Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 14:35:00 đến ngày 2022-04-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,585,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật ( Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ ...)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lênCác tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật ( Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ ...)- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lên- Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Tâm, xã Kim Long, huyện Tam Dương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn vay Quỹ phát triển đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.833.184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - Tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| B | Phần móng + nền | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0963 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 0,507 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,352 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | 5,8381 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,2159 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,0345 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1728 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0432 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,498 | tấn | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2288 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | 6,7374 | m3 | |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,9813 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,157 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0298 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,292 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,0078 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6459 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1084 | tấn | |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5563 | tấn | |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,911 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 0,601 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,6461 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1739 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0153 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0176 | tấn | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,1731 | m3 | |
| 16 | Gạch thông gió bê tông KT 1300x1200 | 2 | Viên | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4016 | m3 | |
| D | Phần mái+hoàn thiện | |||
| 1 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM M75, | 71,2692 | m2 | |
| 2 | Ngói úp nóc (4viên/m2) | 101 | Viên | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,755 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,7775 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,584 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 64,59 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 60,1 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 166,0515 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,755 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 73,71 | m2 | |
| 11 | Kìm nóc trang trí trên mái | 2 | Cái | |
| 12 | Đắp chi tiết chân cột, đầu cột | 8 | Cái | |
| 13 | Chi tiết trang trí mặt tiền | 6 | Cái | |
| 14 | Gia công hoa văn thép hộp 25x50x1.4 | 0,0453 | tấn | |
| 15 | Sơn tĩnh điện hoa văn thép hộp 25x50x1.4 | 45,3 | kg | |
| E | Tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 6,144 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,048 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 3,072 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,488 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 34,56 | m2 | |
| F | NHÀ ĐỂ XE TANG | |||
| G | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,432 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 0,0602 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0935 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,7037 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 4,4739 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,3098 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1795 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1034 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0302 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,387 | tấn | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0335 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,8681 | m3 | |
| H | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,9874 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1795 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0224 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2312 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,3272 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3828 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3086 | tấn | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,6022 | m3 | |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,434 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 0,3634 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3843 | tấn | |
| 13 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, | 34,34 | m2 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,3815 | m3 | |
| I | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,128 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,748 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,853 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 38,28 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,34 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,221 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,128 | m2 | |
| 8 | Cửa khung thép bịt tôn | 5,75 | m2 | |
| 9 | Bản lề gong | 6 | bộ | |
| 10 | Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 11 | Cửa hoa bê tông | 3 | bộ | |
| 12 | Kìm nóc trên mái | 2 | cái | |
| J | CỔNG | |||
| K | cổng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 3,718 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0124 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 0,338 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0021 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,08 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,0484 | m3 | |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0066 | tấn | |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0505 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,2807 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,08 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0252 | tấn | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1268 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,6 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | 0,1135 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1333 | tấn | |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,9853 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,1216 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,5955 | m3 | |
| 22 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, | 13,549 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,6392 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 11,5813 | m2 | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 19,6 | m | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết bờ nóc trang trí | 6 | bộ | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết sắt hộp trang trí | 2 | bộ | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,6205 | m2 | |
| 30 | Gia công cổng sắt ống, hộp các loại | 0,0386 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,7425 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,3732 | m2 | |
| 33 | Bản lề+chốt | 6 | cái | |
| L | BỂ HOÁ ÁO QUAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 1,3642 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,4547 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,9931 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8052 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,246 | m2 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,8826 | m3 | |
| M | SAN NỀN, ĐƯỜNG BỘ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| N | Nhóm 1: | |||
| 1 | Đào san đất , đất cấp III | 58,0334 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất , đất cấp III vận chuyển ra bãi tải | 4,6782 | 100m3 | |
| O | Nhóm 2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 86,075 | m3 | |
| 2 | Rải bạt chống mất nước xi măng | 1.721,5 | m2 | |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 309,87 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 6,1974 | 100m2 | |
| P | Nhóm 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,3514 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 12,3755 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 26,6101 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,9953 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 39,9415 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 56,1594 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 246,488 | m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 25,6768 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,4515 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 2,2136 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 1,3192 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 27,054 | m3 | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 303 | 1 cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật ( Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ ...)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lênCác tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật ( Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ ...)- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lên- Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm Bê tông | Chiếc | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Chiếc | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Chiếc | 1 |
| 4 | Máy ủi | Chiếc | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Chiếc | 1 |
| 6 | Máy đào xúc | Chiếc | 1 |
| 7 | Máy hàn | Chiếc | 1 |
| 8 | Máy hàn | Chiếc | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi