Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346868-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220341481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn khác năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 10:27:00 đến ngày 2022-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,555,320,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,600,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình giao thông, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành kỹ sư công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 40Cv
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ván khuôn (150m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 1,25 + đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy nén khí diezen 540m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Nâng cấp tuyến đường Sính Phình - Dê Giàng (phân đoạn Km3 - Km3+981); đường vào trạm Y tế và điểm trường tiểu học số 2 xã Sính Phình
06 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn khác năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT xây dựng: Công ty TNHH Phúc Lộc tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT xây dựng: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Gia Hân Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh năm 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Hoàng Tuyết Ban – Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0230.3845 168.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: (Đoạn đường Sính Phình -Dê Giàng ( phân đoạn km3÷km3+981)
B Nền đường
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,9988100m3
2Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V96,07m3
3Phá đá nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,664100m3
4Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6058100m3
5Đào rãnh, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2664100m3
6Đào rãnh, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,21m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1954100m3
8Đánh cấp đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1011100m3
C Mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8034100m3
2Đào phá đá khuôn đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34,96m3
3Phá đá khuôn đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6491100m3
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V481,9616m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,615100m3
6Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0228100m2
7Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V30,1226100m2
D Rãnh gia cố
1Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
2Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4968100m2
E Cống tròn ĐK = 1,0M
1Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
2Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mMô tả kỹ thuật theo chương V31 ống
3Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1113tấn
4Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2073100m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0653m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8522m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7458m3
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,795m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7132100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1783100m3
F Nâng tường đầu cống
1Bê tông tường đầu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
2Ván khuôn tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882100m2
G Nạo vét cống
1Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,105m3
H Điều phối đất (cự ly 1km)
1Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,8995100m3
2Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8606100m3
I Hạng mục: (Phân đoạn đường vào trạm y tế và điểm Trường tiểu học số 2 xã Sính Phình)
J Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,3067100m3
2Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0732100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5176100m3
4Đánh cấp nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m3
K Mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m3
2Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V326,396m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,445100m3
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4132100m2
5Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V20,399100m2
L Rãnh gia cố
1Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7m3
2Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V5,81m3
3Ván khuôn rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,978100m2
M Rãnh chịu lực + tấm nắp ranh qua nhà dân
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
5Cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2405tấn
6Cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136tấn
7Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1159100m2
8Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
9Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
N Cống bản Lo=1,0m
1Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0479tấn
3Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781tấn
4Cốt thép mũ mố + mối nối, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
5Cốt thép mũ mố + mối nối, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0753100m2
8Bê tông phủ tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741m3
9Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
10Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,339m3
12Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2264100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4292100m3
O Kè chân khay ốp mái BTCT
1Bê tông ốp mái taluy dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6123m3
2Bê tông chân khay, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,25m3
3Cốt thép mái gia cố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3494tấn
4Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m2
5Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,837100m2
6Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6918100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
8Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
10Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
P Cọc tiêu
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,451m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m3
Q Công trình phòng hộ - Kè đá xây
1Bê tông mũ đỉnh kè, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
2Bê tông hộ lan, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
3Ván khuôn mũ đỉnh kè + hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8004100m2
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V158,02m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V207,58m3
7Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V14,92m3
10Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,5333100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7125100m3
R Điều phối đất đá
1Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6708100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,6708100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình giao thông, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành kỹ sư công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô ≥5T Còn sử dụng tốt2
3 Máy ủi ≥ 40Cv Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa ≥80L Còn sử dụng tốt2
6 Ván khuôn (150m2) Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy lu Còn sử dụng tốt2
9 Đầm dùi 1,5Kw Còn sử dụng tốt2
10 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt2
11 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
12 Máy đào 1,25 + đầu búa thủy lực Còn sử dụng tốt1
13 Búa căn khí nén 3m3/ph Còn sử dụng tốt3
14 Máy nén khí diezen 540m3/h Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->