Gói thầu: Gói thầu số 5: Nhà lồng chợ, Nhà điều hành chợ, Nhà vệ sinh, Nhà che máy bơm, Đường nội bộ + Vỉa hè, Hệ thống Cấp + thoát nước, Hệ thống điện ngoài nhà, San lấp mặt bằng + Thiết bị PCCC.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Nhà lồng chợ, Nhà điều hành chợ, Nhà vệ sinh, Nhà che máy bơm, Đường nội bộ + Vỉa hè, Hệ thống Cấp + thoát nước, Hệ thống điện ngoài nhà, San lấp mặt bằng + Thiết bị PCCC. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Thành phố (Tiền SDĐ năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 16:59:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,468,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại là công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó mỗi hợp đồng tham dự phải thỏa mãn như sau:+ Hạng mục chính công trình dân dụng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VND.+ Hạng mục đường - hệ thống thoát nước có giá trị ≥ 2.000.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(khi Bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ kiểm tra, đối chiếu phải được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phù hợp với chuyên môn hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư điện - điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Số công nhân tối thiểu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu. Trong đó:- 02 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu – Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là cây |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 7-Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 8-Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Nhà lồng chợ, Nhà điều hành chợ, Nhà vệ sinh, Nhà che máy bơm, Đường nội bộ + Vỉa hè, Hệ thống Cấp + thoát nước, Hệ thống điện ngoài nhà, San lấp mặt bằng + Thiết bị PCCC. Chợ Bình Trị, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | NS Thành phố (Tiền SDĐ năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Số điện thoại: (0277) 6501 509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LÒNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3691 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m , ngọn >=4.5cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,25 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,444 | m3 |
| 4 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,444 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7263 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0272 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2555 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3552 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,478 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1636 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2354 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,327 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4709 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2993 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3784 | 100m2 |
| 17 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1804 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5212 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2206 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2943 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1477 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3176 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đan ốp cột, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0485 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cốt thép dale đỗ tại chỗ, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7482 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,469 | tấn |
| 29 | Boulon neo cấp bền 6.6 fi 18, L= 600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Cái |
| 30 | Boulon neo cấp bền 6.6 fi 18, L=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Cái |
| 31 | Boulon neo cấp bền 6.6 fi 16, L = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | Cái |
| 32 | Boulon neo cấp bền 6.6 fi 14, L = 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Cái |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,469 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1273 | tấn |
| 35 | Boulon neo cấp bền 6.6 fi 12, L= 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Cái |
| 36 | Boulon neo cấp bền 6.6 fi 12, L= 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Cái |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1273 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8572 | tấn |
| 39 | Boulon fi 10, L= 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | Cái |
| 40 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8572 | tấn |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8771 | 100m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0736 | m3 |
| 43 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6872 | 100m2 |
| 44 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5926 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,908 | m2 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3706 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7772 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4542 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | tấn |
| 52 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,252 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3008 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường rảnh thoát nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2461 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường rảnh thoát nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3402 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0307 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép V70x5mm nắp hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1743 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 61 | Gia công thép rảnh chắn rác thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3202 | tấn |
| 62 | Dây xích D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6 | M |
| 63 | Lắp dựng thép rảnh chắn rác thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2933 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm, dày 5.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4031 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9398 | m3 |
| 67 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,08 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,5762 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,0908 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,808 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,04 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8089 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,332 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,88 | m |
| 75 | Cung cấp xà gồ thép C120x50x15 dày 2.5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4114 | tấn |
| 76 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2841 | tấn |
| 77 | Gia công pass xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1403 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4114 | tấn |
| 79 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 5,0 dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6424 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ốp tấm Alumium mái đón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,432 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,32 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,2562 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,0908 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,848 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,1042 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,0908 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,9149 | 1m2 |
| 88 | Cung cấp lắp đặt bảng tên chợ "CHỢ BÌNH TRỊ" bằng inox vàng cao 320mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn Led 1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (Đèn led 0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn nhà xưởng Led 50W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn Exit) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 32A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 16A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (MCB 10A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (MCB 6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây 1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây 1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây 1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây CXV 2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây CXV 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm (HDPE 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (Ống xoắn D16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Hôp + mặt + đai CB + ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Hộp lắp MCB tép 2 - 4 Module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện (Tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 25 | Băng keo cách điện hạ thế 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuồn |
| 26 | Đầu Coss + Chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | |
| 27 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm (Ống STK 21 ty treo 1.0m + Bass) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 28 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm (Ống STK 21 tye treo 2.6m + Bass) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Ống PVC 21) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm (Đế + Cột đỡ kim thu sét STK 42 - H=5.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 35 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm (Ống STK 34) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm (Cáp đồng trần 50mm2 dây thoát sét 1kg=2.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (Cáp đồng trần 50mm2 dây dẫn sét 1kg=2.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 39 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp lắp đặt bộ chằng kim thu sét (Chằng 3 góc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| C | HẠNG MỤC 3: VĂN PHÒNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | tấn |
| 5 | Cung cấp bulon neo ĐK 12, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4275 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | 100m3 |
| 9 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | tấn |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5103 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60 dày 1.2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0805 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung vách thép hộp 30x60 dày 1.2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | tấn |
| 18 | Gia công khung bảo vệ 20x20 dày 1 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0805 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1813 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn chuyên dùng cho mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2782 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuông dày 4.2 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4343 | 100m2 |
| 27 | Lắp rèm che cửa sổ bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0953 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9354 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,776 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I, đào rộng mỗi bên 0,2m , taluy 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1835 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m , ngọn >=4.5cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | 100m |
| 17 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (đầu cừ tràm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 18 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9408 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,449 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1484 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1609 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9048 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1187 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3843 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1326 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6504 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7651 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3323 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1102 | m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,488 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7798 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,22 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1714 | 100m3 |
| 47 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép nền hè, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1551 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2827 | m3 |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,78 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,04 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,52 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, ống thoát nước sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| 64 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 65 | Rải nilon lót làm móng công trình (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3616 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,22 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40, KT gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,24 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,484 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,52 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,484 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,52 | m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng trần nhựa khổ 600x600 (Bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,26 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700 kính 5ly dán decal mờ ( Bao gồm vật tư, và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 75 | Lắp đặt cửa đi nhôm hệ 700 kính 5ly dán decal mờ ( Bao gồm vật tư và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 76 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 700 ( Bao gồm vật tư, và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | |
| 77 | Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 700 ( Bao gồm vật tư, và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 78 | Gia công lắp đặt vách nhôm hệ 700 ( Bao gồm vật tư, và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | |
| 79 | Lắp đặt vách nhôm hệ 700 ( Bao gồm vật tư, công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| 80 | Cung cấp xà gồ thép C100x50 dày 2.0mm (TL 3,49 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | md |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2234 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuông dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4061 | m3 |
| 2 | Cung cấp bulon neo ĐK 12, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60 dày 1.4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0776 | tấn |
| 7 | Gia công hệ khung vách thép hộp 30x60 dày 1.2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung bảo vệ thép hộp 20X20 dày 1 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0913 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0776 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1707 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn chuyên dùng cho mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6774 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuông dày 4.2 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4103 | 100m2 |
| 17 | Lắp rèm che cửa sổ bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,324 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,643 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,605 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trụ đèn chiều cao cột ≤8m (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| G | HẠNG MỤC 7: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa 1 chiều bằng đồng - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa 1 chiều bằng đồng - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao bể nước PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90 độ giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt răng trong (loại răng thau)- Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối RN PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt lavabo (bao gồm vòi + dây cấp + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Cung cấp thùng nhựa 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Thùng |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt móc treo quần áo loại 6 móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m |
| 32 | Lắp đặt răng trong (loại răng thao)- Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt răng ngoài (loại răng thao)- Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt co 90 độ giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 73mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm, dày 7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm, loại M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3368 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3038 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,048 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,674 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,674 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5556 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9392 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6207 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3379 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16 mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6807 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2198 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3408 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3376 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 22 | Quét phụ gia chống thấm 2 lớp (2kg/m2/1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,2136 | m2 |
| 23 | Gia công nắp hố thăm thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | tấn |
| 24 | Lắp dựng nắp hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0816 | m2 |
| 25 | Cung cấp ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7848 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5577 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2518 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3.2mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm (co thép 90 độ D60mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 400x600x220 (trong nhà), chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 10 | Cung cấp tủ chữa cháy KT 400x800x220 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van góc lên tủ chữa cháy - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | CC vòi chữa cháy có khớp nối (vòi B - D50mm, L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 14 | CC lăng phun chữa cháy (lăng B, Đk miệng 13mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt họng tiếp nước (ngõ vào 2xDN65 ngõ ra DN 90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (2 cửa DN65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt bích thép rỗng (Dùng cho ống D 60mmm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,13 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.4mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm răng trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khoá D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt bích thép rỗng (Dùng cho ống Đường kính 60mmm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt bích thép đặc (Dùng cho ống Đường kính 60mmm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt mặt bích thép rỗng (Dùng cho ống Đường kính 76mmm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt lúp bê (Vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,997 | 1m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7904 | 1m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8649 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt BU - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt nắp chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp bình CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 53 | Cung cấp bình bột khô (MF8) - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 54 | Cung cấp bass bắt bình CO2 + bình bột khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 55 | Lắp bảng nội qui - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 1m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| 59 | Lát gạch tàu 300x300x20mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 60 | Cung cấp bộ xử lý trung tâm báo cháy tự độ 4 kênh (bao gồm bình ắc quy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.Tâm |
| 61 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 62 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy cảm biến khói 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 63 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 64 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 65 | Lắp đặt cáp điều khiển 1x(4x0.75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp điện 1x(2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn gân xoắn HDPE - Đường kính 50/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 69 | Đóng cọc tiếp đất 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 70 | Lắp đặt kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 72 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm (Ty STK D21 + pát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| J | HẠNG MỤC 10: PHẦN THIẾT BỊ MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Bơm diezel Q=24-72m3/h; H=32-51m: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Máy |
| 2 | Phí kiểm định máy bơm (2 bơm diesel) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 3 | Phí Vận chuyển đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| K | HẠNG MỤC 11: ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9391 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Đào cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9788 | 100m3 |
| 3 | San đầm mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98, diện tích ảnh hưởng sâu 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9252 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9252 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9886 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3607 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp cát nền san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,34 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4626 | 100m3 |
| 9 | Rải nilon lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4173 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,998 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4016 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3394 | 100m2 |
| 13 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,896 | 100m |
| 14 | Cung cấp vữa matit làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2728 | m3 |
| 15 | Cung cấp khe phai gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8183 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2475 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3618 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1721 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0444 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0531 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6668 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,192 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng từ khối lượng đất dư ở giai đoạn san lấp mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,325 | m3 |
| 26 | Lát gạch vỉa hè terrazzo 400x400x32mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 833,25 | m2 |
| L | HẠNG MỤC 12: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7229 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,595 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0163 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9426 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L=3.7m đường kính ngọn >=4.0cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0226 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4291 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1486 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0545 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5276 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9209 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4768 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5997 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm, gối cống vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9351 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3864 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3162 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m, mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1287 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3406 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,256 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0632 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1318 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2204 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1475 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7072 | m3 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại 1x0.5x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 rọ |
| 29 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,831 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép G2, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1015 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt Gối cống G2, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7264 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt gối cống G1, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4859 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, thep V80x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3676 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2857 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 38 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7217 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0126 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | 1cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 43 | Cung cấp nắp hố thu bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,7536 | 1m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá dăm, chiều dày tạm tính 0.2m (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5338 | m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2706 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1927 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2267 | 100m2 |
| 52 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2267 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm (vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm (vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm (vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 60 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | mối nối |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5821 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 1 cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| M | HẠNG MỤC 13: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,905 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,905 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| 5 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 8 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 9 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 100m |
| 10 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cửa |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bulon móng trụ M18x1000+4 LĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Đai thép sắt phi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,28 | kg |
| 22 | Ốc xiết cáp 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Đầu coss + Chụp nhựa + BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 24 | Băng keo hạ thế 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuồn |
| 25 | Đai thép cố định ống PVC vào trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 26 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | m |
| 27 | Vận chuyển trụ đèn + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| N | HẠNG MỤC 14: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8303 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2913 | 100m3 |
| 3 | San lấp mặt bằng bằng cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.290,2886 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1663 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3099 | 100m3 |
| 6 | San đất thừa vào khu vực dự kiến xây dựng khu dân cư bằng máy ủi 140CV (bằng khối lượng đất thừa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3099 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC 15: LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ 1P-3D-220V | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,756 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 4 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,013 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Boulon ghép trụ 10.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 19 | Boulon ghép trụ 8.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 m |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 22 | Kẹp WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Boulon móc 16x250 + LĐV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Boulon móc 16x420 + LĐV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Boulon móc 16x250 + LĐV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Boulon móc 16x420 + LĐV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 30 | Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Boulon 16x200 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 34 | Kẹp nối rẽ IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 35 | Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | km/dây |
| 37 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 38 | Kẹp ép WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 40 | Vận chuyển trụ + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại là công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó mỗi hợp đồng tham dự phải thỏa mãn như sau:+ Hạng mục chính công trình dân dụng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VND.+ Hạng mục đường - hệ thống thoát nước có giá trị ≥ 2.000.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(khi Bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ kiểm tra, đối chiếu phải được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 6 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phù hợp với chuyên môn hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 6 | 6 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ Kỹ sư điện - điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 4 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 4 | 4 |
| 7 | Số công nhân tối thiểu | 20 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ | 3 | 3 |
| 8 | Số công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu. Trong đó:- 02 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu | 4 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 75 CV | 1 |
| 4 | Xe cẩu – Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực | sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng ≥ 10T | 1 |
| 6 | Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực | Đơn vị tính là cây | 150 |
| 7 | Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | Đơn vị tính là bộ | 200 |
| 8 | Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | Đơn vị tính là m2 | 500 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥250lít | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi