Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã Nghĩa Lộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220356652-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã Nghĩa Lộ
Số hiệu KHLCNT 20220356523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 09:52:00 đến ngày 2022-04-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,119,123,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng, 01 CBKT phụ trách phần lắp đặt thiết bị). Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã Nghĩa Lộ
Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã Nghĩa Lộ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng 178. (Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ
B CẢI TẠO NHÀ PHẦN XÂY
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật817,1787m2
2Đục tẩy granito mặt bậc cũ để thay thế lát đáChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật184,8332m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật228,899m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn gỗChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật246,46m
5Tháo dỡ khuôn cửa képChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật159,15m
6Phá lớp vữa trát tường tại vị trí cửa cửa gỗChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật92,4022m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật101,639m2
8Đánh gỉ và sơn lại hoa sắt cửa (tận dụng hoa sắt cũ)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật101,6391m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,74m3
10Xây bù má cửa và di chuyển cửa ra ngoài + bịt cửa sau nhà giáo vụ ( phần khuôn gỗ cũ bằng má xây đã có) VXM75#Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,8452m3
11Trát má cửa sau khi xây chèn khuôn cửa gỗ cũ vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật99,3512m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật99,3512m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật101,639m2
14Tháo dỡ lan can gỗChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40m
15Lắp đặt cầu thang kính inoxChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40m
16Lắp đặt lại bàn chậu rửa khu vệ sinh phòng giáo vụ (tận dụng chậu rửa cũ )Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Lắp dựng cốt thép nền bậc tam cấp sảnh đón chống lún dChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1412tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,2304m3
19Lát đá bậc tam cấpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật184,507m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,7952m2
21Mài rêu mốc làm sạch mặt còn lại của lan can để sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10công
22Sơn tay vịn lan can phần bên dưới mặt không ốp lát 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật56,8232m2
23Lát đá granit bậc cầu thangChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34,5442m2
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7475m3
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0208m3
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,9655m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,5055m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật810,531m2
29Lát viên gạch thảm hoa văn 1200x2400Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
30Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật46,0725m2
31Bả bằng bột bả vào trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật46,0725m2
32Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật46,0725m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật114,219m2
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật44,5551m3
35Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật44,5551m3
C PHẦN CỬA
1Cửa đi 4 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,87m2
2Phụ kiện cửa đi bốn cánhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
3Gia công cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật94,215m2
4Phụ kiện cửa điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
5Gia công cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật104,519m2
6Phụ kiện cửa sổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật42bộ
7Cửa đi liền vách nhôm hệChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,425m2
8Phụ kiện cửa đi liền váchChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật65m
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26bộ
5Đèn LED trần panel 600x1200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Đèn LED trần panel 600x600Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Hộp + đế âm tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Cầu trìChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Đèn báo điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Băng dính cách điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
E HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật140m
2Ống nối mềm PVC D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8m
3Dây cáp mạng cta6Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật130m
4Dây HDMI đấu từ phòng máy chủ đến phòng giám đốc dài 20m/1 dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Ống mềm nhựa luồn dây HDMIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
F HỆ THỐNG ÂM THANH + PCCC
1Đầu cắm loaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
2ống luồn dây PVC D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật120m
3ống nối mềm D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5m
4Dây tín hiệu AVGChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật150m
5Bộ phụ kiện kèm theoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
G BỔ SUNG THÊM HỆ THỐNG PCCC
1Bình PCCC CO2 -MT3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8bình
2Giá đựng bìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
3Biển tiêu lệnh PCCCChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Biển nội quy phòng chát chữa cháyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
H LẮP ĐIỀU HÒA VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6100m
3Ống mềm D16Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10m
4Y nhựa D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
5Chếch nhựa D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34cái
6Cút nhựa D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60cái
7Cút nhựa D34Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
8Côn nhựa D34-21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
9Nối ống D34Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
10Bịt đầu D34Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Keo dán ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3tube
12Van D21 cấp cho máy lọc nướcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
14Bảo dưỡng bơm ga điều hòa cũ còn sử dụng tốtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
15Lắp đặt điều hòa mới + tận dụngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
I HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0241m3
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,024m3
3Bu lông M18Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32cái
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0312tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4847tấn
6Lắp cột thép các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4847tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,088tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,088tấn
9Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5283tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5283tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,9045100m2
12Máng tôn thu nướcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,166100m
14Phễu thu PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Cút chếch D110 135 độChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Cút vuông 90 độ D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật61m
18Bóng LED chiếu rọi góc nhàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
19Tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bảng
21Cầu dao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
22Lắp áp tô mátChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
23Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0608100m2
24Phá dỡ nền sân cũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,2m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24m3
J Hố ga và ống thoát nước
1Đào đất đường ống và hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,41m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,21m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,04m3
4Bê tông đáy hố ga M200#Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,42m3
5Xây tường hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5708m3
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,48m2
7Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,42m3
8Cốt thép tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,015tấn
9Ván khuôn tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0491100m2
10Lắp ống nhựa PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,56100m
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,68m3
K MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ
1Màn hình hình LED họp trực tuyến P3 P3mm Indoor Led Display Board 1R1G1B, Kích thước toàn bảng : 6.144 m (w) x 3.072 m (h) = 18.9m2, Độ phân giải màn hình: 2048 x 1024 pixelChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Khung thép + ốp viền gỗ trang trí xung quanh màn hình LED (rộng 0,4m)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,44m2
3Hệ rèm trong 2 bên chạy dọc sân khấuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36m
4Thảm sân khấu + hành lang lối điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật151,2m2
5Đèn LED panel 300x1200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
6Hệ rèm dọc cửa sổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật141,18m2
7Hệ tăng âm + loa đài (8 loa, 12 micro không dây, 4 micrô để bàn có dây, Tủ rack, Audio mixer 4 chanel, bộ tạo hiệu quả âm thanh, bộ trộn âm thanh)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Phông hội trườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật89,25m2
9Yếm trên 2 lớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39md
10Rèm cửa đi và cửa sổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật52,04m2
11Thanh treo và phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,7md
12Bộ sao vàng + búa liềmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
13Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN (ở giữa)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
14Biển 2 bên cánh gà hội trường (đứng 2 bên)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
15Mua bàn gỗ kích thước 2x0,5x0,75 (4 người/1 bàn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40cái
16Ghế ngồi gỗ thịtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật160cái
17Rèm trải bànChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
18Biển LED ma trận chạy chữ P5 bên ngoài đầu hồiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
19Máy tính xách tayChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
20Máy chiếuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Màn hình máy chiếu 150 inch kích thước 3,05x2,29mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
22Máy tính để bànChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
23Bàn văn phòngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
24Ghế ngồi các phòng làm việc (ghế xoay)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
25Bàn làm việc giám đốcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Tủ tài liệuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Bộ ghế sofa văn phòng tiếp kháchChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
28Tủ kệ chứa đồ khu tiếp kháchChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
29Rèm cuốn cửa sổ phòng giám đốcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6m2
30Bàn phòng đọcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
31Ghế ngồi phòng đọcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
32Giá kệ sắt để sách hồ sơ thư viện Nội thất 190 GS03G-5Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
33Máy lọc nước hành lang tầng 1 và tầng 2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
34Bình đựng hoaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
35Bảng từChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
36Điều Hòa 18000BTUChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
37Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
38Tủ lạnh (phòng giáo vụ)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
39Camera an ninh mắt hồng ngoạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6mắt
40Màn hình 32 inchChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
41Đầu ghi hình 16-ch 1U 16 PoE 4K NVRChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
42Ổ cứng WESTERN 2TBChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
43Tủ RACK 15UChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
44Giá đỡ micro bục giảngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
45Giá treo loaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
46Bộ phụ kiện hệ thống âm thanhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng, 01 CBKT phụ trách phần lắp đặt thiết bị). Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Máy hàn ≥23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy cắt gạch ≥1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Máy trộn vữa ≥80L Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->