Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Lâm Thượng, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345132-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Lâm Thượng, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220345050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 10:46:00 đến ngày 2022-03-28 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,717,312,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 0,4 m3÷1,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Lâm Thượng, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Trường tiểu học Lâm Thượng, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp: hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC BGH + LH BỘ MÔN 2 TẦNG XÂY MỚI
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,4938100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. E-HSMT64,0134m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,5415m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT24,4547m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,4609100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT8,4768m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,9468100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1014tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,1359tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,8308tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT24,0536m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,2205m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT12,373m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,0727100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3783tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,1426tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,8848tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT11,9415m3
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT26,5368m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT17,1427m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1237100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,765m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT5,2235m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. E-HSMT13,0238m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,678m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT96,9m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,2844m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0988100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,0931tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT95cái
31Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,89100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,0609100m3
33Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,72100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V. E-HSMT14,7666m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT225,0508m2
36Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V. E-HSMT54,8044m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT17,2521m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT28,9864m2
39Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT28,9864m2
C PHẦN THÂN NHÀ
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. E-HSMT95,2417m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT218,952m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT771,7059m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT990,6579m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. E-HSMT2,6981m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT15,4176m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT10,512m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT25,9296m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,3738m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,035100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0187tấn
12Hoa inox lan can ( giá khoán gọn )Chương V. E-HSMT663,1889kg
13Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT15,9551m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT175,6008m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT175,6008m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT52,756m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT164,6715m2
18Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1.2cm ( giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT67,5m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT17,2521m2
20Trần tấm thả nhôm đục lỗ trần WC + khung xương ( giá khoán gọn )Chương V. E-HSMT17,636
21Vách ngăn compact - HLP dày 12Chương V. E-HSMT31,46m2
22Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT8bộ
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT85,704m2
24Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 2mmChương V. E-HSMT110,3646m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( láng 2 lớp )Chương V. E-HSMT89,427m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT3,1881100m2
27Úp nóc + xốiChương V. E-HSMT46,4m
28Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,9352tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,9352tấn
30Thép d6 hàn râu với xà gồ máiChương V. E-HSMT5,772kg
31Nhân công hàn thép râuChương V. E-HSMT1,5công
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT5m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT0,8228m3
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,5244m2
35Lan can i nox cầu thang (khoán gọn)Chương V. E-HSMT157,0854kg
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT6,8695m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT86,52m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT39,564m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT94,8m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,519100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. E-HSMT6cái
42Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT6cái
43Rọ chắn rác i noxChương V. E-HSMT6cái
44Bật giữ ốngChương V. E-HSMT54cái
45Keo dán ốngChương V. E-HSMT10tuýp
46Ống thoát nước mái sảnhChương V. E-HSMT1cái
47Chống thấm đầu ống thoát nướcChương V. E-HSMT1đồng
48Cửa tôn lên mái + khóaChương V. E-HSMT1bộ
49Thang lên máiChương V. E-HSMT1cái
50Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa đi 2 cánh mở quay)Chương V. E-HSMT31,59m2
51Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT9bộ
52Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa đi 1 cánh mở quay)Chương V. E-HSMT7,04m2
53Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V. E-HSMT4bộ
54Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 4 cánh mở quay)Chương V. E-HSMT72m2
55Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quayChương V. E-HSMT15bộ
56Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 1 cánh mở hất)Chương V. E-HSMT2,88m2
57Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V. E-HSMT4bộ
58Sản xuất vách kính trắng khung nhôm hệ kính dày 6,38lyChương V. E-HSMT8,28m2
59Hoa inox 15*15*1.2 ( giá khoán gọn )Chương V. E-HSMT575,5682kg
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT59,935m2
61Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT59,935m2
D PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT14,2782m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT2,2728100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3714tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6044tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,5676tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT27,4417m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT2,5966100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,9707tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,3404tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT2,6252tấn
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT132,823m2
12Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT91,375m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,2128m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,5829100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1173tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,3435tấn
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT19,8456m2
18Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT19,8456m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT17,052m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT46,56m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT0,0611m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,629m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,3295100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2139tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,3093tấn
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT27,2324m2
27Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT27,2324m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT73,9814m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT6,3065100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT6,5475tấn
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT530,9822m2
32Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT530,9822m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT5,475100m2
E XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG XÂY MỚI ( ĐIỂM TRƯỜNG LẺ )
F PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT41,4144m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,438m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT10,3105m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,1971100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT1,4909m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,1658100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0354tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4191tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,2867tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,8808m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT8,411m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,7232m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,3217m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,3929100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1446tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2339tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,4322tấn
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT7,8202m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,21m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,684m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,9253m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,8094m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,3042m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT25,5m2
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,192100m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,3383100m3
27Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,046100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V. E-HSMT4,2282m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT87,5124m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT13,5154m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT13,5154m2
G PHẦN THÂN NHÀ
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. E-HSMT31,611m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT108,864m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT245,18m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT354,044m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,2904m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT9,9m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT9,9m2
8Thép vuông đặc 14*14 làm lan canChương V. E-HSMT168,6762kg
9Thép bản 60*60*2Chương V. E-HSMT2,713kg
10Thép tròn tay vịnChương V. E-HSMT46,0171kg
11Gia công lan can ( chỉ tính VL phụ )Chương V. E-HSMT0,2633tấn
12Lắp dựng lan can sắtChương V. E-HSMT16,83m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT16,83m2
14Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT2,0328m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT40,04m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT40,04m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT35,64m
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT14,808m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT20,012m2
20Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1.2cm ( giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT67,5004m2
21Lan can i nox (khoán gọn)Chương V. E-HSMT11,6764kg
22Gương ốp tườngChương V. E-HSMT14,036m2
23Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 2mmChương V. E-HSMT22,686m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( láng 2 lớp )Chương V. E-HSMT22,686m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT1,4443100m2
26Úp nóc + xốiChương V. E-HSMT22,4m
27Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,4587tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,4587tấn
29Thép d6 hàn râu với xà gồ máiChương V. E-HSMT2,442kg
30Nhân công hàn thép râuChương V. E-HSMT1,5công
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT3m2
32Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. E-HSMT5,3827m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT47,04m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT23,52m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT33,6m
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT33,6m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,346100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. E-HSMT4cái
39Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT4cái
40Rọ chắn rác i noxChương V. E-HSMT4cái
41Bật giữ ốngChương V. E-HSMT32cái
42Keo dán ốngChương V. E-HSMT5tuýp
43Chống thấm đầu ống thoát nướcChương V. E-HSMT1đồng
44Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa đi 2 cánh mở quay)Chương V. E-HSMT14,04m2
45Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT4bộ
46Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 4 cánh mở quay)Chương V. E-HSMT28,8m2
47Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quayChương V. E-HSMT6bộ
48Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 2 cánh mở hất)Chương V. E-HSMT6m2
49Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hấtChương V. E-HSMT2bộ
50Hoa inox 15*15*1.2 ( giá khoán gọn )Chương V. E-HSMT267,2795kg
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT23,4m2
52Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT23,4m2
H PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT5,9101m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,9228100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,153tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2017tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,6968tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT11,0338m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,003100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,432tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6138tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,4372tấn
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT54,8088m2
12Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT36,5088m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,7971m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,2303100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0471tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1399tấn
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT8,9328m2
18Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT8,9328m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,644m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT21,48m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT25,2389m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT2,1954100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,2288tấn
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT179,8922m2
25Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT179,8922m2
26Bảng chống lóaChương V. E-HSMT1cái
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT2,19100m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT3sứ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT36bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT16bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT22cái
5Móc quạtChương V. E-HSMT22cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V. E-HSMT5cái
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. E-HSMT3máy
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT13cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT4cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT6cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V. E-HSMT4cái
12Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V. E-HSMT35cái
13ổ cắm âm sàn 2 modulChương V. E-HSMT20cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT21cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT19cái
18Mặt liền aptomat 1P 15A/220VChương V. E-HSMT3cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V. E-HSMT100m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V. E-HSMT10m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. E-HSMT160m
22Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1.5mm2Chương V. E-HSMT50m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V. E-HSMT350m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V. E-HSMT950m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT630m
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT20hộp
27Tủ aptomat 2-8PChương V. E-HSMT8cái
28Nội quy tiêu lệnhChương V. E-HSMT2cái
29Bình bột MFZChương V. E-HSMT2cái
30Bình khí CO2Chương V. E-HSMT2cái
31Tủ chữa cháy 2 bìnhChương V. E-HSMT2cái
J Phần thu sét
1Kim thu sét . Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 25mChương V. E-HSMT1Cirprotec (Tây Ban Nha)
2Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4.5mChương V. E-HSMT1bộ
3Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2Chương V. E-HSMT45m
4Mối hàn hóa nhiệtChương V. E-HSMT6mối
5Cáp lụa neo trụChương V. E-HSMT1bộ
6Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mmChương V. E-HSMT6cọc
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,02100m
8Hộp kiểm tra điện trở đấtChương V. E-HSMT1hộp
9Kẹp đỡ cápChương V. E-HSMT10cái
10Bộ đếm sétChương V. E-HSMT1hộp
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,0864m3
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,0864100m3
13Thử điện trởChương V. E-HSMT2điểm
K PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. E-HSMT0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V. E-HSMT0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmChương V. E-HSMT0,15100m
4Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V. E-HSMT4cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. E-HSMT8cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. E-HSMT4cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT8cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ren trongChương V. E-HSMT10cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trongChương V. E-HSMT8cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. E-HSMT3cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT7cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trongChương V. E-HSMT14cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren ngoàiChương V. E-HSMT14cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. E-HSMT4cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT6cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. E-HSMT3cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT6cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT3cái
20Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. E-HSMT1cái
21Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT6cái
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi +chân chậuChương V. E-HSMT6bộ
23Thanh treo khănChương V. E-HSMT6cái
24Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT6cái
25Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT6cái
26Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT6cái
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT6bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT8bộ
29Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT8cái
30Lắp đặt chậu tiểu nam + vòiChương V. E-HSMT6bộ
L Cấp nước bên ngoài đến téc
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT0,35100m
2Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. E-HSMT10cái
3Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. E-HSMT8cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT1bể
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 ( giá bao gồm VC đến chân CT)Chương V. E-HSMT1bể
7Van phao cơ tự độngChương V. E-HSMT2cái
8Máy bơm nước lên técChương V. E-HSMT1cái
M Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V. E-HSMT0,33100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,09100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. E-HSMT34cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. E-HSMT20cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V. E-HSMT30cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V. E-HSMT26cái
9Xi phôngChương V. E-HSMT20cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT4cái
11Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmChương V. E-HSMT4cái
12Bồn Septic 2m3 ( giá khoán gọn )Chương V. E-HSMT1cái
N Hố đặt bồn Septic
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT8,16m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1,4784m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT14,364m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,3695m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0145100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0307tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT3cấu kiện
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,1100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,14100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. E-HSMT11cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. E-HSMT9cái
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,0346m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,96m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,025100m3
16Vận chuyển đất đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,0912100m3
O Giếng khoan
1Giếng khoanChương V. E-HSMT1cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT90m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT90m
4Tủ điều khiển máy bơmChương V. E-HSMT1bộ
5Tủ bảo vệChương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,6100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V. E-HSMT0,6100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmChương V. E-HSMT10cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V. E-HSMT22cái
10Máy bơm chìm giếng khoanChương V. E-HSMT1cái
P Mạng
1ModemChương V. E-HSMT1bộ
2Switch poe 8 port 10/100/1000MBPSChương V. E-HSMT1cái
3Bộ phát wifi ốp trầnChương V. E-HSMT5bộ
4Cáp mạngChương V. E-HSMT120m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT20m
6Hạt mạng j45Chương V. E-HSMT5hạt
Q Tủ đặt bơm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT0,2977m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,2977m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,7442m3
4Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT0,5861m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,1444m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,1183m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0036100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,0113tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT1cấu kiện
10Cửa tôn + khóaChương V. E-HSMT1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT50m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
13Mặt 1 hạt có đèn báoChương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,5100m
15Lắp cút d32Chương V. E-HSMT8cái
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT19,2m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT4m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT15,2m3
19Gạch báo cápChương V. E-HSMT230viên
20Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,04100m3
R Sân đặt téc
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,2218m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,066m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,4488m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,3364m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,3364m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,6728m3
S PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT18bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT12cái
5Móc quạtChương V. E-HSMT12cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. E-HSMT3máy
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT3cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT2cái
10Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V. E-HSMT10cái
11ổ cắm âm sàn 2 modulChương V. E-HSMT20cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT3cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT13cái
14Mặt liền aptomat 1P 15A/220VChương V. E-HSMT3cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V. E-HSMT50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. E-HSMT90m
17Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1.5mm2Chương V. E-HSMT50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V. E-HSMT185m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V. E-HSMT300m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT200m
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT2hộp
22Tủ aptomat 2-8PChương V. E-HSMT3cái
T THU SÉT :
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT2cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 2mChương V. E-HSMT2cái
3Ống thép mạ d25Chương V. E-HSMT2cái
4Bản tápChương V. E-HSMT2cái
5Sứ nhồi xi măng giữ chân kimChương V. E-HSMT2cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT32m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT55m
8Bật sắtChương V. E-HSMT16cái
9Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT7cọc
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT26,4m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,264100m3
U Mạng
1ModemChương V. E-HSMT1bộ
2Switch poe 8 port 10/100/1000MBPSChương V. E-HSMT1cái
3Bộ phát wifi ốp trầnChương V. E-HSMT5bộ
4Cáp mạngChương V. E-HSMT120m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT20m
6Hạt mạng j45Chương V. E-HSMT5hạt
V SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT51m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,51100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT51m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT170m3
5Nhân công cắt mạch sânChương V. E-HSMT850m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp33
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,4 m3÷1,0 m3 Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít Còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->