Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 11:14:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,714,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.060715E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc (đầm đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc và các hạng mục công trình phụ trợ Trụ sở UBND xã Cam Cọn huyện Bảo Yên 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính) . * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… * Đối với thiết bị: Nhà thầu cung cấp catalog của nhà sản xuất; đối với các thiết bị gia công, chế tạo, cung cấp giấy đăng ký kinh doanh trong có ngành nghề phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 0214.3876.212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; tầng 2, nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ UBND XÃ CAM CỌN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,001 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,104 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,655 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,18 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,562 | 100m |
| 8 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,287 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,92 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 16 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,986 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,604 | tấn |
| 20 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,698 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,624 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,758 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,631 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,008 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,214 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,472 | m3 |
| 32 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,772 | 100m3 |
| 33 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,261 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,407 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,497 | tấn |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44,196 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44,196 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,533 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,239 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,837 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,068 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 190,062 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 190,062 | m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,032 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,188 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,752 | 100m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 316,118 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 316,118 | m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,679 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,589 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,89 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,89 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38,145 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,999 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,916 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,694 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 69,048 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,381 | m2 |
| 67 | Vách ngăn WC(Vách Compac HPL chống thấm nước dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện)) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,753 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 291,73 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 291,73 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 590,579 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,117 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 643,696 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn đá granite màu đỏ đun, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,109 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,282 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 67,761 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,832 | m |
| 77 | Quốc huy bằng đồng hoa văn trạm nổi, đồng dày 1ly, đường kính D=0.5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 67,761 | m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,487 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,907 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 198,045 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,907 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 87 | Gia công li tô thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,868 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ, li tô thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,858 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70,066 | 1m2 |
| 90 | Lợp mái ngói Taimu 9V/m2, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,113 | 100m2 |
| 91 | Ngói úp nóc 3v/md | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 130,823 | viên |
| 92 | Máng tôn dày 0,4ly R400 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,202 | md |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 57,938 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm thoát nước mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,296 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm thoát nước mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 97 | Ống nhựa U.PVC D 60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,052 | md |
| 98 | Ống INOX đặt trong sàn phễu thu nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Quả cầu chắn rác INOX | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | quả |
| 100 | Gia công cửa thăm mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 102 | Bản lề + chốt móc khóa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Khóa treo Việt Tiệp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,83 | 1m2 |
| 108 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,767 | m2 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 112 | Lát đá granite dày 20 màu tím mông cổ bậc cầu thang. Vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,846 | m2 |
| 113 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 114 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,239 | 1m2 |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,994 | m2 |
| 117 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 118 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,681 | m3 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 218,746 | m2 |
| 120 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,766 | 1m3 |
| 121 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 122 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,325 | m3 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu tím mông cổ, Vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,036 | m2 |
| 124 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 125 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 114,191 | kg |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,147 | m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 133 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,4732 | 1m3 |
| 134 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,9794 | m3 |
| 135 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 49,794 | m2 |
| 136 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,17 | 1m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,427 | m3 |
| 138 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 139 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,486 | m3 |
| 140 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,576 | m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,987 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 144 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 91 | 1cấu kiện |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,669 | 1m3 |
| 147 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 148 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 149 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,272 | m2 |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 153 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 155 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 156 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,264 | m2 |
| 157 | SXLD cửa đi 2 cánh ARTWINDOWN, phụ kiện GQ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,458 | m2 |
| 158 | SXLD cửa đi 1 cánh ARTWINDOWN, phụ kiện GQ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 159 | SXLD cửa sổ 2 cánh ARTWINDOWN, phụ kiện GQ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,101 | m2 |
| 160 | SXLD cửa sổ 1 cánh ARTWINDOWN, phụ kiện GQ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,762 | m2 |
| 161 | SXLD vách kính ARTWINDOWN, phụ kiện GQ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 162 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,743 | tấn |
| 163 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 743,279 | kg |
| 164 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48,07 | m2 |
| 165 | Dán giấy bóng mờ vào cửa kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,314 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG TRỤ SỞ UBND | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50mm (PN16) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25mm (PN16) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D20mm (PN16) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Măng sông PPR D50 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Măng sông PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Van khóa D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van gạt đồng D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Van phao D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút 90độ PPR D50 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cút 45độ PPR D50 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cút 90độ PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Cút 90độ PPR D20 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cút 90độ ren trong PPR D20 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Tê đều PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 16 | Tê thu PPR D50x25x50 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D25x20x25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Tê ren ngoài PPR D20 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đầu thu PPR D50-25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đầu thu PPR D25-20 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đầu ren trong bằng đồng PPR D50 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đầu ren ngoài bằng đồng PPR D50 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Kép nối tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đầu ren trong bằng đồng PPR D20 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cáI |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá để xà bông rửa tay INOX | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cáI |
| 34 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh INOX | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cáI |
| 35 | Phễu thu sàn D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cáI |
| 36 | LĐ Ống nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 37 | LĐ Ống nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 38 | LĐ Ống nhựa UPVC D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Măng sông PVC D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Côn thu PVC D110x48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Côn thu PVC D90x48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Tê chéo 1 nhánh PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Cút 90 PVC D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Cút 45 PVC D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 52 | LĐ Ống nhựa U PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 53 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Rọ chắn rác INOX D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 60 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 63 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,727 | m3 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,979 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,225 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,225 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,225 | m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,851 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,235 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 73 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 74 | LĐ Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 75 | Tê 90 PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 77 | Thi công tầng lọc cát | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 78 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 79 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,399 | m3 |
| 80 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | 1 lỗ khoan |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 85 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,932 | 100m3 |
| C | CẤP ĐIỆN TRỤ SỞ UBND | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x210 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-100A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 2P-50A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 2P-40A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 2P-10A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bộ đèn huỳnh quang đôi HQ FS 40/36x2 M8 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 7 | Đèn LED ốp trần chống bụi DLN 04L/7W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 8 | Quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1,4m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Tủ điện âm tường (chứa 2-4 Modul) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 12 | Aptomat MCB 20A 1P-6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 25A 1P-6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, loại công tắc đơn đảo chiều | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Hộp đấu dây âm tường 150x150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC/(2X6)MM2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 20 | Dây CU/PVC/(2X4)MM2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 21 | Dây CU/PVC/(2X2.5)MM2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 22 | Dây CU/PVC/(2X1.5)MM2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 370 | m |
| 23 | Ống luồn dây điện loại chống cháy D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 24 | Ống luồn dây điện loại chống cháy D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 25 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 29 | Cọc chống sét L63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 46,25 | kg |
| 30 | Đóng cọc đã có sẳn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 31 | Bật đỡ dây mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 32 | Thanh ốp L30X30X6X2500 mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,5 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,26 | 1m2 |
| 34 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,397 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 36 | Bình cứu hỏa bột (MFZ4) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 37 | Bình cứu hỏa khí CO2 (MT3) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 38 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,544 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,856 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,856 | 100m3 |
| D | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,921 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật lót móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 4 | Lót Nilong đáy móng M1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,45 | |
| 5 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,787 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 9 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,472 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38,428 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,911 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,446 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,734 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,42 | m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,359 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,847 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,368 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35,004 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35,004 | m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,708 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,967 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,967 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35,371 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 111,667 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 111,667 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 215,739 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,626 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 230,365 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,582 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,417 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,417 | m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 54 | Gia công consol | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,013 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,572 | 1m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60,653 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4 ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,031 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc dày 0,4ly rộng 400 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,62 | m |
| 62 | Máng tôn thu nước dày 0,45ly rộng 400 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,62 | m |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,424 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa d=76mm thoát nước mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa d=76mm thoát nước mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | LĐ ống nhựa U.PVC D48 qua dầm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,25 | m |
| 67 | Ống INOX đặt trong sàn phễu thu nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Quả cầu chắn rác INOX | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 71 | Làm trần bằng tôn dày 0,35 ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70,034 | m2 |
| 72 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,818 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 88,994 | m2 |
| 74 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,433 | 1m3 |
| 75 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,859 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,262 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,811 | m2 |
| 79 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,811 | m2 |
| 80 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,362 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,048 | m3 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,479 | m2 |
| 83 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,288 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,212 | m3 |
| 85 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,576 | m3 |
| 86 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,252 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,928 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,856 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 85 | 1 cấu kiện |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,337 | 1m3 |
| 94 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 95 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,004 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,264 | m2 |
| 104 | SXLD cửa đi 2 cánh ARTWINDOWN, phụ kiện GQ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,206 | m2 |
| 105 | SXLD cửa sổ 2 cánh ARTWINDOWN, phụ kiện GQ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,734 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 107 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 203 | kg |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,734 | m2 |
| 109 | Dán giấy bóng mờ vào cửa kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,442 | m2 |
| 110 | Bộ đèn huỳnh quang đơn HQ FS 40/36x1 M8 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 111 | Đèn LED ốp trần chống bụi DLN 04L/7W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 113 | Tủ điện âm tường (chứa 2-4 Modul) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 114 | Tủ điện âm tường (chứa 2 Modul) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 115 | Aptomat MCB 50A 1P-6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Aptomat MCB 40A 1P-6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 10A 1P-6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Aptomat MCB 25A 1P-6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Aptomat MCB 20A 1P-6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Hộp đấu dây âm tường 150x150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 123 | Dây CU/PVC/(2X6)MM2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 124 | Dây CU/PVC/(2X4)MM2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 125 | Dây CU/PVC/(2X2.5)MM2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 126 | Dây CU/PVC/(2X1.5)MM2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 127 | Ống luồn dây điện loại chống cháy D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 128 | Ống luồn dây điện loại chống cháy D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 129 | Bình cứu hỏa bột (MFZ4) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 130 | Bình cứu hỏa khí CO2 (MT3) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 131 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | NHÀ ĂN BẾP | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,921 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật lót móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 8 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,103 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,571 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,935 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,447 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,047 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,581 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,234 | m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,031 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,847 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,964 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,964 | m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,548 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,374 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,374 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,909 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 119,779 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 119,779 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 141,583 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,505 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 154,088 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,864 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,417 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,417 | m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 54 | Gia công consol | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,013 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,572 | 1m2 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 82,95 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,031 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly rộng 400 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,62 | m |
| 64 | Máng tôn thu nước dày 0,45 ly rộng 400 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,62 | m |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,424 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa d=76mm thoát nước mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa d=76mm thoát nước mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | LĐ ống nhựa U.PVC D48 thoát nước qua dầm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,25 | m |
| 69 | Ống INOX đặt trong sàn phễu thu nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Quả cầu chắn rác INOX | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 73 | Làm trần bằng tấm tôn dày 0,35ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 77,383 | m2 |
| 74 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,121 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 92,879 | m2 |
| 76 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,079 | 1m3 |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,063 | m3 |
| 79 | Lát đá granít tím mông cổ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,113 | m2 |
| 80 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,424 | 1m3 |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,919 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,919 | m2 |
| 86 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,133 | 1m3 |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,111 | m3 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,016 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,016 | m2 |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 95 | Lát bàn bếp gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,987 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,827 | m2 |
| 97 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,138 | 1m3 |
| 98 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,046 | m3 |
| 99 | Nilon chống thấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,92 | m2 |
| 100 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,092 | m3 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,92 | m2 |
| 102 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,132 | 1m3 |
| 103 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 104 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,707 | m2 |
| 105 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,904 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,459 | m3 |
| 107 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,657 | m3 |
| 108 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,351 | m3 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,038 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,938 | m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 89 | 1 cấu kiện |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,669 | 1m3 |
| 116 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 117 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 118 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,47 | m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,264 | m2 |
| 126 | SXLD cửa đi 2 cánh ARTWINDOWN, phụ kiện GQ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,831 | m2 |
| 127 | SXLD cửa đi 1 cánh ARTWINDOWN, phụ kiện GQ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,103 | m2 |
| 128 | SXLD cửa sổ 2 cánh ARTWINDOWN, phụ kiện GQ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,867 | m2 |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 130 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 101,447 | kg |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,867 | m2 |
| 132 | Dán giấy bóng mờ vào cửa kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,008 | m2 |
| 133 | Bộ đèn huỳnh quang đơn HQ FS 40/36x1 M8 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 134 | Đèn LED ốp trần chống bụi DLN 04L/7W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 135 | Đèn gắn tường lắp bóng Compact 11W + đui gắn tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Tủ điện âm tường (chứa 2-4 Modul) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 138 | Tủ điện âm tường (chứa 2 Modul) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 139 | Aptomat MCB 40A 1P-6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 30A 1P-6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Aptomat MCB 10A 1P-6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Aptomat MCB 25A 1P-6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Hộp đấu dây âm tường 150x150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 146 | Dây CU/PVC/(2X4)MM2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 147 | Dây CU/PVC/(2X2.5)MM2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 148 | Dây CU/PVC/(2X1.5)MM2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 149 | Ống luồn dây điện loại chống cháy D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 150 | Ống luồn dây điện loại chống cháy D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 151 | Ống nhựa PPR D32mm (PN16) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 152 | Ống nhựa PPR D25mm (PN16) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 153 | Măng sông PPR D32 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Măng sông PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Zắc co PPR D32 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Zắc co PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Van phao D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Cút 90độ PPR D32 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Cút 45độ PPR D32 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Cút 90độ PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Cút 90độ ren trong PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Tê đều PPR D32 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Tê đều PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Tê thu PPR D32x25x32 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Đầu ren trong bằng đồng PPR D32 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Đầu ren ngoài bằng đồng PPR D32 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Côn thu PPR D32-25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Kép nối tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố 1 bàn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 175 | Ống nhựa U.PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 176 | Ống nhựa U. PVC D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 177 | Cút 90 PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Cút 90 PVC D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Cút 45 PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Cút 45 PVC D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Tê thu nhựa PVC D76x48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Ống PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 183 | Cút 45 PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Cút 90 PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 185 | Ống INOX đặt trong sàn phễu thu nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 186 | Rọ chắn rác INOX D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,387 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,117 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,107 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,212 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,394 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,041 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,39 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,39 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,468 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,773 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,241 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 21 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,686 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,686 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, Vữa M50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 75,9 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,831 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35,649 | m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 31 | Cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW, phụ kiện hãng GQ, kính dày 6.38 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,132 | |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 33 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,921 | kg |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 35 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,251 | 1m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,275 | m3 |
| 38 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,446 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,175 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,175 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,096 | m2 |
| 42 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,103 | 1m3 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,229 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,467 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,708 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,708 | m2 |
| 47 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 48 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,023 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,023 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,023 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,496 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 58 | Đèn gắn tường lắp bóng Compact 11W + đui gắn tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Aptomat MCB 40A 1P-6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 20A 1P-6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Tủ điện âm tường (chứa 2 Modul) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Dây CU/PVC/(2X4)MM2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 65 | Dây CU/PVC/(2X2.5)MM2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 66 | Dây CU/PVC/(2X1.5)MM2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 67 | Ống luồn dây điện loại chống cháy D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Phễu thu sàn D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cáI |
| 73 | Ống nhựa PPR D32mm (PN16) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PPR D25mm (PN16) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PPR D20mm (PN16) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 76 | Măng sông PPR D32 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Măng sông PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 78 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Van gạt D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Van gạt D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Zắc co PPR D32 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Zắc co PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Zắc co PPR D20 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Van phao D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Cút 90độ PPR D32 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Cút 90độ PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 88 | Cút 90độ ren trong PPR D20 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 89 | Tê đều PPR D32 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Tê đều PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Tê thu PPR D32x25x32 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Đầu ren trong bằng đồng PPR D32 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Đầu ren ngoài bằng đồng PPR D32 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Côn thu PPR D32-25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Kép nối tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 96 | Ống nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 97 | Tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 99 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 100 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,238 | 1m3 |
| 103 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 104 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 107 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,726 | m3 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,759 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,218 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,218 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,218 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,851 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,341 | m3 |
| 118 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | LĐ tê sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | LĐ Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 121 | Tê 90 PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 123 | Thi công tầng lọc cát | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 124 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 125 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,399 | m3 |
| 126 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | 1 lỗ khoan |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 131 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| G | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,377 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,987 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1815 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,729 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,374 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,687 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,556 | m3 |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44,417 | m2 |
| 10 | Ống nhựa D90 thoát nước sau lưng kè | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 47,1 | m |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,76 | m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D160 thoát nước chân kè | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,002 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,02 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,02 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,5344 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,534 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 22 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,756 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,065 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 25 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 909,533 | kg |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,043 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,508 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 29 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,28 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2 | m |
| 37 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,822 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,28 | m2 |
| 39 | Cổng xếp inox tự động. Inox 201, chiều cao: 1600mm, ; Trụ chính: 51x50x0,7mm; Nan chéo hộp: 30x30x0,7mm; Mô tơ công suất: 420w, 220v/50Hz; Tốc độ đóng mở: 15- 18m/phút; ray dẫn hướng; IP24D | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,55 | m |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,302 | 1m3 |
| 41 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,478 | 1m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,223 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,258 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,283 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,541 | m2 |
| 49 | Chữ bằng Composite đóng chữ hộp dày 30, sơn màu vàng đồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,289 | 100m3 |
| 51 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,521 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1177 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,968 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 55 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,457 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,453 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,116 | m3 |
| 58 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,695 | m2 |
| 59 | Ống nhựa UPVC D90 thoát nước sau lưng kè | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 33,9 | m |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,436 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch TB 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,851 | m3 |
| 63 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,88 | m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,92 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 66 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm Hạ Long 300x300 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,64 | m2 |
| 69 | Lá cờ Tổ Quốc KT: 2mx3m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Ròng rọc kéo cờ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Dây cáp lụa 2 ly dài 21.5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43 | bộ |
| 72 | Bu lông D20 L=450 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Sản xuất cột bằng thép inox | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 74 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 75 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 174 | 1m3 |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 58 | m3 |
| 77 | Lót nilon chống thấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.160 | m2 |
| 78 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 116 | m3 |
| 79 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 51,5556 | 10m |
| 80 | Nhựa chèn khe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 206,2222 | kg |
| 81 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,684 | 1m3 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 84 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,018 | m2 |
| 85 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,187 | 1m3 |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,306 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 88 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,984 | m2 |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá đá mồ côi gắn hàm kẹp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,893 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 54,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 74,591 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 57,602 | m2 |
| 8 | Phá đá mồ côi gắn hàm kẹp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,039 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 49,4 | m |
| 11 | Phá đá mồ côi gắn hàm kẹp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 12 | Phá đá mồ côi gắn hàm kẹp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 13 | Phá đá mồ côi gắn hàm kẹp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,23 | 1m3 |
| 15 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=500mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 16 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 18 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,665 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,613 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,352 | 1m3 |
| 24 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 25 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | 1cây / 90 ngày |
| 26 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | gốc |
| 27 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng loại I , mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,001 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,362 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,362 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,726 | 100m3 |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D25mm (PN16) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W 220V, Hđẩy=15-20m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Dây CU/XLPE/PVC/(2X4)MM2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Aptomat 25A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Kép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Zắc co PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tê PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cút 90 PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Măng sông ren trong PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Măng sông ren ngoài PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,27 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,86 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,123 | 1m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất , bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,145 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ thép D76-25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 33 | Kép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Zắc co tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Khâu nối D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Khâu nối D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Zắc co tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Kép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Ống nhựa PPR D25mm (PN16) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 44 | Cút 90độ PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 45 | Cút 45độ PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Tê PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 48 | Khâu nối D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Kép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Zắc co PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Ống thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 55 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 56 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,178 | 1m3 |
| 57 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 58 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 60 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,99 | 1m3 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 63 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,887 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 66 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,821 | m3 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,215 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,594 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,594 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,594 | m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,647 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 80 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 300mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,48 | 1m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,838 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,432 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,554 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,826 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,72 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 80,808 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,94 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,255 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất , bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,701 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| L | CẤP ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| 1 | Dây thép 4mm để treo và buộc thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,4368 | kg |
| 2 | Vít nở + móc treo dây thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| M | NHÀ GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,268 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,362 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3343 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,02 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.060715E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc (đầm đất) | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cần cẩu | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi