Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải và công trình phụ trợ, cấp nước và các chi phí khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355984-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải và công trình phụ trợ, cấp nước và các chi phí khác
Số hiệu KHLCNT 20220320458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 20:44:00 đến ngày 2022-04-11 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,034,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.901E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp, thoát nước+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 14.025.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.307.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
23-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải và công trình phụ trợ, cấp nước và các chi phí khác
Khu dân cư Liễu Tràng, phường Tân Hưng, thành phố Hải Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng 808. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628; Địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628; Địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Dương, địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải và công trình phụ trợ
1Đắp cát san nền K85Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9045100m3
2Đắp nền bằng đất tận dụng K85Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7369100m3
3Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V12,7767100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V18,2697100m3
5Đào cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25,521m3
6Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.020,591m3
7Đào móng -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9026100m3
8Đắp cát hố móng đầm K.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0916100m3
9Đắp nền bằng đất tận dụng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8233100m3
10Đào mặt cũ BTXM dày TB 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,3m3
11Đắp cát hè, bù lún nền đường K90Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4321100m3
12Đắp đất lề K90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4081100m3
13Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4834100m3
14Đắp cát nền K98Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1596100m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
17Cọc tre liên kết ngangMô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Dây thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V24,7kg
19Đắp bù phạm vi cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V9,38m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,7767100m3
21Móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V9,068100m3
22Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,7516100m3
23Rải thảm mặt đường thảm BTNC 12.5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,1056100m2
24Sản xuất BTN C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7309100tấn
25Rải thảm mặt đường thảm BTNC 19 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,4849100m2
26Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V6,8235100tấn
27Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4849100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,1056100m2
29Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5544100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V12,5544100tấn
31Lát vỉa hè gạch bê tông lục giác hoa văn KT 31x26x6cm, mác 500Mô tả kỹ thuật theo chương V3.286,86m2
32Lát gạch dẫn hướng 40x40x5cm, mác 500Mô tả kỹ thuật theo chương V680,46m2
33Thi công lớp đá mạt gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9836100m3
34Vận chuyển hỗn hợp đá mạt gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9836100m3
35Vận chuyển hỗn hợp đá mạt gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,9836100m3
36Bê tông gia cố hè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,029m3
37Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
38Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,03m3
39Lắp đặt viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.6861 cấu kiện
40Bê tông viên rãnh tam giác, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,15m3
41Ván khuôn viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4174100m2
42Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V336m2
43Lắp đặt viên bó vỉa chống trượt KT:30*12,5*100 cm, bê tông lớp mặt dày 1,5cm mác 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1.343m
44Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3m3
45Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6865100m2
46Xây bó mép hè 0,21x0,11 cm bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,17m3
47Trát bó mép hè xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,12m2
48Bê tông móng dày 10cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,67m3
49Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m2
50Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,02m2
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V379,99m2
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: biển bát giác+ biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Mua biển tam giác 70x70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
55Mua biển bát giác D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3biển
56Biển chữ nhật 0,3x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m2
57Cột biển báo thép ống D80, sơn hai màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V17,85m
58Máy bơm nước 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
59Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1301100m3
60Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,6975100m
61Đệm móng đá dăm dày 10cm, đá 2x4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
62Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m3
63Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m2
64Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,09m3
65Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3739100m2
66Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381100m3
67Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3741100m3
68Đệm cát đáy móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0987100m3
69Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V219,53100m
70Đệm móng đá dăm dày 10cm, đá 2x4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m3
71Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,18m3
72Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8288100m2
73Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V228,69m3
74Ván khuôn gỗ thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,0253100m2
75Đắp đất hố móng, đắp mái taluy K90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5889100m3
76Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3881cấu kiện
77Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,47m3
78Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V5,6722tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7421100m2
80Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,5m2
81Đào đất hố trồng cây, đào đất mảng nền, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V141,6641m3
82Đào đất hố trồng cây, đào đất mảng nền, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6666100m3
83Đắp đất hố trồng cây, mảng câyMô tả kỹ thuật theo chương V149,906m3
84Đào san đất phần cây mảng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,9962100m3
85Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V801,9971m3
86Phân vi sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.995,03kg
87Xây gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,49m3
88Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,14m3
89Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3926100m2
90Khung giằng chống cây, cọc tre D6-8cm, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3.350m
91Nẹp gỗMô tả kỹ thuật theo chương V737m
92ĐinhMô tả kỹ thuật theo chương V2.680cái
93Ni lông buộcMô tả kỹ thuật theo chương V2.010m
94Quét vôi gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V3351cây
95Cây sao đen H≥3.5m, Đg 0.2=0.13-0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V138cây
96Bạch trinh biển, H>0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V154,88m2
97Cây ban trắng Tây Bắc H≥4.5m, Đg =0.14-0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V37cây
98Muồng vàng H≥4.0m, Đg = 0.13-0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V19Cây
99Hồng Lộc H≥0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V21cây
100Ngọc Lan H≥4.0m, Đg 0.2 =0.13-0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
101Chà Là (Chà là cảnh) H≥3,0m, Đg 0.2≥ 0.1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
102Hoàng nam H≥2.0m, Đg 0.2≥ 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V116cây
103Tường vi H≥1.5m, Đg 0.2≥ 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
104Khóm cây hoa giấy (3 cây/ khóm) H≥1.2m, Đg 0.2≥ 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3khóm
105Thiên Tuế (3 cây/ khóm) H≥0.8m, Đg 0.2≥ 0.1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
106Diện tích thảm cỏ NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V861,14m2
107Diện tích cây Mắt Nai, H≥0.25mMô tả kỹ thuật theo chương V212,73m2
108Diện tích cây Lá trắng, H≥0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V104,96m2
109Diện tích cây Hồng Lộc, H≥0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V42cây
110Diện tích dâm bụt thái hoa trắng, H≥0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V24,02m2
111Diện tích dâm bụt thái hoa đỏ, H≥0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V46,74m2
112Diện tích dâm bụt thái hoa vàng, H≥0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V33,28m2
113Diện tích mảng cây chuỗi ngọc, H≥0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V108,33m2
114Diện tích viền chuỗi ngọc, H≥0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V56,09m2
115Diện tích cây Cô tòng lá to, H≥0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V147,17m2
116Diện tích cây chiều tím, H≥0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V251,31m2
117Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,155m3
118Rải ni long lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,1155100m2
119Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9908100m2
120Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,454100m3
121Đắp cát đen đầm K.95 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,0065100m3
122Đắp đất bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,745100m3
123Lát vỉa hè gạch bê tông lục giác hoa văn KT 31x26x6cm, mác 500Mô tả kỹ thuật theo chương V366,07m2
124Thi công lớp đá mạt gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8085100m3
125Vận chuyển hỗn hợp đá mạt gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8085100m3
126Vận chuyển hỗn hợp đá mạt gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,8085100m3
127Xây bó bồn cây 0,21x0,11 cm bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
128Bê tông móng dày 10cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m3
129Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7606100m2
130Lát gạch BT giả đá 30x30x5cm mác 500Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5101m2
131Xáo xới, lu lèn lại cát đen đầm K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7673100m3
132Lát gạch chữ nhật màu vàng 6x20x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,72m2
133Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,02m3
134Ốp tường gạch thẻ CMC 20x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,02m2
135Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m3
136Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3575100m2
137Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
138Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m2
139Thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V5,06kg
140Gia công trụ lan can thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3461tấn
141Bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
142Tai treoMô tả kỹ thuật theo chương V14,07kg
143Dán đề canMô tả kỹ thuật theo chương V2,63m2
144Dây xíchMô tả kỹ thuật theo chương V149,84kg
145Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,592100m3
146Đắp đất K90 trả móng rãnh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9664100m3
147Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,2100m
148Đệm móng đá dăm 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V60,86m3
149Mua - lắp đặt ống cống tròn D60cm, L=2.0m/ống - trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V2861 đoạn ống
150Mua - lắp đặt ống cống tròn D60cm, L=2.0m/ống - lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
151Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V888cái
152Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V296mối nối
153Mua - lắp đặt ống cống tròn D80cm, L=2.0m/ống - trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V321 đoạn ống
154Mua - lắp đặt ống cống tròn D80cm, L=2.0m/ống - lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
155Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
156Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V44mối nối
157Đắp cát đế móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V34,7m3
158Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36m3
159Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3676100m2
160Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,71m3
161Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,23m2
162Bê tông đỉnh rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
163Ván khuôn gỗ đỉnh rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8168100m2
164Lắp dựng cốt thép đỉnh rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4727tấn
165Lắp đặt khối đế hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V12khối
166Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
167Gia công, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V1,6891tấn
168Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6528100m2
169Bê tông tường hố thu, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,82m3
170Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,6478100m2
171Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374tấn
172Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934tấn
173Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1261cấu kiện
174Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,67m3
175Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,6863tấn
176Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6928tấn
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9426100m2
178Thép hình gia cố tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,4387tấn
179Cốt thép bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976tấn
180Lắp đặt ga thu nước (trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
181Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
182Ván khuôn thép ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3576100m2
183Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
184Gia công thép hình lưới chắn rác (L30x30x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
185Gia công thép vuông 14x14 lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1449tấn
186Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
187Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
188Sơn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8,151m2
189Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7193100m3
190Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V63,5481m3
191Lớp mặt BTXM M.250# dày 21cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,34m3
192Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477100m3
193Lớp cát đen K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477100m3
194Đắp đất K90 hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4249100m3
195Đắp cát K95 hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,028100m3
196Đắp bở quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5806100m3
197Đào đất thanh thải dòng chảy sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4179100m3
198Máy bơm nước 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
199Đóng cọc tre - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V121,7828100m
200Đệm móng đá dăm 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,06m3
201Đắp cát đế móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,59m3
202Mua - lắp đặt ống cống tròn D60cm, L=2.0m/ống - lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1031 đoạn ống
203Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
204Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V311cái
205Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81mối nối
206Mua - lắp đặt ống cống tròn D80cm, L=2.0m/ống - lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V181 đoạn ống
207Mua - lắp đặt ống cống tròn D80cm, L=1.0m/ống - lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
208Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
209Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
210Mua - lắp đặt ống cống tròn D30cm, L=2.0m/ống (lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
211Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
212Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
213Lắp đặt khối đế hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V56khối
214Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,45m3
215Gia công, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V3,9602tấn
216Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5372100m2
217Móng tường đầu, mái kè BTXM M.150#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m3
218Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448100m2
219Bê tông tường hố thu, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,61m3
220Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,8204100m2
221Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1488tấn
222Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
223Cốt thép bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,5938tấn
224Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1111cấu kiện
225Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,78m3
226Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2565tấn
227Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
228Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3962100m2
229Thép hình gia cố tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,9474tấn
230Lắp đặt ga thu nước (trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V541cấu kiện
231Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
232Ván khuôn thép ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6092100m2
233Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4077tấn
234Gia công thép hình lưới chắn rác (L30x30x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1922tấn
235Gia công thép vuông 14x14 lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,652tấn
236Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V541 cấu kiện
237Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V324cái
238Sơn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V36,671m2
239Gia công dàn van cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1062tấn
240Bu lông M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Bu lông chân chẻ M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
242Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
243Nhân công lắp đặt dàn van, cánh phai, máy đóng mởMô tả kỹ thuật theo chương V3công
244Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,5667100m3
245Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2675100 m
246Mua - lắp đặt ống cống tròn D30cm, L=2.0m/ống (lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V561 đoạn ống
247Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V333cái
248Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V111mối nối
249Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,6719100m
250Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V5611m3
251Đắp đất móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,41100m3
252Đệm móng đá dăm 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V13m3
253Lắp đặt khối đế hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V50khối
254Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66m3
255Gia công, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V7,038tấn
256Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,72100m2
257Bê tông tường hố thu, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5m3
258Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,885100m2
259Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1001cấu kiện
260Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29m3
261Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,924tấn
262Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,914tấn
263Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
264Thép hình gia cố tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,85tấn
265Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V83,191m3
266Đắp trả hố móng, cát san nền tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m3
267Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
268Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
269Bê tông móng M150# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
270Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
271Tường hố, gạch chỉ đặc mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,62m3
272Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,19m2
273Láng nền vữa xi măng mác 75# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
274Thép 80x6mm - Ke đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
275Bê tông giằng cổ ga M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
276Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,8948100m2
277Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496tấn
278Lắp đặt tấm đan KT:39.5x80x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V541 cấu kiện
279Bê tông 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
280Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949tấn
281Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1032100m2
282Thép hình gia cố tấm đan, viền hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8234tấn
283Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
284Đào hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,031m3
285Đắp trả hố móng, cát san nền tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487100m3
286Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
287Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
288Lắp đặt khối thân hốMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
289Bê tông M250# đá 1x2 thấn hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
290Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426100m2
291Tường hố, gạch chỉ đặc mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
292Lắp đặt tấm đan KT:30x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
293Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
294Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143100m2
295Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
296Đào hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V251,361m3
297Đắp trả hố móng, cát san nền tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3774100m3
298Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
299Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
300Lắp đặt ống nhựa upvc D110 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
301Lắp đặt ống nhựa upvc D90 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V9,56100m
302Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,276100m2
303Li nong báo hiệu cáp rộng 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V638m
304Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
305Lắp đặt ống lồng thép D250mm dày 6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
B Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,29100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86100 m
3Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,29100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,86100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm; 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,15100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
8Lắp đặt van 2 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt van 1 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Chiết tính bu thép BB D100 L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt bu thép BB D100 L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt lọc chữ Y mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt mối nối mềm BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt đồng hồ ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp bích thép đặc D100 (7K)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
20Lắp đặt tê nhựa chữ Y HDPE D110x110 (đm*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110 (đm*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 135'Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 90'Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (nc*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Lắp đai khởi thuỷ D110x2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1,1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D50x1,1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
30Bulong M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
31Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
33Ống nhựa bảo vệ ty vanMô tả kỹ thuật theo chương V3m
34Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Hộp bảo vệ trụ + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,6907100m3
37Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5822100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,42091m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2833m3
40Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m2
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,49851m3
47Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327m3
48Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1788m3
49Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9702m3
50Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
51Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1384m3
52Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
55Sản xuất khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
56Lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m2
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6557m3
59Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0999100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0999100m3/1km
61Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,4100m
62Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,4100m
63Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V2,52tấn
64Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,52tấn
65Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,52tấn
66Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6123100m3
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1156100m3
68Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V41,0063100m
69Đắp cát vàng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3876100m3
70Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,561m3
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
72Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,723m3
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948100m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,183tấn
75Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,846m3
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1507100m2
77Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4358tấn
78Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5148tấn
79Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3415m3
80Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3828100m2
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0425tấn
82Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
83Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1824m3
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5322m2
86Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V188,0233m2
87Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,9104m2
88Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V305,9337m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,61m2
90Cửa bể tôn, khung thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3kg
91Gia công thang sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
92Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện, lắp thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
93Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4505m3
94Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4976m3
95Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905100m2
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6327m3
99Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1459m3
100Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
101Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
102Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
103Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4141m3
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284tấn
108Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8111m3
109Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m2
110Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3006tấn
111Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0648m3
112Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4256m2
113Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8856m2
114Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,58m2
115Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,014m2
116Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,56m2
117Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,5656m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,154m2
120Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm (cả khóa + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
121Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm (cả khóa + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
122Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,06561m2
124Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
125Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
126Chắn rác inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt hộp automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
128Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
131Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
132Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
133Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
134Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
135Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt hộp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
142Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x500x180 + vòi vải + lăng phunMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
143Lắp đặt nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
144Bình cứu hỏa MT3 BCMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
145Nhân công lắp đặt hộp chữa cháy + nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V2công
146Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
147Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
148Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
149Lắp đặt van cổng mặt bích tay quay - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt van cổng mặt bích tay quay - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt khớp nối chống rung BB - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt khớp nối chống rung BB - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt côn thép lệch nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt côn thép cân nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
160Lắp bích thép đặc - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
161Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
162Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
163Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,5cặp bích
164Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
165Lắp bích thép rỗng - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
166Lắp đặt rọ hút mặt bích, - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Hàn nối đầu nối gắn bích HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
168Gioăng cao su D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
169Gioăng cao su D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
170Gioăng cao su D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Gioăng cao su D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V424bộ
173Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
174Bu lông M14 chân chẻMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
175Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858tấn
176Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858tấn
177Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005tấn
178Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005tấn
179Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
180Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
181Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt răng cấy thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
184Lắp đặt van cửa ren đồng - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
186Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Lắp đặt răng cấy thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Lắp đặt lơ đồng nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt van bi tay gạt ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt van phao mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m
194Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
197Hàn nối đầu nối gắn bích HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
198Gioăng cao su D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
200Ty ren M14Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
201Bu lông M14 chân chẻMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
202Lắp đặt máy bơm Điện chữa cháy P=18,5KW Q=50 m3/h , H= 40MMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
203Máy bơm Điện chữa cháy P=18,5KW Q=50 m3/h , H= 40MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt máy bơm Diezen chữa cháy P=18,5KW Q=50 m3/h , H= 40MMô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
205Máy bơm Diezen chữa cháy P=18,5KW Q=50 m3/h , H= 40M MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công
1Chóp nón phản quang di độngMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
2Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V200m
3Cờ hiệu tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
4Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
5Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
6Gia công khung treoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
7Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.901E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp, thoát nước+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 14.025.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.307.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 201832
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy ủi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy lu bánh thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy lu bánh hơi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy lu rung Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy san Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy rải Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy xúc lật Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Ô tô tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
10 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
11 Trạm trộn bê tông nhựa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
12 Máy phun nhựa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
13 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
14 Trạm trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
15 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
16 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
17 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
18 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
19 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
20 Thiết bị sơn kẻ vạch Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
21 Lò nấu sơn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
22 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
23 Cần cẩu Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
24 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
25 Máy khoan Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
26 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
27 Máy mài Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
28 Máy hàn nhiệt Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->