Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải và công trình phụ trợ, cấp nước và các chi phí khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải và công trình phụ trợ, cấp nước và các chi phí khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 20:44:00 đến ngày 2022-04-11 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,034,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.901E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp, thoát nước+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 14.025.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.307.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải và công trình phụ trợ, cấp nước và các chi phí khác Khu dân cư Liễu Tràng, phường Tân Hưng, thành phố Hải Dương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Dương, địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải và công trình phụ trợ | |||
| 1 | Đắp cát san nền K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9045 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền bằng đất tận dụng K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7369 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7767 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2697 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.020,59 | 1m3 |
| 7 | Đào móng -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9026 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát hố móng đầm K.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0916 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền bằng đất tận dụng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8233 | 100m3 |
| 10 | Đào mặt cũ BTXM dày TB 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3 | m3 |
| 11 | Đắp cát hè, bù lún nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4321 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lề K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4081 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4834 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1596 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 17 | Cọc tre liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | kg |
| 19 | Đắp bù phạm vi cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7767 | 100m3 |
| 21 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,068 | 100m3 |
| 22 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7516 | 100m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường thảm BTNC 12.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1056 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất BTN C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7309 | 100tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường thảm BTNC 19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4849 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8235 | 100tấn |
| 27 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4849 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1056 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5544 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5544 | 100tấn |
| 31 | Lát vỉa hè gạch bê tông lục giác hoa văn KT 31x26x6cm, mác 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.286,86 | m2 |
| 32 | Lát gạch dẫn hướng 40x40x5cm, mác 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,46 | m2 |
| 33 | Thi công lớp đá mạt gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9836 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển hỗn hợp đá mạt gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9836 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển hỗn hợp đá mạt gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9836 | 100m3 |
| 36 | Bê tông gia cố hè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,029 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 38 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,03 | m3 |
| 39 | Lắp đặt viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.686 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bê tông viên rãnh tam giác, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,15 | m3 |
| 41 | Ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4174 | 100m2 |
| 42 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m2 |
| 43 | Lắp đặt viên bó vỉa chống trượt KT:30*12,5*100 cm, bê tông lớp mặt dày 1,5cm mác 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343 | m |
| 44 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6865 | 100m2 |
| 46 | Xây bó mép hè 0,21x0,11 cm bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m3 |
| 47 | Trát bó mép hè xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m2 |
| 48 | Bê tông móng dày 10cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m2 |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,02 | m2 |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,99 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: biển bát giác+ biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Mua biển tam giác 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 55 | Mua biển bát giác D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 56 | Biển chữ nhật 0,3x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 57 | Cột biển báo thép ống D80, sơn hai màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m |
| 58 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 59 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | 100m3 |
| 60 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6975 | 100m |
| 61 | Đệm móng đá dăm dày 10cm, đá 2x4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3739 | 100m2 |
| 66 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 67 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3741 | 100m3 |
| 68 | Đệm cát đáy móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | 100m3 |
| 69 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,53 | 100m |
| 70 | Đệm móng đá dăm dày 10cm, đá 2x4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,18 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8288 | 100m2 |
| 73 | Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,69 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0253 | 100m2 |
| 75 | Đắp đất hố móng, đắp mái taluy K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5889 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | 1cấu kiện |
| 77 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,47 | m3 |
| 78 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6722 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7421 | 100m2 |
| 80 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 81 | Đào đất hố trồng cây, đào đất mảng nền, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,664 | 1m3 |
| 82 | Đào đất hố trồng cây, đào đất mảng nền, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6666 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất hố trồng cây, mảng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,906 | m3 |
| 84 | Đào san đất phần cây mảng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9962 | 100m3 |
| 85 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,9971 | m3 |
| 86 | Phân vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.995,03 | kg |
| 87 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,49 | m3 |
| 88 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3926 | 100m2 |
| 90 | Khung giằng chống cây, cọc tre D6-8cm, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.350 | m |
| 91 | Nẹp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737 | m |
| 92 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.680 | cái |
| 93 | Ni lông buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.010 | m |
| 94 | Quét vôi gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | 1cây |
| 95 | Cây sao đen H≥3.5m, Đg 0.2=0.13-0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cây |
| 96 | Bạch trinh biển, H>0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,88 | m2 |
| 97 | Cây ban trắng Tây Bắc H≥4.5m, Đg =0.14-0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| 98 | Muồng vàng H≥4.0m, Đg = 0.13-0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cây |
| 99 | Hồng Lộc H≥0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 100 | Ngọc Lan H≥4.0m, Đg 0.2 =0.13-0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 101 | Chà Là (Chà là cảnh) H≥3,0m, Đg 0.2≥ 0.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 102 | Hoàng nam H≥2.0m, Đg 0.2≥ 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cây |
| 103 | Tường vi H≥1.5m, Đg 0.2≥ 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 104 | Khóm cây hoa giấy (3 cây/ khóm) H≥1.2m, Đg 0.2≥ 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | khóm |
| 105 | Thiên Tuế (3 cây/ khóm) H≥0.8m, Đg 0.2≥ 0.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 106 | Diện tích thảm cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,14 | m2 |
| 107 | Diện tích cây Mắt Nai, H≥0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,73 | m2 |
| 108 | Diện tích cây Lá trắng, H≥0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,96 | m2 |
| 109 | Diện tích cây Hồng Lộc, H≥0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cây |
| 110 | Diện tích dâm bụt thái hoa trắng, H≥0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,02 | m2 |
| 111 | Diện tích dâm bụt thái hoa đỏ, H≥0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,74 | m2 |
| 112 | Diện tích dâm bụt thái hoa vàng, H≥0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m2 |
| 113 | Diện tích mảng cây chuỗi ngọc, H≥0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,33 | m2 |
| 114 | Diện tích viền chuỗi ngọc, H≥0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,09 | m2 |
| 115 | Diện tích cây Cô tòng lá to, H≥0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,17 | m2 |
| 116 | Diện tích cây chiều tím, H≥0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,31 | m2 |
| 117 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,155 | m3 |
| 118 | Rải ni long lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1155 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9908 | 100m2 |
| 120 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát đen đầm K.95 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0065 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,745 | 100m3 |
| 123 | Lát vỉa hè gạch bê tông lục giác hoa văn KT 31x26x6cm, mác 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,07 | m2 |
| 124 | Thi công lớp đá mạt gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8085 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển hỗn hợp đá mạt gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8085 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển hỗn hợp đá mạt gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8085 | 100m3 |
| 127 | Xây bó bồn cây 0,21x0,11 cm bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 128 | Bê tông móng dày 10cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7606 | 100m2 |
| 130 | Lát gạch BT giả đá 30x30x5cm mác 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5101 | m2 |
| 131 | Xáo xới, lu lèn lại cát đen đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7673 | 100m3 |
| 132 | Lát gạch chữ nhật màu vàng 6x20x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,72 | m2 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m3 |
| 134 | Ốp tường gạch thẻ CMC 20x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,02 | m2 |
| 135 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | 100m2 |
| 137 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 139 | Thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | kg |
| 140 | Gia công trụ lan can thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3461 | tấn |
| 141 | Bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 142 | Tai treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,07 | kg |
| 143 | Dán đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m2 |
| 144 | Dây xích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,84 | kg |
| 145 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất K90 trả móng rãnh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9664 | 100m3 |
| 147 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 100m |
| 148 | Đệm móng đá dăm 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,86 | m3 |
| 149 | Mua - lắp đặt ống cống tròn D60cm, L=2.0m/ống - trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | 1 đoạn ống |
| 150 | Mua - lắp đặt ống cống tròn D60cm, L=2.0m/ống - lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 151 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888 | cái |
| 152 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | mối nối |
| 153 | Mua - lắp đặt ống cống tròn D80cm, L=2.0m/ống - trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 154 | Mua - lắp đặt ống cống tròn D80cm, L=2.0m/ống - lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 155 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 156 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mối nối |
| 157 | Đắp cát đế móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7 | m3 |
| 158 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m3 |
| 159 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3676 | 100m2 |
| 160 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,71 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,23 | m2 |
| 162 | Bê tông đỉnh rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8168 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép đỉnh rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4727 | tấn |
| 165 | Lắp đặt khối đế hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | khối |
| 166 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6891 | tấn |
| 168 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | 100m2 |
| 169 | Bê tông tường hố thu, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6478 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | tấn |
| 173 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1cấu kiện |
| 174 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 175 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6863 | tấn |
| 176 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6928 | tấn |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9426 | 100m2 |
| 178 | Thép hình gia cố tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4387 | tấn |
| 179 | Cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 180 | Lắp đặt ga thu nước (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 181 | Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 182 | Ván khuôn thép ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | 100m2 |
| 183 | Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 184 | Gia công thép hình lưới chắn rác (L30x30x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 185 | Gia công thép vuông 14x14 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | tấn |
| 186 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 187 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 188 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | 1m2 |
| 189 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7193 | 100m3 |
| 190 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,548 | 1m3 |
| 191 | Lớp mặt BTXM M.250# dày 21cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 192 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | 100m3 |
| 193 | Lớp cát đen K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất K90 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4249 | 100m3 |
| 195 | Đắp cát K95 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m3 |
| 196 | Đắp bở quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5806 | 100m3 |
| 197 | Đào đất thanh thải dòng chảy sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4179 | 100m3 |
| 198 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 199 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7828 | 100m |
| 200 | Đệm móng đá dăm 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m3 |
| 201 | Đắp cát đế móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m3 |
| 202 | Mua - lắp đặt ống cống tròn D60cm, L=2.0m/ống - lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | 1 đoạn ống |
| 203 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 204 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | cái |
| 205 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | mối nối |
| 206 | Mua - lắp đặt ống cống tròn D80cm, L=2.0m/ống - lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 207 | Mua - lắp đặt ống cống tròn D80cm, L=1.0m/ống - lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 208 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 209 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 210 | Mua - lắp đặt ống cống tròn D30cm, L=2.0m/ống (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 211 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 212 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 213 | Lắp đặt khối đế hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | khối |
| 214 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,45 | m3 |
| 215 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9602 | tấn |
| 216 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5372 | 100m2 |
| 217 | Móng tường đầu, mái kè BTXM M.150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 219 | Bê tông tường hố thu, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,61 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8204 | 100m2 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | tấn |
| 222 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 223 | Cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5938 | tấn |
| 224 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1cấu kiện |
| 225 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 226 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | tấn |
| 227 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 228 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3962 | 100m2 |
| 229 | Thép hình gia cố tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9474 | tấn |
| 230 | Lắp đặt ga thu nước (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1cấu kiện |
| 231 | Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 232 | Ván khuôn thép ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6092 | 100m2 |
| 233 | Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4077 | tấn |
| 234 | Gia công thép hình lưới chắn rác (L30x30x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 235 | Gia công thép vuông 14x14 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 236 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 237 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | cái |
| 238 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,67 | 1m2 |
| 239 | Gia công dàn van cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | tấn |
| 240 | Bu lông M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Bu lông chân chẻ M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 242 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 243 | Nhân công lắp đặt dàn van, cánh phai, máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 244 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5667 | 100m3 |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2675 | 100 m |
| 246 | Mua - lắp đặt ống cống tròn D30cm, L=2.0m/ống (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 đoạn ống |
| 247 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | cái |
| 248 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | mối nối |
| 249 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6719 | 100m |
| 250 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561 | 1m3 |
| 251 | Đắp đất móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m3 |
| 252 | Đệm móng đá dăm 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 253 | Lắp đặt khối đế hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | khối |
| 254 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m3 |
| 255 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,038 | tấn |
| 256 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m2 |
| 257 | Bê tông tường hố thu, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m3 |
| 258 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,885 | 100m2 |
| 259 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1cấu kiện |
| 260 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m3 |
| 261 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | tấn |
| 262 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,914 | tấn |
| 263 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 264 | Thép hình gia cố tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | tấn |
| 265 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,19 | 1m3 |
| 266 | Đắp trả hố móng, cát san nền tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m3 |
| 267 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 268 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 269 | Bê tông móng M150# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 270 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 271 | Tường hố, gạch chỉ đặc mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 272 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,19 | m2 |
| 273 | Láng nền vữa xi măng mác 75# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| 274 | Thép 80x6mm - Ke đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 275 | Bê tông giằng cổ ga M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 276 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8948 | 100m2 |
| 277 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 278 | Lắp đặt tấm đan KT:39.5x80x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 279 | Bê tông 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 280 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | tấn |
| 281 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 282 | Thép hình gia cố tấm đan, viền hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8234 | tấn |
| 283 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 284 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | 1m3 |
| 285 | Đắp trả hố móng, cát san nền tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 286 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 287 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 288 | Lắp đặt khối thân hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 289 | Bê tông M250# đá 1x2 thấn hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 290 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 291 | Tường hố, gạch chỉ đặc mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 292 | Lắp đặt tấm đan KT:30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 293 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 294 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 295 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 296 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,36 | 1m3 |
| 297 | Đắp trả hố móng, cát san nền tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3774 | 100m3 |
| 298 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 299 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa upvc D110 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa upvc D90 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | 100m |
| 302 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | 100m2 |
| 303 | Li nong báo hiệu cáp rộng 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638 | m |
| 304 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 305 | Lắp đặt ống lồng thép D250mm dày 6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| B | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 100 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm; 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Chiết tính bu thép BB D100 L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bu thép BB D100 L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt lọc chữ Y mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp bích thép đặc D100 (7K) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa chữ Y HDPE D110x110 (đm*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110 (đm*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 135' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 90' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (nc*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ D110x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1,1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D50x1,1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Bulong M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 31 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 33 | Ống nhựa bảo vệ ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Hộp bảo vệ trụ + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6907 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5822 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4209 | 1m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2833 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4985 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | m3 |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9702 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 51 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 55 | Sản xuất khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6557 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | 100m3/1km |
| 61 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 100m |
| 62 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 100m |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | tấn |
| 64 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | tấn |
| 66 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6123 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1156 | 100m3 |
| 68 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0063 | 100m |
| 69 | Đắp cát vàng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3876 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,561 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,723 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | tấn |
| 75 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,846 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1507 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4358 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5148 | tấn |
| 79 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3415 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0425 | tấn |
| 82 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1824 | m3 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5322 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,0233 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,9104 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,9337 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,61 | m2 |
| 90 | Cửa bể tôn, khung thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | kg |
| 91 | Gia công thang sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện, lắp thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 93 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4505 | m3 |
| 94 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4976 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6327 | m3 |
| 99 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4141 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 108 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8111 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3006 | tấn |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0648 | m3 |
| 112 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4256 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8856 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,58 | m2 |
| 115 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | m2 |
| 116 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m2 |
| 117 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5656 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,154 | m2 |
| 120 | Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm (cả khóa + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 121 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm (cả khóa + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0656 | 1m2 |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 126 | Chắn rác inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 132 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 133 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 134 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 142 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x500x180 + vòi vải + lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Bình cứu hỏa MT3 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 145 | Nhân công lắp đặt hộp chữa cháy + nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 146 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 149 | Lắp đặt van cổng mặt bích tay quay - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van cổng mặt bích tay quay - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt khớp nối chống rung BB - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt khớp nối chống rung BB - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn thép lệch nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thép cân nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 161 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 162 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 163 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | cặp bích |
| 164 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 165 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 166 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Hàn nối đầu nối gắn bích HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 168 | Gioăng cao su D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 169 | Gioăng cao su D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 170 | Gioăng cao su D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Gioăng cao su D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | bộ |
| 173 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 174 | Bu lông M14 chân chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 175 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | tấn |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | tấn |
| 177 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 178 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 179 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 181 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt răng cấy thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt van cửa ren đồng - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt răng cấy thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt lơ đồng nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt van bi tay gạt ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt van phao mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 197 | Hàn nối đầu nối gắn bích HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 198 | Gioăng cao su D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 200 | Ty ren M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 201 | Bu lông M14 chân chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt máy bơm Điện chữa cháy P=18,5KW Q=50 m3/h , H= 40M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 203 | Máy bơm Điện chữa cháy P=18,5KW Q=50 m3/h , H= 40M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt máy bơm Diezen chữa cháy P=18,5KW Q=50 m3/h , H= 40M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 205 | Máy bơm Diezen chữa cháy P=18,5KW Q=50 m3/h , H= 40M M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công | |||
| 1 | Chóp nón phản quang di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 6 | Gia công khung treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 7 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.901E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp, thoát nước+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 14.025.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.307.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy san | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy rải | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy xúc lật | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 16 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 17 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 18 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 19 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 21 | Lò nấu sơn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 22 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 23 | Cần cẩu | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 24 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 25 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 26 | Máy cắt uốn cốt thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 27 | Máy mài | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 28 | Máy hàn nhiệt | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi