Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã Nghĩa Lộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220356652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã Nghĩa Lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 09:52:00 đến ngày 2022-04-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,119,123,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng, 01 CBKT phụ trách phần lắp đặt thiết bị). Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã Nghĩa Lộ Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã Nghĩa Lộ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ PHẦN XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 817,1787 | m2 |
| 2 | Đục tẩy granito mặt bậc cũ để thay thế lát đá | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 184,8332 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 228,899 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn gỗ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 246,46 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,15 | m |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường tại vị trí cửa cửa gỗ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,4022 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,639 | m2 |
| 8 | Đánh gỉ và sơn lại hoa sắt cửa (tận dụng hoa sắt cũ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,639 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,74 | m3 |
| 10 | Xây bù má cửa và di chuyển cửa ra ngoài + bịt cửa sau nhà giáo vụ ( phần khuôn gỗ cũ bằng má xây đã có) VXM75# | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8452 | m3 |
| 11 | Trát má cửa sau khi xây chèn khuôn cửa gỗ cũ vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,3512 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,3512 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,639 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt cầu thang kính inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt lại bàn chậu rửa khu vệ sinh phòng giáo vụ (tận dụng chậu rửa cũ ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền bậc tam cấp sảnh đón chống lún d | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1412 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2304 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 184,507 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,7952 | m2 |
| 21 | Mài rêu mốc làm sạch mặt còn lại của lan can để sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | công |
| 22 | Sơn tay vịn lan can phần bên dưới mặt không ốp lát 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,8232 | m2 |
| 23 | Lát đá granit bậc cầu thang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,5442 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7475 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0208 | m3 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9655 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5055 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 810,531 | m2 |
| 29 | Lát viên gạch thảm hoa văn 1200x2400 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,0725 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,0725 | m2 |
| 32 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,0725 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,219 | m2 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,5551 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,5551 | m3 |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 4 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,87 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi bốn cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Gia công cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,215 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 5 | Gia công cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 104,519 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | bộ |
| 7 | Cửa đi liền vách nhôm hệ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,425 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi liền vách | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | bộ |
| 5 | Đèn LED trần panel 600x1200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đèn LED trần panel 600x600 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Hộp + đế âm tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cầu trì | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Đèn báo điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| E | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| 2 | Ống nối mềm PVC D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 3 | Dây cáp mạng cta6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 4 | Dây HDMI đấu từ phòng máy chủ đến phòng giám đốc dài 20m/1 dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Ống mềm nhựa luồn dây HDMI | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| F | HỆ THỐNG ÂM THANH + PCCC | |||
| 1 | Đầu cắm loa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | ống luồn dây PVC D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 3 | ống nối mềm D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 4 | Dây tín hiệu AVG | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Bộ phụ kiện kèm theo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | BỔ SUNG THÊM HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình PCCC CO2 -MT3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bình |
| 2 | Giá đựng bình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Biển tiêu lệnh PCCC | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Biển nội quy phòng chát chữa cháy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| H | LẮP ĐIỀU HÒA VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 3 | Ống mềm D16 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Y nhựa D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Chếch nhựa D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 6 | Cút nhựa D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 7 | Cút nhựa D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Côn nhựa D34-21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Nối ống D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Bịt đầu D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Keo dán ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | tube |
| 12 | Van D21 cấp cho máy lọc nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Bảo dưỡng bơm ga điều hòa cũ còn sử dụng tốt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt điều hòa mới + tận dụng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,024 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 3 | Bu lông M18 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4847 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4847 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,088 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,088 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5283 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5283 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9045 | 100m2 |
| 12 | Máng tôn thu nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,166 | 100m |
| 14 | Phễu thu PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Cút chếch D110 135 độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cút vuông 90 độ D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | m |
| 18 | Bóng LED chiếu rọi góc nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bảng |
| 21 | Cầu dao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp áp tô mát | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0608 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ nền sân cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m3 |
| J | Hố ga và ống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất đường ống và hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga M200# | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 5 | Xây tường hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5708 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0491 | 100m2 |
| 10 | Lắp ống nhựa PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| K | MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Màn hình hình LED họp trực tuyến P3 P3mm Indoor Led Display Board 1R1G1B, Kích thước toàn bảng : 6.144 m (w) x 3.072 m (h) = 18.9m2, Độ phân giải màn hình: 2048 x 1024 pixel | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Khung thép + ốp viền gỗ trang trí xung quanh màn hình LED (rộng 0,4m) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,44 | m2 |
| 3 | Hệ rèm trong 2 bên chạy dọc sân khấu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m |
| 4 | Thảm sân khấu + hành lang lối đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 151,2 | m2 |
| 5 | Đèn LED panel 300x1200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Hệ rèm dọc cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,18 | m2 |
| 7 | Hệ tăng âm + loa đài (8 loa, 12 micro không dây, 4 micrô để bàn có dây, Tủ rack, Audio mixer 4 chanel, bộ tạo hiệu quả âm thanh, bộ trộn âm thanh) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Phông hội trường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,25 | m2 |
| 9 | Yếm trên 2 lớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | md |
| 10 | Rèm cửa đi và cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,04 | m2 |
| 11 | Thanh treo và phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,7 | md |
| 12 | Bộ sao vàng + búa liềm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN (ở giữa) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Biển 2 bên cánh gà hội trường (đứng 2 bên) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Mua bàn gỗ kích thước 2x0,5x0,75 (4 người/1 bàn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 16 | Ghế ngồi gỗ thịt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | cái |
| 17 | Rèm trải bàn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Biển LED ma trận chạy chữ P5 bên ngoài đầu hồi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Máy tính xách tay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Máy chiếu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Màn hình máy chiếu 150 inch kích thước 3,05x2,29m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Máy tính để bàn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Bàn văn phòng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Ghế ngồi các phòng làm việc (ghế xoay) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Bàn làm việc giám đốc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Tủ tài liệu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Bộ ghế sofa văn phòng tiếp khách | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Tủ kệ chứa đồ khu tiếp khách | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Rèm cuốn cửa sổ phòng giám đốc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m2 |
| 30 | Bàn phòng đọc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Ghế ngồi phòng đọc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 32 | Giá kệ sắt để sách hồ sơ thư viện Nội thất 190 GS03G-5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Máy lọc nước hành lang tầng 1 và tầng 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Bình đựng hoa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Bảng từ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Điều Hòa 18000BTU | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Tủ lạnh (phòng giáo vụ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Camera an ninh mắt hồng ngoại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mắt |
| 40 | Màn hình 32 inch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đầu ghi hình 16-ch 1U 16 PoE 4K NVR | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Ổ cứng WESTERN 2TB | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Tủ RACK 15U | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Giá đỡ micro bục giảng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Giá treo loa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Bộ phụ kiện hệ thống âm thanh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng, 01 CBKT phụ trách phần lắp đặt thiết bị). Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch ≥1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥80L | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi