Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220354414-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220339562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiện vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 14:34:00 đến ngày 2022-04-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,810,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.216335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443267E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục Sửa chữa hoặc thi công cầu treo. + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.367.623.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.735.246.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T : Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L: Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T: Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cầu treo Thác Xa và xây dựng mới cầu tràn liên hợp bản Thác Xa, xã Tân Tiến, huyện Bảo Yên
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiện vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143.876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hùng Mạnh và Công ty cổ phần tư vấn địa kỹ thuật và đầu tư xây dựng Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143.876.636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc tài liệu tương đương; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc QĐ phân công nhiệm vụ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143.876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: – Giám đốc ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị của Nhà thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CẦU TREO
1Tháo dỡ kết cấu cầu treo cũTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT19,365tấn
2Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT19,365tấn
3Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT19,365tấn
4Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT19,365tấn
5Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,93710 tấn/1km
6Sản xuất dầm ngang, hệ bản liên kết với giằng gió, dầm dọc, thanh ren, bản mặt cầu, chiều rộng cầu B>=2mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,544Tấn
7Lắp đặt dầm ngang + gối cầuTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT411 dầm ngang
8Sản xuất dầm dọc, liên kết với dầm ngangTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,2713Tấn
9Lắp đặt dầm dọc, bề rộng mặt cầu 2,5mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT601 md cầu
10Bu lông D14, L=110mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT761bộ
11Bu lông D20, L=110mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT14bộ
12Sản xuất bản mặt cầu, cầu rộngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,3599Tấn
13Lắp đặt bản mặt cầu, mặt cầuTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT601md cầu
14Bu lông D14, L=110mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT160bộ
15Bu lông D16, L=700mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT120bộ
16Bu lông D12, L=110mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT82bộ
17Bu lông D12, L=400mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT180bộ
18Sản xuất lan can cầu, kết cấu khung cứngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT60md
19Lắp đặt hệ lan can cứngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT301 khoang 2md
20Bu lông D10, L=40mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT82bộ
21Lắp đặt hệ lan can dây cápTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT301 khoang 2md
22Bắt cóc cáp D40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT361 bộ cóc cáp
23Rải và căng hệ cáp chủ cầu treoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,4781 tấn cáp
24Sản xuất thanh treoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,3456tấn
25Sản xuất bộ kẹp cápTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT78bộ
26Lắp dựng thanh treoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,346tấn
27Bắt cóc cáp D20Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT361 bộ cóc cáp
28Rải và căng hệ cáp chủ cầu treoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,4511 tấn cáp
29Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT418,73m2
30Quét mỡ láp cho cáp chủ và pu lyTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT50kg
31Bao tải tậm nhựa cho cócTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT30kg
B CẦU TRÀN BẢN THÁC XA
1Bê tông sản xuất và đổ , bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT39,12m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,4728100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1422tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7,87tấn
5Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX , đổ , bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT12,378m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,343100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,334tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,129tấn
9Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX , đổ , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT96,574m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,37100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,45tấn
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX , đổ , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT99,645m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,714100m2
14Bê tông lót móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5,075m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT25,85m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,034100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1968tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,4962tấn
19Bê tông lót móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,47m3
20Bê tông móng SX , đổ , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT231,465m3
21Bê tông móng SX , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT114,282m3
22Bê tông lót móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT84,774m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,571100m2
24Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT143,816m3
25Bê tông tường SX , đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT279,934m3
26Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5,492100m2
27Bê tông móng SX , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT361,619m3
28Bê tông lót móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT22,136m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,519100m2
30Bê tông sản xuất và đổ , bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT94,139m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,39100m2
32Đệm vữa XM M50 dày 5cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT13,243m3
33Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT37,5m3
34Xúc kết cấu cũ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,375100m3
35Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,582100m3
36Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,146100m3
37Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,146100m3
38Đắp đất b, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,275100m3
39Đắp đất đê quai thi côngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,1100m3
40Đào phá đê quaiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,1100m3
41Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT127,48m3
42Biển báo tên cầuTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,48cái
43Cột biển báoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,8m
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2cái
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất )Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,088m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0176100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0072tấn
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,28m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT21cấu kiện
50Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT28cái
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1426100m3
52Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,58431m3
53Đệm vữa M50 dày 3cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,9833m3
54Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,967100m2
55Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,4917100m2
56Bê tông mương cáp, rãnh nước SX , đổ , bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT9,833m3
57Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,3168m3
58Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0221tấn
59Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0137100m2
60Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT31cấu kiện
61Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,443100m3
62Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT13,8287100m3
63Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,0508100m2
64Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT12,1524m3
65Làm khe co mặt đườngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1210m
66Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,0508100m2
67Bê tông sản xuất và đổ , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT81,016m3
68Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,304100m2
69Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0614100m3
70Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,5041100m3
71Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất )Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10,5m3
72Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,1103tấn
73Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,07100m2
74Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT301 đoạn ống
75Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm27mối nối
76Thanh thải đường công vụTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,504100m3
77Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,521100m3
78Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT28,5865100m3
79Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT28,5865100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.216335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443267E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục Sửa chữa hoặc thi công cầu treo. + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.367.623.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.735.246.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn hoạt động tốt2
2 Máy cần cẩu Còn hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T : Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L: Còn hoạt động tốt4
5 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
6 Máy lu ≥ 8,5T: Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->