Gói thầu: Cung cấp vật tư cơ khí, xylanh thủy lực các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201077446-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Cung cấp vật tư cơ khí, xylanh thủy lực các loại
Số hiệu KHLCNT 20200942615
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 10:51:00 đến ngày 2020-12-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,268,385,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,025,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu hai mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bạc gối đỡ trung gian phi 120 x phi 80 x L120 Vật liệu hợp kim đồng Niken 1 Cái Kích thước phi 120 x phi 80 x L120 Vật liệu hợp kim đồng Niken Hạng mục 1
2 Bạc lót buồng bơm xả tràn đáy lò phi 125 x 80.3 x L85, graphite 2 Cái Kích thước phi 125 x 80.3 x L85, vật liệu graphite. Hạng mục 2
3 Bạc lót con lăn xích máy phá đống phi 44 x phi 33 x L85 100 Cái Bạc lót con lăn xích máy phá đống phi 44 x phi 33 x L85mm, vật liệu 35XM, độ cứng ≥45HRC hoặc tương đương (băng tải xích máy phá đống) Hạng mục 3
4 Bạc lót gối đỡ bơm nước thải bề mặt phi 170/105/80x115 - thép SUS304 lót cao su 4 Cái Phi 170/105/80x115 - thép SUS304 lót cao su Hạng mục 4
5 Bạc lót gối trục bơm KOH gồm: Bạc trong KT phi 27/ phi 20 x L55 (VL thép), Bạc graphite phi 57/ phi 42 x L55, bạc chặn dầu KT phi 92/ phi 27 x L20 (VL thép, graphite) 1 Bộ Kích thước phi 27/ phi 20 x L55 (VL thép), Bạc graphite phi 57/ phi 42 x L55, bạc chặn dầu KT phi 92/ phi 27 x L20 (VL thép, graphite) Hạng mục 5
6 Bạc phi kim gối trục trung gian phi 60 x phi 130 x 8, vật liệu Teflon 1 Cái Kích thước phi 60 x phi 130 x 8, vật liệu Teflon Hạng mục 6
7 Bánh động bơm xả tràn thuyền xỉ số 1; phi 260 x L65; vật liệu inox 316 1 Cái Kích thước phi 260 x L65; vật liệu inox 316 Hạng mục 7
8 Bánh động phi 390/ phi 370x110 inox 316L (bánh động bơm bể gom FGD) 1 Cái Kích thước phi 390/ phi 370x110. Vật liệu inox 316L Hạng mục 8
9 Bích thép DN700 4 Cái DN700, vật liệu thép CT3 Hạng mục 9
10 Bộ bánh vít, trục vít cơ cấu nâng hạ tấm chèn hướng kính BSKK (bánh vít M=5, Z2=28; trục vít M=5, Z1=1) 1 Bộ Bánh vít M=5, Z2=28; trục vít M=5, Z1=1); vật liệu trục vít thép C45 có xử lý bề mặt đạt độ cứng ≥45HRC; vật liệu bánh vít bằng hợp kim đồng niken Hạng mục 10
11 Bộ bánh vít, trục vít hộp giảm tốc phin lọc tinh lưới chắn rác Z1=1, Z2=48, m=5 (HP2) 1 Bộ Z1=1, Z2=48, m=5 (HP2); vật liệu trục vít thép C45 có xử lý bề mặt đạt độ cứng ≥45HRC; vật liệu bánh vít bằng hợp kim đồng niken Hạng mục 11
12 Bộ cánh quạt động cơ thông gió nóc nhà tuabin bằng inox 304 và thép hợp kim 1 Bộ Vật liệu Inox 304, 4 cánh, kích thước theo thực tế Hạng mục 12
13 Bộ chèn 19x19x440 Bơm ngưng 3 Cái 1 bộ bao gồm các Oring sau: Ø100x3 (1 chiếc), Ø140x3 (2 chiếc), Ø218x3 (1 chiếc), Ø380x3 (1 chiếc), Ø390x3 (4 chiếc), Ø412x3 (7 chiếc). Vật liệu NBR Hạng mục 13
14 Bộ làm mát dầu model: OST-S6-4-530 2 Bộ Bộ làm mát dầu Model: OST-S6-4-530 hoặc tương đương, làm mát kiểu ống, kích thước Ø130xL580mm. Áp suất làm việc (dầu/nước = 15/10 bar), nhiệt độ làm việc 1000C, lưu lượng 80 lít/phút, diện tích trao đổi nhiệt 3,52m2. Vật liệu ống trao đổi nhiệt: đồng vàng Hạng mục 14
15 Bộ làm mát dầu PWO kiểu B15Hx40/1P-SC-S 1 Bộ Bộ làm mát kiểu tấm, model PWO - B15Hx40/1P-SC-S hoặc tương đương, kích thước bao AxB=465x72mm; kích thước tâm lỗ lắp các đường ống CxD= 432x40mm, số lượng tấm trao đổi nhiệt 40 tấm, vật liệu tấm Inox304. Hạng mục 15
16 Bơm bánh răng YCB-5/0.6 (5 m3/h, 0.6 Mpa) 1 Cái Loại bơm bánh răng YCB-5/0.6 hoặc tương đương, công suất 5 m3/h, áp lực 0.6 Mpa Hạng mục 16
17 Bơm dầu hạ áp CB-B63 - 0.4~2.5Mpa 6 Cái Loại bơm bánh răng CB-B63 hoặc tương đương Áp lực: 0.4~2.5Mpa Hạng mục 17
18 Bơm dầu máy nén khí PN 58636020; Order no/pas: 0004273554/6/9 1 Cái Bơm bánh răng, mã hiệu QPM3-40 hoặc tương đương, công suất động cơ 1.5KW, lưu lượng 40 lít/phút Hạng mục 18
19 Bơm dầu thủy lực phễu xỉ CB- FC315 - FL 1 Cái Bơm dầu thủy lực CB- FC31.5 - FL loại bánh răng, lưu lượng 32.02 ml/vòng, tốc độ 1440 v/phút. Hạng mục 19
20 Cánh bơm M21 TSKT: phi 350xL95, inox304 1 Cái TSKT: phi 350xL95, inox304 Hạng mục 20
21 Cánh quạt làm mát động cơ loại JNGS 100; D = 155mm; d = 28mm 1 Cái Loại JNGS 100 hoặc tương đương; D = 155mm; d = 28mm, vật liệu nhựa Hạng mục 21
22 Côn đầu hút bơm thải xỉ 200zz - 90 (HP2) 1 Cái Kích thước phi ø320xø230x12,5xL735, vật liệu 18Cr2Ni Hạng mục 22
23 Con lăn xích máy phá đống phi 100 x phi 45 x L50 50 Cái Kích thước phi 100 x phi 45 x L50mm, vật liệu 55X, độ cứng ≥50HRC Hạng mục 23
24 Cút thép đúc 120 độ, phi 159 x 7 1 Cái Thép đúc 120 độ, phi 159 x 7mm, vật liệu C45 Hạng mục 24
25 Đầu phun vòi dầu XRZ - 22ZB - 500 5 Cái XRZ - 22ZB – 500, vật liệu SUS310S Hạng mục 25
26 Đĩa tĩnh, đĩa động van tái tuần hoàn bơm cấp (Đĩa tĩnh: phi 106 x phi 44 x phi 71.5 x 103mm; phi 98 x phi 88.5 x phi 89.5mm; Đĩa động: phi 58 x phi 46 x phi 26 x 570mm), vật liệu SUS316 1 Bộ cho van điều chỉnh tái tuần hoàn nước cấp DN80; Model 3'(80mm); CL2500, WC6, BW, SD700 - 160DA. gồm mặt tĩnh, ty van + mặt động và lưới lọc giảm áp. Vật liệu SUS420, tôi cao tần đạt độ cứng 45-50HRC, nhiệt độ ≥ 2000C, áp lực đến 30Mpa. tham khảo thực tế. Hạng mục 26
27 Giãn nở kim loại phi 426x5xL500 (inox 304) 1 Cái KT: Phi 426x5xL500, vật liệu inox 304 và SUS310s Hạng mục 27
28 Gối đỡ phi 200/140 x phi 90, L=140mm, vật liệu SUS304, lót cao su chịu mài mòn 1 Cái Kích thước phi 200/140 x phi 90, L=140mm, vật liệu SUS304, lót cao su chịu mài mòn Hạng mục 28
29 Hộp giảm tốc máy nghiền xỉ BW 33- 23 - 18.5KW 1 Bộ Mã hiệu BW 33- 23 - 18.5KW hoặc tương đương. Hộp giảm tốc loại cyclon, nằm ngang. Tỉ số truyền i=23, công suất 18,5KW Hạng mục 29
30 Khớp nối thủy lực quạt khói model : YOTC1250B (ngược chiều kim đồng hồ) 1 Bộ Khớp nối YOTC 1250B hoặc tương đương. Hạng mục 30
31 Kính thăm phễu xỉ KT 178 x 20mm 8 Cái Phi 178 x 20mm, vật liệu thủy tinh chịu lực, chịu nhiệt độ đến 600oC Hạng mục 31
32 Lò xo van khí nén xả tro phễu tro lọc bụi ZWF10 d=3,5; H=41 10 Chiếc Lò xo kích thước d=3,5; H=41 Hạng mục 32
33 Ly hợp chống quá tải vít tải than bột 2 Bộ Vật liệu trục thép C45, ống lót bằng hợp kim đồng Niken, kích thước Phi 260/phi45xL67,0306mm Hạng mục 33
34 Má phanh di chuyển xe con cầu trục 3 Bộ Kích thước 258x98x10mm, vật liệu gang và dán lớp ma sát dày 10-12mm bằng Fero hoặc tương đương Hạng mục 34
35 Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại IV 7 Tấm Kích thước 510x110x60, vật liệu 110Mn14CrMoV, nhiệt luyện đạt độ cứng 20÷25 HRC. Trọng lượng 19 ÷20 Kg/tấm, chế tạo bằng phương pháp đúc không rỗ, nứt, ngậm xỉ, cong vênh Hạng mục 35
36 Phần tử lọc dầu tinh TC-735 - HC7500SKP4H 1 Cái Lõi lọc dầu Phin lọc tinh dầu thủy lực tuabin (Polishing filter), mã hiệu HC7500SKP4H hoặc tương đương; Áp lực làm việc lớn nhất 14bar; Nhiệt độ làm việc: -130C ÷ 1070C Hạng mục 36
37 Pittong bơm mỡ gối máy nghiền tinh FGD Partnumber : 655-28716-1 1 Cái Piston bơm mỡ cho bơm mỡ model P502, Part number : 655-28716-1, piston ∅ 7 mm, lưu lượng đầu ra 0.3-1.5 cm3/hành trình Hạng mục 37
38 Ruột bộ làm mát máy nén khí cấp 2: TJ1356/4 (bao gồm cả bộ gioăng chèn) 1 Bộ Mã hiệu TJ1356/4 hoặc tương đương (bao gồm cả bộ gioăng chèn. Giàn ống trao đổi nhiệt máy nén khí, vật liệu hợp kim đồng bao gồm cả bộ gioăng chèn đi kèm Hạng mục 38
39 Tấm đệm ray di chuyển dọc KT 300x150 (vật liệu kim loại) 50 Bộ Kích thước 300x150. Vật liệu cao su EP300, 4,5+1,5, Z=5, dày 12mm. Hạng mục 39
40 Tấm lót chống mài mòn đầu vào/ra máy nghiền than 8 Bộ Vật liệu 110Mn14CrMoV, nhiệt luyện đạt độ cứng 20÷25 HRC, TSKT tham khảo bản vẽ đính kèm Hạng mục 40
41 Tấm lót cố định, vật liệu thép đúc SCMnH11, TSKT 374 x 165 x 56 mm (răng nghiền tĩnh máy nghiền xỉ) 8 Tấm Vật liệu thép đúc SCMnH11, TSKT 374 x 165 x 56mm Hạng mục 41
42 Tấm lưới quay bơm tuần hoàn (khung Inox SUS 316 3580x540x120x6; Lưới Inox 304 10x10x2 3 Bộ Khung vật liệu Inox SUS 316 kích thước 3580x540x120x6mm; Lưới Inox 304, kích thước 10x10x2mm Hạng mục 42
43 Tấm răng nghiền xỉ loại nhỏ, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11 18 Tấm Vật liệu thép đúc SCMnH11, kích thước theo thực tế Hạng mục 43
44 Tấm răng nghiền xỉ loại to số 1, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11 8 Tấm Tấm răng nghiền xỉ loại to số 1, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11, kích thước 374x209x89mm Hạng mục 44
45 Tấm răng nghiền xỉ loại to số 2, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11 8 Tấm Tấm răng nghiền xỉ loại to số 2, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11, kích thước 375x165x98mm Hạng mục 45
46 Tấm trao đổi nhiệt bộ làm mát bơm chân không - inox 304; Model APV N35 - MSG - 10C/2; 1200 x H370, 4 lỗ phi 85 25 Tấm Model APV N35 - MSG - 10C/2 hoặc tương đương; Kích thước L1200 x H370, 4 lỗ phi 85, vật liệu inox 304. Hạng mục 46
47 Tay gầu bốc than cầu trục phía đất liền KT: 160 x 250 x 4630 mm 1 Cái Kích thước : 160 x 250 x 4630 mm, chi tiết theo khảo sát, vật liệu chế tạo từ thép CT3 và hợp kim đồng niken Hạng mục 47
48 Trục cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD phi 165 x phi 85 x L 1539 (HP1) 1 Cái Kích thước Phi 165 x phi 85 x L 1539. Vật liệu SUS317J5L Hạng mục 48
49 Trục con lăn xích máy phá đống phi 40 x phi 31,8 x L140 79 Cái Trục con lăn xích máy phá đống phi 40 x phi 31,8 x L140, vật liệu 35XM, độ cứng ≥50HRC, Hạng mục 49
50 Trục vít cánh hướng khói điều chỉnh nhiệt độ hơi quá nhiệt 2 Bộ Trục ren điều chỉnh cánh hướng khói, vật liệu thép C45 có xử lý bề mặt đạt độ cứng ≥45HRC, kích thước Phi 30mm, dài 500mm, chi tiết theo thực tế Hạng mục 50
51 Trục vít máy cấp than bột 2 Cái Vật liệu thép C45 có xử lý bề mặt đạt độ cứng ≥45HRC; kích thước theo thực tế Hạng mục 51
52 Vòng bù phi 110/phi 130 x 10 2 Cái Vật liệu Inox 304. Kích thước phi 110/phi 130 x 10 Hạng mục 52
53 Vòng bù phi 165/phi 180 x 14 2 Cái Kích thước phi 165/phi 180 x 14, Vật liệu Inox 304 Hạng mục 53
54 Vòng cách 150CS - 78A 4 bộ (8 chiếc) 2 Cái Vòng cách cho bơm nước phục vụ 150CS - 78A, vật liệu SUS321, kích thước theo thực tế Hạng mục 54
55 Vòng chặn 2 nửa KT: phi 15/phi 30x3,5 5 Cái KT: phi 15/phi 30x3,5, vật liệu Inox304, chi tiết theo thực tế Hạng mục 55
56 Xi lanh cày dỡ tải DTYJ - Model 90L-4 1 Bộ Model DTYZ-1400-500 hoặc tương đương; Áp suất làm việc: 6Mpa; Hành trình 500mm Hạng mục 56
57 Xi lanh cửa thủy lực phễu xỉ YG K160-690F 2 Cái Mã hiệu YG K160-690F hoặc tương đương; Ø Pittông : 160; Hành trình: 690mm Hạng mục 57
58 Xi lanh dùng cho van xả tro ZWF10 4 Cái Mã hiệu JELPC/SC 100 x 85 hoặc tương đương; nhiệt độ làm việc : -5o ~ 70oC; áp suất làm việc : 1 ~ 9 Bar; Ø Pittông : 100 mm.; Hành trình: 85 mm Hạng mục 58
59 Xi lanh nén khí JELPC/SC 160 x 222 10 Cái Mã hiệu JELPC/SC 160 x 222 hoặc tương đương; Nhiệt độ làm việc : -5o ~ 70oC.; Áp suất làm việc : 1 ~ 9 Bar.; Ø Pittông : 160; Hành trình: 222mm Hạng mục 59
60 Xích bước đôi con lăn lớn 2129H 8 Mét Xích làm sạch máy cấp than nguyên, Loại xích bước đôi con lăn lớn C2129H Hạng mục 60
61 Xích máy nghiền xỉ 120-1 8 Mét Xích đơn 1 dãy, loại 120-1 Hạng mục 61
62 Xích máy nghiền xỉ 160 - 2 3 Mét Xích đơn 2 dãy, loại 160-2 Hạng mục 62
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->