Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201175033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170814 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB, vốn vay TDTM và chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 14:46:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,394,261,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bu long neo móng cột sắt 12,1m | 16 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 2 | Bu long neo móng cột sắt 14,1m | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 3 | Bu long neo móng cột sắt 16m | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 4 | Cột sắt 12,1m | 16 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 5 | Cột sắt 14,1m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 6 | Cột sắt 16m | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 7 | Xà đỡ XĐ-22-1LA-1200 | 176 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 8 | Xà đỡ XĐ-22-1LA-1500 | 27 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 9 | Xà đỡ XĐ-22-1LA-1700 | 26 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 10 | Xà đỡ XĐ-22-2LA-1200 | 58 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 11 | Xà đỡ XĐ-22-2LA-1500 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 12 | Xà đỡ XSĐ-2L (1LT12) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 13 | Xà đỡ XSĐ-2L (1LT14) | 5 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 14 | Xà đỡ XSĐ-2L (2LT12) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 15 | Xà đỡ XSĐ-2L (CS12,1) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 16 | Xà đỡ góc XĐG-2LA-1200 | 56 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 17 | Xà đỡ góc XĐG-2LA-1200 CĐC | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 18 | Xà đỡ góc cột đôi ngang tuyến XĐG-2LA(N)-1600 | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 19 | Xà đỡ cột đôi XĐ-1LA-1600 (N) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 20 | Xà đỡ vượt XĐV-22-2LA-1200 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 21 | Xà đỡ XĐ-2LA-1700 | 9 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 22 | Xà đỡ XĐ-2LA-1700 (ĐN) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 23 | Xà đỡ XĐ-22-1LA-1200 CĐC | 50 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 24 | Xà đỡ XĐ-22-2LA-1200 CĐC | 40 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 25 | Xà đỡ lệch 2 pha XĐL2F-1L- 1530 | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 26 | Xà đỡ lệch 2 pha XĐL2F-2L- 1530 | 83 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 27 | Xà đỡ lệch 2 pha XĐL2F-2LB- 1530 | 5 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 28 | Xà đỡ lệch 2 pha XĐL2F-2L- 1700 | 7 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 29 | Xà đỡ lệch 2 pha cột đôi ngang tuyến XĐL2F-2L(N)- 1825 | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 30 | Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-22-2L-1500 | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 31 | Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-2L-1900 | 32 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 32 | Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-1L-1500(lắp trên CĐC) | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 33 | Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-2L-1900(lắp trên CĐC) | 24 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 34 | Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-22-1L-1700 | 6 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 35 | Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-22-1L-1700 (lắp trên CĐC) | 4 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 36 | Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-22-2L-1700 | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 37 | Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-22-2L-1700 (lắp trên CĐC) | 14 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 38 | Xà đỡ lệch 3 pha cột đôi dọc tuyến XĐL3F(ĐD)-2L (lắp trên CĐC) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 39 | Xà đỡ lệch XĐL3F-2LA-1450 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 40 | Xà đỡ cột II-2500 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 41 | Xà đỡ dọc XĐ D-2L-800 | 5 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 42 | Xà đỡ XĐ-22-2LB-2700 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 43 | Xà néo XN-2LA-1200 | 24 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 44 | Xà néo XN-22-2LB-1200 | 4 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 45 | Xà néo XN-22-2LB-1580 | 27 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 46 | Xà néo XN-22-2LB-1700 | 10 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 47 | Xà néo XN-22-2LA-1700 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 48 | Xà néo XN-22-2LA-2100 (ĐN) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 49 | Xà néo rẽ XNR-22-2LB-1500 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 50 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-2LB-1580 | 12 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 51 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XNĐ-2LA(N) 1600 | 4 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 52 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-22-2LB-1700 (N) | 7 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 53 | Xà néo cột đôi dọc tuyến XN-2LB-1580 | 15 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 54 | Xà néo cột đôi dọc tuyến XN-22-2LB-1700(D) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 55 | Xà néo chữ A cột đôi dọc tuyến XN-2LA(D) | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 56 | Xà néo tam giác cột đôi XNTGCĐ-22-2LB-1500 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 57 | Xà tam giác cột đơn BTLT | 8 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 58 | Xà tam giác cột đôi BTLT | 10 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 59 | Xà tam giác cột đôi trung thế ngang tuyến | 5 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 60 | Xà tam giác cột đôi trung thế dọc tuyến | 4 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 61 | Xà néo tam giác cột đôi XNTGCĐ-2000 | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 62 | Xà néo tam giác cột sắt XTGS-12,1-2000 | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 63 | Xà tam giác cột thép rẽ chử T vuông góc XTGCS-10,7m đến 12 m | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 64 | Xà néo lệch 2 pha XNL2F-2L- 1530 | 5 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 65 | Xà néo lệch 2 pha XNL2F-2L-1700 | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 66 | Xà néo lệch 2 pha cột đôi ngang tuyến XNLĐ2P-22-2LB-1700 (N) | 13 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 67 | Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến XNLĐ2P-22-2LB-1530 (D) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 68 | Xà néo lệch 2 pha cột sắt 1900 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 69 | Xà néo lệch 2 pha cột sắt XNLS2F-CS (ĐC454) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 70 | Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến XNL2F-2LB 1530(D) + bắt chống sét van | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 71 | Xà néo lệch 2 pha cột đôi ngang tuyến XNLĐ2P-22-2LB-1520 (N) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 72 | Xà néo lệch 3 pha XNL-3F-2L-1500 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 73 | Xà néo lệch 3 pha XNL 3F-2LB-1900 | 4 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 74 | Xà néo lệch 3 pha cột đôi ngang tuyến XNL3F-2L-2100 (N) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 75 | Xà néo lệch 3 pha cột đôi dọc tuyến XNL3F-2L-1500 (D) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 76 | Xà néo lệch cột đơn XN2LB2500 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 77 | Xà néo cột Pi XNII-2L 2500 | 5 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 78 | Xà néo cột Pi XNII-3000 dài 5260 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 79 | Xà néo cột Pi, tâm cột 2,5m dài 5100 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 80 | Xà néo cột sắt 12.1m 1900 | 6 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 81 | Xà néo cột sắt 14.1m 1900 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 82 | Xà néo cột sắt | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 83 | Xà néo cột II kết hợp lắp sứ đỡ cung | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 84 | Xà néo lệch 3 pha cột sắt | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 85 | Xà sứ đỡ trên TBA 1 cột BTLT 12m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 86 | Xà sứ đỡ trên TBA cột đôi BTLT 12m (ghép sat) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 87 | Xà sứ đỡ trên TBA cột đôi BTLT | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 88 | Xà sứ đỡ trên cột đôi chữ A | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 89 | Xà sứ đỡ trên TBA 2 cột LT 14m (2,5m) | 11 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 90 | Xà sứ đỡ trên TBA cột sắt 10.7m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 91 | Xà sứ đỡ trên TBA cột sắt 12.1m | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 92 | Xà sứ đỡ dưới TBA 1 cột BTLT 12,1m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 93 | Xà sứ đỡ dưới TBA cột đôi BTLT 12m (ghép sat) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 94 | Xà sứ đỡ dưới TBA cột đôi BTLT | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 95 | Xà sứ đỡ dưới cột đôi chữ A | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 96 | Xà sứ đỡ dưới TBA 2 cột LT12m (2,5m) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 97 | Xà sứ đỡ dưới TBA 2 cột LT14m (2,5m) | 14 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 98 | Xà sứ đỡ dưới TBA cột sắt 10.7m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 99 | Xà sứ đỡ dưới TBA trên cột sắt 12.1m | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 100 | Xà sứ đỡ cung lệch 2 pha 1 thanh xà chính cột sắt 12m | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 101 | Xà sứ đỡ cung lệch 2 pha 2 thanh xà chính cột sắt 12m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 102 | Xà sứ đỡ cung lệch 2 pha 2 thanh xà chính cột sắt 14.1m | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 103 | Xà đỡ TBA trên 2 cột LT 14m (2,5m) | 5 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 104 | Xà cầu chì tự rơi TBA trên 1 cột BTLT 12m | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 105 | Xà cầu chì tự rơi TBA trên cột đôi BTLT 12m (ghép sát) | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 106 | Xà cầu chì tự rơi trên 2 cột LT 14m (2,5m) | 10 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 107 | Xà cầu chì tự rơi cột đôi chữ A | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 108 | Xà cầu chì tự rơi-TBA-CS 10,7m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 109 | Xà cầu chì tự rơi-TBA-CS 12,1m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 110 | Xà đỡ tủ hạ thế trên 1 cột BTLT 12m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 111 | Xà sứ đỡ XSĐ-1400 | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 112 | Xà sứ đỡ + CSV trên cột BTLT | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 113 | Xà sứ đỡ + CSV trên cột sắt CS12,1m | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 114 | Xà đỡ MBA-TBA trên 1 cột BTLT 12m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 115 | Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên cột đôi BTLT 12m (ghép sát) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 116 | Xà đỡ MBA-TBA trên 2 cột BTLT | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 117 | Xà đỡ MBA trên cột sắt 10.7m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 118 | Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) | 7 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 119 | Xà đỡ MBA + giá đứng thao tác + thanh xà kẹp MBA treo trên cột sắt 12.1m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 120 | Xà đỡ tủ điện hạ thế cột đôi BTLT trên cột đôi BTLT 12m (ghép sát) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 121 | Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) | 7 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 122 | Xà đở tủ điện hạ thế treo trên cột sắt 12,1m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 123 | Xà đỡ đầu cáp ngầm | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 124 | Gông giữ cáp ngầm trung thế | 4 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 125 | Bách bắt sứ chuỗi | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 126 | Thang trèo | 5 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 127 | Thanh xà kèm cột đơn | 103 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 128 | Thanh bắt xà vào chụp đầu cột | 81 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 129 | Thanh xà kèm bắt tủ tụ bù trên cột sắt | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 130 | Xà néo lệch 3 pha XNL-3F-2L-1900 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 131 | Cổ dề néo CDN-85 | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 132 | Cổ dề néo CDN-95 | 12 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 133 | Cổ dề néo CDN-100 | 6 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 134 | Cổ dề néo cột đôi 95 | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 135 | Cồ dề ghép cột đôi 8.5m | 121 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 136 | Cồ dề ghép cột đôi 10.5m | 5 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 137 | Cổ dề ghép cột đôi 12m | 5 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 138 | Cổ dề ghép cột đôi 14m | 4 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 139 | Cổ dề ghép cột đôi trung thế chữ A | 54 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 140 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3-190-XĐLA | 17 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 141 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3-190-XĐL3F | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 142 | Chụp đầu cột hạ thế 3m CĐC-3-160-XĐL3F | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 143 | Chụp đầu cột tròn đường kính cột 190: CĐC9-2,3 | 46 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 144 | Chụp đầu cột tròn đường kính cột 160: CĐC7-2,7 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 145 | Chụp đầu cột tròn 3 mét (CĐC-3m) - CĐC9-2,3m | 62 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 146 | Chụp đầu cột CĐC6-2,3 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 147 | Chụp đầu tròn hạ thế CĐC6-1,9-160 | 6 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 148 | Chụp đầu cột 3 mét ( CĐC-3m-160) | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 149 | Chụp đầu cột 3 mét ( CĐC-3m-190) | 9 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 150 | Chụp sắt đầu cột tròn BTLT CĐC9-1,9 dài 2,6m | 37 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 151 | Chụp săt đầu cột 1,5 m loại L50x50x5 | 7 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 152 | Chụp săt đầu cột đôi 1,5 m loại L50x50x5 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 153 | Chụp sắt đầu cột 2,5m loại 50x50x50 | 115 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 154 | Chụp sắt đầu cột 20m BTLT dài 2,9m | 7 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 155 | Chụp sắt cột BTLT dài 3m CĐC9-2,3 (cột đơn) | 15 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 156 | Chụp sắt đầu cột đôi 2,5m | 6 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 157 | Chụp sắt cột BTLT dài 2,6m CĐC9-1,9 (cột đơn) | 12 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 158 | Chụp đầu cột sắt CCS-7,9 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 159 | Chụp đầu cột sắt 10,5m | 4 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 160 | Chi tiết mạ kẽm tiếp địa LR-3,4,6,8,10,12 (3.87kg) | 15 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 161 | Chi tiết mạ kẽm tiếp địa LR-3,4,6,8,10,12 (3.87kg) | 18 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 162 | Chi tiết mạ kẽm Tiếp địa LR4-HLL | 4 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 163 | Chi tiết mạ kẽm tiếp địa LR-3,4,6,8,10,12 (3.87kg) | 6 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 164 | Hệ thống tiếp địa thòng TBA trên 2 cột 12m | 7 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 165 | Hệ thống tiếp địa thòng TBA trên 2 cột đôi chữ A dọc tuyến | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 166 | Tiếp địa thòng fi 8 dài 7m có bách 2 đầu mạ kẽm | 26 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 167 | Tiếp địa thòng fi 12 dài 8,5m có bách 2 đầu mạ kẽm | 29 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 168 | Tiếp địa thòng fi 12 dài 10m có bách 2 đầu mạ kẽm | 15 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 169 | Tiếp địa thòng fi 12 dài 10m có bách 2 đầu mạ kẽm (chia 3 đoạn) | 7 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 170 | Cờ tiếp địa ngọn trung thế | 63 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 171 | Bách nối tiếp địa ngọn | 29 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 172 | Cờ tiếp địa chân cột phi 12 dài 3m | 10 | Sợi | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 173 | Bách 2 lỗ bắt tiếp địa | 58 | Cái | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 174 | Cổ dề giữ MBA cột BTLT | 12 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 175 | Xà néo hạ thế cột đôi ngang tuyến X2H(ĐN)-HT | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 176 | Xà néo lệch hạ thế cột đôi ngang tuyến X2H(ĐN)-L | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 177 | Xà đỡ hạ thế XĐL-HT-1050 | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 178 | Xà đỡ hạ thế XĐL-CĐ(N)-HT-1214 | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 179 | Xà néo hạ thế cột đôi dọc tuyến X2H(ĐD)-HT | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 180 | Xà néo hạ thế lệch 3 pha XĐL3F-2L | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 181 | Bách xà bắt ở chụp đầu cột (bộ 2 cái) | 15 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 182 | Bách bắt xà néo | 12 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 183 | Thanh bắt chống sét van | 31 | Cái | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 184 | Tăng đơ M24 | 13 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 185 | Culie + tăng đơ chống lật MBA | 9 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 186 | Culie đỡ tủ hạ thế trên 1 cột BTLT | 44 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 187 | Trụ đỡ MBA | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 188 | Xà đỡ BU trên cột sắt 12m | 5 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 189 | Xà đỡ LBS trên cột sắt 12m | 4 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 190 | Xà đỡ REC trên cột sắt 12m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 191 | Xà trung thế XĐ LBS (cột đơn) | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 192 | Xà trung thế BCSV-I800 | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 193 | Xà trung thế XĐ cáp ngầm-1LT14 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 194 | Xà trung thế XĐCSV-LBS | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 195 | Xà trung thế XĐCSV-MC | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 196 | Xà sứ đỡ cung lệch 2 pha cột đơn XSĐL2F | 11 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 197 | Xà đỡ BU cột BTLT | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 198 | Xà sứ đỡ cung + chóng sét van cột đơn lệch 2 pha | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 199 | Cùm+tăng đơ giữ MBA trên cột đôi chữ A dọc tuyến | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 200 | Xà đỡ + kẹp MBA trên cột đôi chữ A | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 201 | Culiê bắt xà sứ đỡ trên | 43 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 202 | Sàn thao tác trên 2 cột cách 2,5 mét (TBA) | 7 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 203 | Sàn thao tác trên 2 cột cách 2,5 mét (TBA) | 12 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 204 | Giá đứng thao tác -GTT-TBA CS12.1m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 205 | Xà đỡ tủ hạ thế, tủ tụ bù | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 206 | Xà đỡ tủ bù hạ thế cột sắt 10.7m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 207 | Xà đỡ tủ hạ thế cột sắt 10.7m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 208 | Cùm đỡ tủ hạ thế | 11 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 209 | Móng néo MN 15-5 | 4 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 210 | Cổ dề ghép cột đôi hạ thế CDT-85 | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 211 | Ghế thao tác trên 1 cột | 25 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 212 | Dây néo TK-35-10 | 6 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 213 | Dây néo TK-50-10 | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 214 | Dây néo TK-50-12 | 105 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 215 | Dây néo TK-50-14 | 32 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 216 | Dây néo TK-50 | 94 | m | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 217 | Dây néo TK-70-10 | 6 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 218 | Dây néo TK-70-12 | 5 | m | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 219 | Dây néo TK-70-14 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi