Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220356043-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220354949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí sự nghiệp và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 21:37:00 đến ngày 2022-04-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,751,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.575.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ xây dựng hoặc thủy lợi, Số năm kinh nghiệm > 05 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp >=III còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp tương đương;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Số năm kinh nghiệm > 04 năm.- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp >=III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Số năm kinh nghiệm > 04 năm.- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp >=III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm > 04 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng;- Số năm kinh nghiệm > 04 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách trắc đạc) 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động - Do tổ chức đủ điều kiện cấp theo quy định.- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhân sự chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm, tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Số năm kinh nghiệm > 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ép thủy lực 130 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông asphan 25T/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải 130 -140 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo vỉa hè, hệ thống thoát nước đường Lê Thanh Nghị (đoạn từ bến xe Hải Tân đến nút giao cầu Phú Tảo)
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí sự nghiệp và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và kiến trúc M+. + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hạ tầng 808. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại 0220.3837444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 853 802.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V29cây
2Vận chuyển cành lá cây chặt hạ bằng xe ép rác về bãi đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
3Chi phí xử lý rác thảiMô tả kỹ thuật theo chương V20,3tấn
4Tháo dỡ viên block bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V90,12m
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 (viên block tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,12m
6Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V32,241100m
7Hao phí cừ thép (thời gian TC 2 tháng, 1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.893,3532kg
8Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V32,241100m
9Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2892100m
10Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4973100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V244,666m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V668,59m3
13Đào nền vỉa hè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,2646100m3
14Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V376,773m3
15Đào móng cống thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V39,9655100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.815,598m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1303100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7677100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7677100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3972100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3972100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1215100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1215100m3
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.103,36đoạn ống
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống D300, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5265m3
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,1755100m
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.104mối nối
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.208cái
29Đắp đất màu trồng thảm cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V43,15m3
30Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V43,15m3
31Trồng thảm cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V237,39m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm hoàn trả nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7879100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền đường, đường dạo vườn hoa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V94,67m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5999100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0788100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0788100m2
39Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3455100tấn
40Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3455100tấn
41Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3455100tấn
B THI CÔNG HỐ GA
1Đào móng hố ga đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V54,084m3
2Đào móng hố ga bằng thủ công cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V146,0268m3
3Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4073100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,446100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1456100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V48,78m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V81,34m3
8Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,0466100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,23m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2292100m2
11Lắp dựng bản đáy hố ga bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Gia công, lắp đặt cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4335tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép bản đáy, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V250,87m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V760,85m2
16Thang thép hố ga D22Mô tả kỹ thuật theo chương V144,9kg
17Lắp dựng cốt thép tấm nắp hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0707tấn
18Lắp dựng cốt thép tấm nắp hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8791tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,52m3
20Lắp đặt V thép tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.634,4kg
21Ván khuôn gỗ tấm nắp hố ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,8285100m2
22Mua + lắp đặt tấm đan composite KT 70x70x7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1681 cấu kiện
23Mua + lắp đặt lắp ghi gang kích thước khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
24Nắp ghi gang kích thước khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Nắp tấm đan composite 70x70x7cmMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5408100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5408100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8676100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8676100m3
30Chi phí xử lý phế thải xây dựng căn cứ theo quy định ban hành theo Quyết định số: 1023/2006/QĐ-UBND ngày 30/8/2006 của UBND thành phốMô tả kỹ thuật theo chương V8.635,203m3
C HỘC THU NƯỚC
1Gia công, lắp đặt cốt thép hộc thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4397tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hộc thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,288100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72m3
4Lắp dựng hộc thu nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
5Mua + lắp đặt tấm chắn rác compositeMô tả kỹ thuật theo chương V761 cấu kiện
6Song chắn rác compositeMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
D CẢI TẠO VỈA HÈ
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,6358100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V43,461m3
3Lát tấm đan rãnh xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V724,35m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng blockMô tả kỹ thuật theo chương V4,829100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng block, đan rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V144,87m3
6Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5797100m3
7Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V5,5797100m3
8Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V5,5797100m3
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa chống trượt 12,5x30x100cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.414,5m
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V783,2m2
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng dẫn hướng KT 40x40cm, chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,92m2
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
2Dán màng phản quang ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,31m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
4Ván khuôn gỗ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
5Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V210m
6Cờ hiệu tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Biển báo tam giác (KT70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Nhân công điều khiển giao thông (Tạm tính 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V78công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.575.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ xây dựng hoặc thủy lợi, Số năm kinh nghiệm > 05 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp >=III còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp tương đương;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).53
2 Cán bộ giám sát 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Số năm kinh nghiệm > 04 năm.- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp >=III còn hiệu lực;43
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Số năm kinh nghiệm > 04 năm.- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp >=III còn hiệu lực;43
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm > 04 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.43
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng;- Số năm kinh nghiệm > 04 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách trắc đạc) 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.43
6 Cán bộ an toàn lao động, quản lý hồ sơ 1 Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động - Do tổ chức đủ điều kiện cấp theo quy định.- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhân sự chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm, tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Số năm kinh nghiệm > 03 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải có gắn cần cẩu Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
2 Máy đào 0,80 m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Cần cẩu bánh hơi 6T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
4 Ô tô tải 5T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))3
5 Máy ép thủy lực 130 T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
6 Trạm trộn bê tông asphan 25T/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
7 Máy phun nhựa đường 190 CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
8 Máy rải 130 -140 CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
9 Máy lu bánh hơi 16T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
10 Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
11 Máy đầm bàn 1 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
13 Máy dầm dùi 1,5 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
14 Máy hàn Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
15 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
16 Máy trộn vữa 150 lít Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
17 Máy nén khí 360 m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
18 Búa căn khí nén 3m3/ph Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->