Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa hệ thống máy lạnh hội trường Văn phòng Ủy ban nhân tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa hệ thống máy lạnh hội trường Văn phòng Ủy ban nhân tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148413 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí từ dự toán năm 2020 đã giao cho đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 17:36:00 đến ngày 2020-12-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 634,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dàn nóng | 2.000 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dàn lạnh | 2.000 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thermostat (loại có dây, 3 tốc độ quạt) | 2.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng Ø34,92, dày 1,2mm | 36.000 | m | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng Ø12,7, dày 0,81mm | 36.000 | m | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống cách nhiệt Ø35, dày 25mm | 36.000 | m | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống cách nhiệt Ø13, dày 19mm | 36.000 | m | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước PVC Ø34 | 26.000 | m | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cách nhiệt ống nước ngưng Ø35 x 10 | 26.000 | m | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bộ giá đỡ dàn lạnh nối ống gió | 2.000 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Đệm cao su cho dàn nóng | 12.000 | miếng | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Cung cấp và kéo rãi dây cáp điện 2,5 mm2 | 150.000 | m | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Cung cấp và kéo rãi dây cáp điện 4,0 mm2 | 60.000 | m | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Cung cấp và kéo rãi dây cáp điện 16 mm2 | 40.000 | m | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống mềm luồn dây điện D20 | 100.000 | m | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống gió 2000x400 (trọn bộ bao gồm co, tê, giảm…) | 20.000 | m | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm có cách nhiệt D300 | 36.000 | m | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm có cách nhiệt D250 | 48.000 | m | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm 2000x400 / 1085x500 | 2.000 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Sửa chữa ống gió cấp bị hư kèm bộc cách nhiệt (trọn gói bao gồm các phụ kiện thay thế) | 1.000 | Trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Đập vách, sửa chữa phòng máy, hoàn trả hiện trạng | 1.000 | Trọn gói | Khối lượng dự toán: Đập vách phòng máy, vách hành lang (50m2); Tháo cửa nhôm kính (01 bộ); Cắt đục vách tương, mở thêm cửa gió hồi (01 m2); Xây dựng lại vách phòng máy, vách hành lang (50 m2); Sửa, gia cường nhôm kính lắp đặt lại (01 bộ); Sơn vách hành lang (giả đá) (15m2); Sơn, bả mastic phòng máy (186 m2). | ||
| 22 | Vật tư, phụ kiện, dụng cụ để thi công lắp đặt hoàn thiện. | 1.000 | Trọn gói | - Bộ dụng cụ hàn (oxi, gas đốt, bạc hàn) - Nitơ hàn, thổi vệ sinh ống đồng, thử kín hệ thống - Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt (phom trám lỗ, ống phụ kiện PVC, Gas R-407C, Băng keo, móc đóng, tắc kê, giá treo, giá đỡ, simili quấn ống, đệm cao su cho dàn nóng, ống cách nhiệt …- Vật tư phụ kiện hoàn thiện vận hành (cho ống đồng, ống cách nhiệt, ống nước ngưng, hệ thống ống gió mềm, hệ thống điện, hệ thống giá đỡ và cách nhiệt,…) | ||
| 23 | Chi phí phục vụ công tác cung cấp lắp đặt | 1.000 | Trọn gói | - Chi phí điện, nước, vệ sinh công trình; - Chi phí vận chuyển trang thiết bị phục vụ công trình; - Chi phí quản lý, kho bãi; - Chi phí cẩu máy lạnh cũ xuống đất và cẩu máy mới lên phòng máy và sân thượng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi