Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226174-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220209912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Lợi và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 16:37:00 đến ngày 2022-03-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,268,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 3/2023,+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 3/2023;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ khí công trình.- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị xây dựng công trình hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 3/2023,+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện > 10 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá, cốp pha các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện ≥ 2.5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng, Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Diễn Lợi, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Lợi và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực thi công xây dựng: Công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến tháng 3/2023; - Hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung cấp; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu: + Về hợp đồng tương tự: Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư và trong Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính, xác nhận doanh thu của cơ quan thuế Nhà nước, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV/2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Lộc;
Địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 0989.456.652. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Lê Văn Thuận - Chủ tịch UBND xã; - Địa chỉ: Xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0976.230.054. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Bộ Phận Địa chính - xây dựng xã Diễn Lợi; - Địa chỉ: Xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Đặng Thị Hằng; - Số điện thoại di động: 0982.954.267. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên cơ quan: UBND huyện Diễn Châu; - Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0238.3623.574. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào gốc cây | Chương V của E-HSMT | 50 | gốc cây |
| 2 | Phá dỡ bồn cây, bờ chắn cũ | Chương V của E-HSMT | 10,948 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bờ chắn lên xuống giữa 2 sân | Chương V của E-HSMT | 13,665 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa Nhà hiệu bộ, nhà học cấp 4 và nhà bảo vệ cũ | Chương V của E-HSMT | 125,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói Nhà hiệu bộ, nhà học cấp 4 và nhà bảo vệ cũ | Chương V của E-HSMT | 620,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ gỗ Nhà hiệu bộ, nhà học cấp 4 và nhà bảo vệ cũ | Chương V của E-HSMT | 14,206 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu sàn bê tông Nhà hiệu bộ, nhà học cấp 4 và nhà bảo vệ cũ | Chương V của E-HSMT | 31,653 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 279,598 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông Nhà hiệu bộ, nhà học cấp 4, nhà bảo vệ cũ và cổng chỉnh | Chương V của E-HSMT | 579,535 | m3 |
| 10 | Đào san gạt mặt sân, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,944 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 91,54 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3km | Chương V của E-HSMT | 91,54 | 10m3/1km |
| 13 | Đào xúc đất để đắp tôn nền sân, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 154,934 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 15,493 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km | Chương V của E-HSMT | 15,493 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 13.5km | Chương V của E-HSMT | 15,493 | 10m3/1km |
| 17 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,549 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền sân, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 411,287 | m3 |
| 19 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4.112,87 | m2 |
| 20 | Đào móng cột cờ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,821 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng cột cờ | Chương V của E-HSMT | 0,313 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột cờ | Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bệ cột cờ, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,098 | m3 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên xung quanh trụ cột cờ | Chương V của E-HSMT | 7,55 | m2 |
| 26 | Sản xuất cột cờ bằng thép ống inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 27 | Bu lông M22X500 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Trụ tròn đầu cột cờ+ Bộ ròng rọc cuốn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Trồng lại các cây xanh trong khuôn viên trường | Chương V của E-HSMT | 50 | gốc cây |
| B | Hạng mục 2: Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cổng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,409 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cổng | Chương V của E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cổng | Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép trụ cổng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cổng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,083 | Tấn |
| 8 | Cốt thép trụ cổng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,219 | Tấn |
| 9 | Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,256 | m3 |
| 10 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,285 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,099 | Tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,089 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,692 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái cổng | Chương V của E-HSMT | 0,447 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái cổng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,269 | Tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái cổng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,778 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,88 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,384 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75#. | Chương V của E-HSMT | 44,7 | m2 |
| 23 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 92,8 | md |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,4 | md |
| 25 | Dán ngói màu đỏ NLL-606 Đồng Tâm 10viên/m2 trên mái nghiêng bê tông | Chương V của E-HSMT | 24,21 | 100 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 89,964 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 89,964 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ | Chương V của E-HSMT | 32,88 | m2 |
| 29 | Biển tên bằng chữ Inox mạ vàng bóng dát nổi 15 | Chương V của E-HSMT | 1,068 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V của E-HSMT | 17,257 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,514 | m2 |
| 33 | Bản lề ống thép | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Đào móng hàng rào, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 9,608 | m3 |
| 35 | Đào móng hàng rào, đất cấp II (90% bằng máy) | Chương V của E-HSMT | 0,865 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,641 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,875 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 36,75 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 13,125 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 42 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200# | Chương V của E-HSMT | 2,888 | m3 |
| 43 | Cốt thép giằng móng , D | Chương V của E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 44 | Cốt thép giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,212 | Tấn |
| 45 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 47 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 49 | Lắp đặt lanh tô | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 20,973 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,088 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,754 | m3 |
| 53 | Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 422,555 | m2 |
| 54 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM75# | Chương V của E-HSMT | 117,044 | m2 |
| 55 | Đắp phào chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 350 | md |
| 56 | Đắp và trang trí đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 57 | Sơn tường hàng rào bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 539,599 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà học 2 tầng 10 phòng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp II (90% bằng máy) | Chương V của E-HSMT | 3,542 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 39,358 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 8,381 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, đất cấp II (90% bằng máy) | Chương V của E-HSMT | 0,754 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,731 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 51,863 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 53,364 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,676 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,174 | Tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,621 | Tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,415 | Tấn |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 78,403 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,292 | Tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,817 | Tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 18,029 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 167,386 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 32,495 | m3 |
| 19 | Trát chân móng và tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 139,793 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 2,499 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,863 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 5,354 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 25,087 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 8,701 | 100m2 |
| 26 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 73,479 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,252 | Tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 6,805 | Tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 7,359 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 11,102 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 128,238 | m3 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V của E-HSMT | 23,068 | Tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 28,688 | m3 |
| 34 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 67,413 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 31,279 | m3 |
| 36 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 72,989 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,837 | m3 |
| 38 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 36,898 | m3 |
| 39 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,332 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,557 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,057 | m3 |
| 42 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,877 | Tấn |
| 43 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,245 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 46 | Cốt thép lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lanh tô | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.110,2 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 870,1 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 718,356 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 382,541 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 104,072 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.434,459 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 293,16 | m |
| 55 | Đắp đầu trụ, chân trụ cột hàng lang | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.921,072 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.698,656 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.414,759 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.204,969 | m2 |
| 60 | Quét Sika chống thấm 2 lớp, sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 2,95 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,95 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.015,859 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường các phòng bằng gạch 120x600, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,412 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,555 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75, bằng đá Granit | Chương V của E-HSMT | 51,779 | m2 |
| 66 | Tay vịn lan can hành lang bằng thép ống inox D76, dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 487,87 | kg |
| 67 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 17,847 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 17,847 | m2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,983 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,983 | tấn |
| 71 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 7,676 | 100m2 |
| 72 | Tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0,4mm khổ rộng 600 mm | Chương V của E-HSMT | 96,9 | md |
| 73 | SXLD ke chống bão (4 cái/1m2) | Chương V của E-HSMT | 3.070,4 | cái |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 70,2 | m2 |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 152 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 77 | Sản xuất xuyên hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 20x20x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 1,065 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 1.677,52 | m2 |
| 79 | Sơn tĩnh điện phần xuyên hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 1.065 | kg |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 75mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt Rọ chắn rác TN mái đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn sát trần 18w | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều cầu thang | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 92 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 Module | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 93 | Lắp đặt Tủ điện Tổng âm tường 8 Module | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 94 | MCB 1P 50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | MCB 1P 32A | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 96 | MCB 1P 25A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | MCB 1P 20A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 820 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 426,8 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 714 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.960,8 | m |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x5, dài 2m | Chương V của E-HSMT | 17 | cọc |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Giá đỡ kim thu sét bằng sứ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 108 | Đào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 34 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 34 | m3 |
| 110 | Thép chân bật fi 12 | Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 111 | Sứ luồn dây | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công (10%) - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 24,819 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào (90%) - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,233 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công (10%) - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 7,594 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng máy đào (90%) - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 36,323 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,914 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,457 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,346 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 47,688 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V của E-HSMT | 1,135 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,232 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 100,283 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,09 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,18 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,494 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,761 | m3 |
| 20 | Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 57,525 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V của E-HSMT | 57,525 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,162 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 7,932 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,878 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 2,311 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,463 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột,ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,19 | tấn |
| 29 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,028 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,138 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,354 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,934 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,11 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 28,384 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn | Chương V của E-HSMT | 7,252 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 8,546 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 74,126 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 40 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,456 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,69 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (30% bằng gạch đặc) | Chương V của E-HSMT | 12,025 | m3 |
| 48 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 28,058 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (30% bằng gạch chỉ) | Chương V của E-HSMT | 19,315 | m3 |
| 50 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 45,068 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,152 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,125 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,233 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 57 | Bulong M20x200 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,936 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 126,708 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,936 | tấn |
| 61 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông 0.40mm | Chương V của E-HSMT | 2,086 | 100m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 995,034 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.140,754 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 304,69 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 133,948 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 257,16 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 141,261 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 532,193 | m2 |
| 70 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 26,108 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 205,501 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 479,791 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn | Chương V của E-HSMT | 33,092 | m2 |
| 74 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 61,128 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 21,876 | m2 |
| 76 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 9,117 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 9,117 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 3.304,059 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.515,963 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.814,203 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 8,122 | 100m2 |
| 82 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khung, cánh cửa nhôm Việt Pháp dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật, cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 83 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khung, cánh cửa nhôm Việt Pháp dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật, cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 84 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khung, cánh cửa nhôm Việt Pháp dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật, cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 85 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật, khung nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khung, cánh cửa nhôm Việt Pháp dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật, cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 86 | SXLD vách kính cố định, khung nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khung nhôm Việt Pháp dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật, cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 87 | Khung thép gia cường vách kính chống bão | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m |
| 88 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 183,1 | 1m2 |
| 89 | Sản xuất xuyên hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 20x20x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 72,4 | m2 |
| 91 | Sơn tĩnh điện phần xuyên hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 462 | kg |
| 92 | Gia công hệ lam nhôm trang trí | Chương V của E-HSMT | 69,77 | md |
| 93 | Lắp dựng lam nhôm | Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 94 | Lát đá mặt bệ bàn rửa mặt | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 95 | Vách Composite 18mm vách ngăn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Khoan giếng cấp nước ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 109 | Van phao tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Máy bơm nước và các phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 21mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42/42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42/21mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa pvc c2, đường kính ống 75mm | Chương V của E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 75mm | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 124 | Lắp đặt Rọ chắn rác TN mái đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn sát trần 18w | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều cầu thang | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 135 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 Module | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 136 | Lắp đặt Tủ điện Tổng âm tường 8 Module | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 137 | MCB 1P 50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | MCB 1P 32A | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 139 | MCB 1P 25A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | MCB 1P 20A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 251,9 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 166,321 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 306 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính=20mm | Chương V của E-HSMT | 724,22 | m |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x5, dài 2m | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Giá đỡ kim thu sét bằng sứ | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 149 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 150 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 151 | Đào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 153 | Thép chân bật fi 12 | Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 154 | Sứ luồn dây | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Đào móng bể phốt, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 1,959 | m3 |
| 156 | Đào móng bể phốt, đất cấp II (90% bằng máy) | Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 158 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 159 | Ván khuôn móng bể | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 160 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 161 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 162 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt 3 ngăn, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 163 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 164 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 165 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 166 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 167 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 34,364 | m2 |
| 168 | Quét nước xi măng hồ dầu 2 nước vào thành bể | Chương V của E-HSMT | 19,751 | m2 |
| 169 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 170 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 171 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 172 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,456 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,835 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,468 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc, dầy | Chương V của E-HSMT | 5,348 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,571 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây be giằng móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng | Chương V của E-HSMT | 6,381 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,135 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, ĐK > 10 mm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 9,901 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 52,73 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 40,245 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 38 | Trát trần, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 18,8 | m |
| 41 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 18,5 | m |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 7,332 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn sóng dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc và hai đầu hồi | Chương V của E-HSMT | 12,2 | md |
| 47 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 133,975 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 52,73 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 81,245 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,684 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ cứng, kính dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cánh cửa sổ khung nhôm hệ cứng, kính dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 53 | Xuyên hoa sắt hộp cửa sổ 14x14 | Chương V của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20,5 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp automat | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| F | Hạng mục 6: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp II (10% đào bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 25,415 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,287 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,562 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lót nền | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 5 | Lớp bạt lót nền chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,694 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bể nước | Chương V của E-HSMT | 2,905 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bể, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,871 | tấn |
| 8 | Cốt thép bể đường kính | Chương V của E-HSMT | 5,44 | tấn |
| 9 | Bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 47,217 | m3 |
| 10 | Tấm waterstop làm mạch ngừng thi công | Chương V của E-HSMT | 34 | md |
| 11 | Chống thấm bể bằng sika topseal 107 | Chương V của E-HSMT | 150,08 | m2 |
| 12 | Sản xuất nắp đậy bể bằng thép inox dày 1.2mm | Chương V của E-HSMT | 13,565 | kg |
| 13 | Khóa nắp đâỵ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường nhà để đặt máy bơm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,536 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,037 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt lanh tô | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 25,164 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 25,164 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,164 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,164 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung thép hộp, tấm tôn phẳng dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 27 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | Hạng mục 6: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh Đài Loan | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng trung tâm báo cháy 500x200x180mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt nguồn ắc quy dự phòng 24V cho tủ trung tâm - Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đấu dây kỹ thuật 185x185mm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút nhấn, KT: 400x200x100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Đài Loan | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy - Đài Loan | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy -Đài Loan | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang điện - Đài Loan | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng - Đài Loan | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng - Panasonic | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét thép V63, l=2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét theo tường loại dây đồng d=8mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng d=8mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2x0,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Trung Quốc | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn - Trung Quốc | Chương V của E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 100-50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 10-50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 10-50mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng tủ đựng ba bình chữa cháy KT 500x600x180mm | Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 40 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lênh phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Bình chữa cháy ABC model: MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 30 | bình |
| 42 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D25 - Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn D25 - Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van cống mặt bích D100- Trung Quốc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính van 100mm - Trung Quốc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt crephin D100 - Trung Quốc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm - Trung Quốc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q>= 63m3/h, H>=30M.c.n | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 50 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diêzn có Q>= 63m3/h, H>=30M.c.n | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống16mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt họng chữa cứu hoả ngoài nhà đường kính 100mm - Trung Quốc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt trụ chữa cứu hoả ngoài nhà đường kính 100mm - Trung Quốc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng tủ chữa cháy ngoài nhà KT 400x800x400mm | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 59 | Lăng phun chữa cháy D65x19 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Chương V của E-HSMT | 12 | cuộn |
| 61 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt nút ấn điều khiển bơm từ xa | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích bể 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d25 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 3/2023,+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 3/2023;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công 3 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ khí công trình.- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị xây dựng công trình hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 3/2023,+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi > 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy hàn điện > 10 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá, cốp pha các loại | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 13 | Máy phát điện ≥ 2.5 kw | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy mài | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 16 | Giàn giáo thép | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi