Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 17:43:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 80,171,533,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phảicung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBAcó cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mànhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danhhoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc donhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệuchứng minh phần công việc thực hiện với tư cách làthành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợpđồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xe tải tự đổ, tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn; Có đăngký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lựctính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA; nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải Cải tạo đường dây 110kV lộ 172E3.3 Long Bối - Kiến Xương - 173E11.9 Tiền Hải 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu - BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do EVN quản lý như mẫu tại Phụ lục 1 – Chương VIII HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm. TP.
Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: Điện thoại: 024.22100615 E-mail: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 63.568 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại ND-12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 279 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo kép dây ACSR 300/39 loại NK-12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39 loại DD-7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 216 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39 loại DK-7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 6 | Tạ chống rung cho dây dẫn các loại CR | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 534 | Bộ |
| 7 | Ống nối dây dẫn các loại ONDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 43 | Ống |
| B | A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cung cấp cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 22.209 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 87 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 52 | Chuỗi |
| 4 | Khóa lèo dây cáp quang OPGW70 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 81 | Cái |
| 5 | Chống rung dây cáp quang OPGW70 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 167 | Quả |
| 6 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OFC/OPGW70 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW70/OPGW70 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW70/OPGW70/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 9 | Kẹp cáp quang OPGW70 trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 264 | Cái |
| C | A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Cung cấp cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m loại C: Đ122-26C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 28 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m loại D: Đ122-26D | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại C: Đ122-30C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại D: Đ122-30D | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | Cột |
| 5 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m loại C: Đ122-34C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 6 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m loại D: Đ122-34D | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 7 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 38m loại C: Đ122-38C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 8 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 42m loại D: Đ122-42D | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 9 | Cột néo thép 2 mạch cao 23,5m loại C: N122-23CS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 10 | Cột néo thép 2 mạch cao 27,5m loại B: N122-27B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | Cột |
| 11 | Cột néo thép 2 mạch cao 27,5m loại C: N122-27C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| 12 | Cột néo thép 2 mạch cao 27,5m loại C: N122-27CX | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 13 | Cột néo thép 2 mạch cao 31,5m loại C: N122-31C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 14 | Cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại B: N122-36B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | Cột |
| 15 | Cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại C: N122-36C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 16 | Cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại B: N122-36BR | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | Cột |
| 17 | Cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại C: N122-36CR | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 18 | Cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại C: N122-36CRP | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 19 | Cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại C: N122-36CR2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 20 | Cột néo thép 4 nạch cao 44m loại B: N142-44B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 21 | Bu lông neo đôi BL42-250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | Cặp |
| 22 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 568 | Cặp |
| 23 | Bu lông neo đơn BL56 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 144 | Chiếc |
| 24 | Bu lông neo đôi BL64 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 112 | Chiếc |
| 25 | Bu lông neo đôi BL72 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | Chiếc |
| 26 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 91 | Biển |
| 27 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 91 | Biển |
| D | A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Tháo dỡ, thu hồi tuyến đường dây 110kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn ACSR-120/19 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 31.591 | m |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10.530 | m |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây cáp quang ADSS (có tận dung lắp lại) | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10.530 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn các loại (có tận dụng lại bát sứ) | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 132 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn các loại (có tận dụng lại bát sứ) | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi tạ chống rung dây dẫn các loại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 306 | Quả |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 44 | Chuỗi |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Chuỗi |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi tạ chống rung dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 102 | Quả |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ cáp quang ADSS dể tận dung lại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 44 | Chuỗi |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo cáp quang ADSS để tận dụng lại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Chuỗi |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi hộp mối cáp quang ADSS kèm giá đỡ để tận dụng lại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm 20m loại BTLT-20 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | Cột |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 1 mạch 22m loại Đ111-22 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 20m loại N111-20 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 29m loại N111-29 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 34m loại N111-34 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ 2 tầng cột bê tông ly tâm | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 19 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng cột tháo dỡ không trùng timi | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | Vị trí |
| 20 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành | Bao gồm toàn bộ chi phí thực hiện vận chuyển vật tư không tận dụng về kho đơn vị vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| E | A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Thi công xây dựng móng và tiếp đường dây 110kV | |||
| 1 | Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 78 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản cột thép MB7.5-12-2.8 vị trí số 79 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8A vị trí số 80 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 81 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 82 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 83 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản cột thép MB6.3-11-2.8 vị trí số 84 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 85 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 86 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 87 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 88 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 89 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 90 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 91 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 92 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 93 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 94 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 95 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 96 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 97 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 98 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 99 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 100 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 101 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng bản cột thép MB6.3-11-2.8 vị trí số 102 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng bản cột thép MB4-9.5-2.8 vị trí số 103 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng bản cột thép MB4-9.5-2.8 vị trí số 104 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng bản cột thép MB6.3-11-2.8 vị trí số 105 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 106 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 107 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 108 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 109 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 110 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 111 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng bản cột thép MB6.3-11-2.8 vị trí số 112 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 113 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 114 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 115 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 116 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 117 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 118 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8A vị trí số 119 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8A vị trí số 120 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 121 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Móng bản cột thép MB9-13-2.8 vị trí số 122 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Móng bản cột thép MB9-13-2.8 vị trí số 123 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 124 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 48 | Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 125 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 49 | Móng trụ cột thép 4T50-48 vị trí số 126 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 127 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 128 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 52 | Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 129 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 53 | Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 130 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 131 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 55 | Móng trụ cột thép 4T50-48 vị trí số 132 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 56 | Móng trụ cột thép 4T50-48 vị trí số 133 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 57 | Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 134 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 58 | Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 135 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 59 | Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 136 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 60 | Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 137(bao gồm cả việc làm đường tạm thi công, ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 61 | Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 138 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 62 | Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 139 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 63 | Móng trụ cột thép 4T50-48 vị trí số 140 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 64 | Móng trụ cột thép 4T50-48 vị trí số 141 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 65 | Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 142 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 66 | Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 143 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 67 | Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 144 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 68 | Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 145 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 69 | Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 146 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 70 | Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 147 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 71 | Móng trụ cột thép 4T50-48 vị trí số 148 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 72 | Móng bản cột thép MB9-13-2.8 vị trí số 149 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 73 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8A vị trí số 150 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 74 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 151 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 75 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 152 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 76 | Móng bản cột thép MB6.3-11-2.8 vị trí số 153 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 77 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 154 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 78 | Móng bản cột thép MB6.3-11-2.8 vị trí số 155 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 79 | Móng bản cột thép MB9-13-2.8 vị trí số 156 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 80 | Móng bản cột thép MB9-13-2.8 vị trí số 157 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 81 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 158 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 82 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 159 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 83 | Móng bản cột thép MB6.3-11-2.8 vị trí số 160 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 84 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8A vị trí số 161 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 85 | Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 162 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 86 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 163 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 87 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8A vị trí số 164 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 88 | Móng bản cột thép MB3.6-8.5-2.8 vị trí số 165 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 89 | Móng bản cột thép MB9-13-2.8 vị trí số 166 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 90 | Móng bản cột thép MB9.2-14-2.8 vị trí số 167 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 91 | Tiếp địa cột thép RS-2 (gồm cả cung cấp và lắp đặt, thi công) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 90 | Vị trí |
| 92 | Biển báo vượt đường bộ (bao gồm cả cột và móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Biển |
| F | A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.1. Lắp dựng cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 26m loại C: Đ122-26C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 28 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 26m loại D: Đ122-26D | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại C: Đ122-30C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại D: Đ122-30D | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 34m loại C: Đ122-34C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 34m loại D: Đ122-34D | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 38m loại C: Đ122-38C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 42m loại D: Đ122-42D | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 23,5m loại C: N122-23CS | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 27,5m loại B: N122-27B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 11 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 27,5m loại C: N122-27C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 12 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 27,5m loại C: N122-27CX | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 31,5m loại C: N122-31C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại B: N122-36B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 15 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại C: N122-36C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại B: N122-36BR | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17 | Cột |
| 17 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại C: N122-36CR | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại C: N122-36CRP | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 19 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại C: N122-36CR2 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 20 | Lắp dựng cột néo thép 4 nạch cao 44m loại B: N142-44B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 21 | Lắp bu lông neo đôi BL42-250 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cặp |
| 22 | Lắp bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 568 | Cặp |
| 23 | Lắp bu lông neo đơn BL56 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 144 | Chiếc |
| 24 | Lắp bu lông neo đôi BL64 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 112 | Chiếc |
| 25 | Lắp bu lông neo đôi BL72 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 26 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 91 | Biển |
| 27 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 91 | Biển |
| G | A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.2. Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 63.568 | m |
| 2 | Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại ND-12 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 279 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi néo kép dây ACSR 300/39 loại NK-12 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39 loại DD-7 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 216 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39 loại DK-7 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Lắp tạ chống rung cho dây dẫn các loại CR | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 534 | Bộ |
| H | A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.3. Lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây cáp quang OPGW70/24 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22.209 | m |
| 2 | Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW70 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 87 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | Chuỗi |
| 4 | Lắp khóa lèo dây cáp quang OPGW70 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 81 | Cái |
| 5 | Lắp chống rung dây cáp quang OPGW70 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 167 | Quả |
| 6 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OFC/OPGW70 kèm giá đỡ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW70/OPGW70 kèm giá đỡ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Hộp |
| 8 | Lắp, hàn nối hộp nối OPGW70/OPGW70/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp kẹp cáp quang OPGW70 trên cột | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 264 | Cái |
| I | A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.4. Lắp đặt lại cáp quang ADSS và phụ kiện đã tháo | |||
| 1 | Lắp cặng lại dây cáp quang ADSS đã tháo | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10.530 | m |
| 2 | Lắp lại chuỗi đỡ cáp quang ADSS đã tháo | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 44 | Chuỗi |
| 3 | Lắp lại chuỗi néo cáp quang ADSS đã tháo | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt hàn nối hộp mối cáp quang ADSS đã tháo kèm giá đỡ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| J | A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường//II.4.Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến đường dây 110kV | |||
| 1 | Thử nghiệm chất lượng bát sứ lắp vào công trình 8 chi tiêu (cả cũ và mới) | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 90 | Vị trí |
| 5 | Đo thông số đường dây từ TBA Kiến Xương đến TBA Tiền Hải | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Mach/ngăn lộ |
| K | B. Cải tạo, thí nghiệm ngăn lộ đầu cuối tại TBA 110kV (B thực hiện toàn bộ): | |||
| 1 | Bổ sung phụ kiện làm mạch F79 và cải tạo mặt tủ ngăn 172 tại TBA 110kV Tiền Hải bao gồm: - Khóa phân quyền điều khiển kèm tiếp điểm: 01 bộ - Khóa chuyển đổi chế độ kèm tiếp điểm: 01 bộ - Rơ le tự giữ (Laich): 02 bộ - Lắp đặt, cải tạo mặt tủ kèm phụ kiện: rơle trung gian, dây, cầu đấu… | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ tại ngăn đường dây đối diện 110kV của TBA 110kV Kiến Xương | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ tại Ngăn liên lạc và bảo vệ thanh cái 110kV TBA 110kV Tiền Hải | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ ngăn đường dây 110kV đối diện của TBA 110kV Tiền Hải | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phảicung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBAcó cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mànhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danhhoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc donhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệuchứng minh phần công việc thực hiện với tư cách làthành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợpđồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Loại xe tải tự đổ, tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn; Có đăngký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu >= 10T | Tải trọng >= 10 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lựctính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA; nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng > 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi