Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220227345-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải
Số hiệu KHLCNT 20210156492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 17:43:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 80,171,533,069 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phảicung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBAcó cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mànhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danhhoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc donhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệuchứng minh phần công việc thực hiện với tư cách làthành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợpđồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Loại xe tải tự đổ, tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn; Có đăngký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lựctính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA; nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải
Cải tạo đường dây 110kV lộ 172E3.3 Long Bối - Kiến Xương - 173E11.9 Tiền Hải
180 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm. TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty dịch vụ điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Thửa đất số 2 VP1 Khu, Hoàng Mai, Hà Nội) - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TSQ Việt Nam (613 Trương Định, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội) - Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án lưới điện - Đơn vị thẩm định E-HSMT; kết quả LCNT: Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm. TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu - BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do EVN quản lý như mẫu tại Phụ lục 1 – Chương VIII HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm. TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: Điện thoại: 024.22100615 E-mail: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế63.568m
2Chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại ND-12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế279Chuỗi
3Chuỗi néo kép dây ACSR 300/39 loại NK-12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế12Chuỗi
4Chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39 loại DD-7Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế216Chuỗi
5Chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39 loại DK-7Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế12Chuỗi
6Tạ chống rung cho dây dẫn các loại CRBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế534Bộ
7Ống nối dây dẫn các loại ONDDBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế43Ống
B A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cung cấp cáp quang và phụ kiện
1Cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế22.209m
2Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế87Chuỗi
3Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế52Chuỗi
4Khóa lèo dây cáp quang OPGW70Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế81Cái
5Chống rung dây cáp quang OPGW70Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế167Quả
6Hộp nối cáp quang 2 đầu OFC/OPGW70 kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Hộp
7Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW70/OPGW70 kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế8Hộp
8Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW70/OPGW70/OPGW57 kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Hộp
9Kẹp cáp quang OPGW70 trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế264Cái
C A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Cung cấp cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m loại C: Đ122-26CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế28Cột
2Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m loại D: Đ122-26DBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
3Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại C: Đ122-30CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Cột
4Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại D: Đ122-30DBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế7Cột
5Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m loại C: Đ122-34CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
6Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m loại D: Đ122-34DBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
7Cột đỡ thép 2 mạch cao 38m loại C: Đ122-38CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
8Cột đỡ thép 2 mạch cao 42m loại D: Đ122-42DBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
9Cột néo thép 2 mạch cao 23,5m loại C: N122-23CSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
10Cột néo thép 2 mạch cao 27,5m loại B: N122-27BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế5Cột
11Cột néo thép 2 mạch cao 27,5m loại C: N122-27CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Cột
12Cột néo thép 2 mạch cao 27,5m loại C: N122-27CXBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
13Cột néo thép 2 mạch cao 31,5m loại C: N122-31CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
14Cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại B: N122-36BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế5Cột
15Cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại C: N122-36CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
16Cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại B: N122-36BRBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế17Cột
17Cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại C: N122-36CRBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
18Cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại C: N122-36CRPBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
19Cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại C: N122-36CR2Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
20Cột néo thép 4 nạch cao 44m loại B: N142-44BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
21Bu lông neo đôi BL42-250Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế16Cặp
22Bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế568Cặp
23Bu lông neo đơn BL56Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế144Chiếc
24Bu lông neo đôi BL64Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế112Chiếc
25Bu lông neo đôi BL72Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế16Chiếc
26Biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế91Biển
27Biển báo số thứ tự cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế91Biển
D A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Tháo dỡ, thu hồi tuyến đường dây 110kV hiện trạng
1Tháo hạ, thu hồi dây dẫn ACSR-120/19Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT31.591m
2Tháo hạ, thu hồi dây chống sét TK-50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10.530m
3Tháo hạ, thu hồi dây cáp quang ADSS (có tận dung lắp lại)Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10.530m
4Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn các loại (có tận dụng lại bát sứ)Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT132Chuỗi
5Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn các loại (có tận dụng lại bát sứ)Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT42Chuỗi
6Tháo dỡ, thu hồi tạ chống rung dây dẫn các loạiBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT306Quả
7Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét TK-50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT44Chuỗi
8Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK-50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14Chuỗi
9Tháo dỡ, thu hồi tạ chống rung dây chống sét TK-50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT102Quả
10Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ cáp quang ADSS dể tận dung lạiBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT44Chuỗi
11Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo cáp quang ADSS để tận dụng lạiBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Chuỗi
12Tháo dỡ, thu hồi hộp mối cáp quang ADSS kèm giá đỡ để tận dụng lạiBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Hộp
13Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm 20m loại BTLT-20Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT40Cột
14Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 1 mạch 22m loại Đ111-22Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
15Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 20m loại N111-20Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cột
16Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 29m loại N111-29Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
17Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 34m loại N111-34Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
18Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ 2 tầng cột bê tông ly tâmBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT40Bộ
19Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng cột tháo dỡ không trùng timiBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT40Vị trí
20Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hànhBao gồm toàn bộ chi phí thực hiện vận chuyển vật tư không tận dụng về kho đơn vị vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
E A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Thi công xây dựng móng và tiếp đường dây 110kV
1Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 78 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng bản cột thép MB7.5-12-2.8 vị trí số 79 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
3Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8A vị trí số 80 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 81 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
5Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 82 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
6Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 83 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
7Móng bản cột thép MB6.3-11-2.8 vị trí số 84 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 85 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
9Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 86 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
10Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 87 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
11Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 88 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
12Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 89 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 90 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
14Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 91 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
15Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 92 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
16Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 93 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
17Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 94 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
18Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 95 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
19Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 96 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
20Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 97 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
21Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 98 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
22Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 99 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
23Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 100 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
24Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 101 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
25Móng bản cột thép MB6.3-11-2.8 vị trí số 102 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
26Móng bản cột thép MB4-9.5-2.8 vị trí số 103 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
27Móng bản cột thép MB4-9.5-2.8 vị trí số 104 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
28Móng bản cột thép MB6.3-11-2.8 vị trí số 105 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
29Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 106 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
30Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 107 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
31Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 108 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
32Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 109 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
33Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 110 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
34Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 111 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
35Móng bản cột thép MB6.3-11-2.8 vị trí số 112 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
36Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 113 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
37Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 114 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
38Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 115 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
39Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 116 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
40Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 117 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
41Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 118 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
42Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8A vị trí số 119 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
43Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8A vị trí số 120 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
44Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8A vị trí số 121 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
45Móng bản cột thép MB9-13-2.8 vị trí số 122 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
46Móng bản cột thép MB9-13-2.8 vị trí số 123 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
47Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 124 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
48Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 125 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
49Móng trụ cột thép 4T50-48 vị trí số 126 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
50Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 127 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
51Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 128 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
52Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 129 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
53Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 130 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
54Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 131 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
55Móng trụ cột thép 4T50-48 vị trí số 132 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
56Móng trụ cột thép 4T50-48 vị trí số 133 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
57Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 134 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
58Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 135 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
59Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 136 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
60Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 137(bao gồm cả việc làm đường tạm thi công, ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
61Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 138 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
62Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 139 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
63Móng trụ cột thép 4T50-48 vị trí số 140 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
64Móng trụ cột thép 4T50-48 vị trí số 141 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
65Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 142 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
66Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 143 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
67Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 144 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
68Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 145 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
69Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 146 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
70Móng trụ cột thép 4T50-42 vị trí số 147 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
71Móng trụ cột thép 4T50-48 vị trí số 148 (bao gồm cả việc ép cừ larsen khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, phá dỡ và hòan trả mương nước xây đá hộc hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
72Móng bản cột thép MB9-13-2.8 vị trí số 149 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
73Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8A vị trí số 150 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
74Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 151 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
75Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 152 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
76Móng bản cột thép MB6.3-11-2.8 vị trí số 153 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
77Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 154 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
78Móng bản cột thép MB6.3-11-2.8 vị trí số 155 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
79Móng bản cột thép MB9-13-2.8 vị trí số 156 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
80Móng bản cột thép MB9-13-2.8 vị trí số 157 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
81Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 158 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
82Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 159 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
83Móng bản cột thép MB6.3-11-2.8 vị trí số 160 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
84Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8A vị trí số 161 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
85Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 162 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
86Móng bản cột thép MB2.4-7.2-2.8 vị trí số 163 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
87Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8A vị trí số 164 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
88Móng bản cột thép MB3.6-8.5-2.8 vị trí số 165 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
89Móng bản cột thép MB9-13-2.8 vị trí số 166 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
90Móng bản cột thép MB9.2-14-2.8 vị trí số 167 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
91Tiếp địa cột thép RS-2 (gồm cả cung cấp và lắp đặt, thi công)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT90Vị trí
92Biển báo vượt đường bộ (bao gồm cả cột và móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Biển
F A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.1. Lắp dựng cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại
1Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 26m loại C: Đ122-26CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT28Cột
2Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 26m loại D: Đ122-26DBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
3Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại C: Đ122-30CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cột
4Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại D: Đ122-30DBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Cột
5Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 34m loại C: Đ122-34CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
6Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 34m loại D: Đ122-34DBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
7Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 38m loại C: Đ122-38CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
8Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 42m loại D: Đ122-42DBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
9Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 23,5m loại C: N122-23CSBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
10Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 27,5m loại B: N122-27BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cột
11Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 27,5m loại C: N122-27CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
12Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 27,5m loại C: N122-27CXBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
13Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 31,5m loại C: N122-31CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
14Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại B: N122-36BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cột
15Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại C: N122-36CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
16Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại B: N122-36BRBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT17Cột
17Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại C: N122-36CRBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
18Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại C: N122-36CRPBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
19Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 36,5m loại C: N122-36CR2Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
20Lắp dựng cột néo thép 4 nạch cao 44m loại B: N142-44BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
21Lắp bu lông neo đôi BL42-250Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Cặp
22Lắp bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT568Cặp
23Lắp bu lông neo đơn BL56Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT144Chiếc
24Lắp bu lông neo đôi BL64Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT112Chiếc
25Lắp bu lông neo đôi BL72Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Chiếc
26Lắp biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT91Biển
27Lắp biển báo số thứ tự cộtBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT91Biển
G A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.2. Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT63.568m
2Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại ND-12Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT279Chuỗi
3Lắp chuỗi néo kép dây ACSR 300/39 loại NK-12Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Chuỗi
4Lắp chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39 loại DD-7Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT216Chuỗi
5Lắp chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39 loại DK-7Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Chuỗi
6Lắp tạ chống rung cho dây dẫn các loại CRBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT534Bộ
H A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.3. Lắp đặt cáp quang và phụ kiện
1Lắp, kéo rải căng dây cáp quang OPGW70/24Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT22.209m
2Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW70Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT87Chuỗi
3Lắp chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT52Chuỗi
4Lắp khóa lèo dây cáp quang OPGW70Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT81Cái
5Lắp chống rung dây cáp quang OPGW70Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT167Quả
6Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OFC/OPGW70 kèm giá đỡBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
7Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW70/OPGW70 kèm giá đỡBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Hộp
8Lắp, hàn nối hộp nối OPGW70/OPGW70/OPGW57 kèm giá đỡBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
9Lắp kẹp cáp quang OPGW70 trên cộtBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT264Cái
I A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.4. Lắp đặt lại cáp quang ADSS và phụ kiện đã tháo
1Lắp cặng lại dây cáp quang ADSS đã tháoBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10.530m
2Lắp lại chuỗi đỡ cáp quang ADSS đã tháoBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT44Chuỗi
3Lắp lại chuỗi néo cáp quang ADSS đã tháoBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Chuỗi
4Lắp đặt hàn nối hộp mối cáp quang ADSS đã tháo kèm giá đỡBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Hộp
J A. Tuyến ĐZ 110kV từ vị trí G26 đến TBA 110kV Tiền Hải (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường//II.4.Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến đường dây 110kV
1Thử nghiệm chất lượng bát sứ lắp vào công trình 8 chi tiêu (cả cũ và mới)Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
2Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Sợi cáp
3Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1HT
4Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT90Vị trí
5Đo thông số đường dây từ TBA Kiến Xương đến TBA Tiền HảiBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Mach/ngăn lộ
K B. Cải tạo, thí nghiệm ngăn lộ đầu cuối tại TBA 110kV (B thực hiện toàn bộ):
1Bổ sung phụ kiện làm mạch F79 và cải tạo mặt tủ ngăn 172 tại TBA 110kV Tiền Hải bao gồm:
- Khóa phân quyền điều khiển kèm tiếp điểm: 01 bộ
- Khóa chuyển đổi chế độ kèm tiếp điểm: 01 bộ
- Rơ le tự giữ (Laich): 02 bộ
- Lắp đặt, cải tạo mặt tủ kèm phụ kiện: rơle trung gian, dây, cầu đấu…
Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
2Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ tại ngăn đường dây đối diện 110kV của TBA 110kV Kiến XươngBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Ngăn
3Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ tại Ngăn liên lạc và bảo vệ thanh cái 110kV TBA 110kV Tiền HảiBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Ngăn
4Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ ngăn đường dây 110kV đối diện của TBA 110kV Tiền HảiBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Ngăn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phảicung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBAcó cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mànhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danhhoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc donhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệuchứng minh phần công việc thực hiện với tư cách làthành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợpđồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 5-12T Loại xe tải tự đổ, tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn; Có đăngký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu >= 10T Tải trọng >= 10 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lựctính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Công suất 5-10KVA; nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê2
4 Máy trộn bê tông Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê2
5 Tời máy dựng cột Tải trọng > 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->