Gói thầu: Cài đặt thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352653-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Cài đặt thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA
Số hiệu KHLCNT 20220321689
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 14:00:00 đến ngày 2022-04-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 403,682,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là Hợp đồng: Cài đặt thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc Tự động hóa có 05 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia kỹ thuật về tự động hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tự động hóa hoặc điện, có 03 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia kỹ thuật về công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tự động hóa, có 03 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Cài đặt thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA
Hoàn thiện kết nối Recloser về TTĐKX và triển khai tự động hóa mạch vòng trung áp tỉnh Thái Bình năm 2021-2022
45 Ngày
E-CDNT 3 TDTMKHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Thái Bình- Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Bình. Địa chỉ: số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2018 ÷ 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau (từ 2018 ÷ 2020): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 2. Tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức và cá nhân: nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh được sao công chứng trong HSDT đáp ứng theo Mục 2 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm – Chương III – E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615; Fax: 024 3936 094 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Chương V hàm 21
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 -Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Chương V hàm 21
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 -Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Chương V hàm 21
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 -Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Chương V hàm 21
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 -Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Chương V hàm 21
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 -Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Chương V hàm 21
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 -Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Chương V hàm 21
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 -Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Chương V hàm 21
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 -Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Chương V hàm 21
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 -Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V hàm 21
11 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 -Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V hàm 21
12 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 -Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Chương V hàm 21
13 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 -Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Chương V hàm 21
14 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 -Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Chương V hàm 21
15 Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PC (HT thứ 1) Chương V Hệ thống 21
16 Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PC (HT thứ 2) Chương V Hệ thống 63
17 Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với các router tại Recloser (HT thứ 1) Chương V Hệ thống 21
18 Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại Recloser (HT thứ 2) Chương V Hệ thống 63
19 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V Tín hiệu 21
20 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng cho 1 pha =6T/H; Áp cho 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) Chương V Tín hiệu 420
21 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) Chương V Tín hiệu 21
22 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) Chương V Tín hiệu 609
23 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) Chương V Tín hiệu 21
24 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V Tín hiệu 147
25 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) Chương V Tín hiệu 21
26 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V Tín hiệu 84
27 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) Chương V Tín hiệu 21
28 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V Tín hiệu 21
29 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V tín hiệu 21
30 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng cho 1 pha =6T/H; Áp cho 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) Chương V tín hiệu 420
31 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V tín hiệu 21
32 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V tín hiệu 609
33 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương V tín hiệu 21
34 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V tín hiệu 147
35 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Chương V tín hiệu 21
36 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V tín hiệu 84
37 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V tín hiệu 21
38 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V tín hiệu 21
39 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Chương V Recloser 21
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là Hợp đồng: Cài đặt thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc Tự động hóa có 05 năm kinh nghiệm52
2 Chuyên gia kỹ thuật về tự động hóa 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tự động hóa hoặc điện, có 03 năm kinh nghiệm32
3 Chuyên gia kỹ thuật về công nghệ thông tin 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tự động hóa, có 03 năm kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->