Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220354510-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220354469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 10:58:00 đến ngày 2022-04-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có thi công các hạng mục đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép), cầu giao thông, kè gia cố- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 1.250.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc thủy công đồng bằng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trìnhCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5,5HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy duỗi (uốn) thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,5KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường Kênh Xóm Huế, xã Vĩnh Trung
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy , địa chỉ: ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TMDV Xây dựng Thiên Hưng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đức Tài; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy , địa chỉ: ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông) trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy, địa chỉ: thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,2468100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,717100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,2372100m3
4Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,1573tấn
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,3033100m2
6Lót tấm cao su mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật44,124100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật529,488m3
B PHẦN GIA CỐ
1Đóng cọc tràm L=4,7Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,295100m
2Thi công nẹp cừTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,94100m
3Đóng cọc tràm neo kè gia cố L= 3,7mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,65100m
4Đóng cọc tràm neo kè gia cố L= 3,7mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,125100m
5Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0296tấn
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt APT 12Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4775100m2
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2163100m3
C ĐOẠN VƯỢT MƯƠNG 7 NHẪN:
1Dọn dẹp bãi đúc cọcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,44100m2
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4248100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0668tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,188tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,372m3
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,708100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,243m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0962100m2
9Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu , ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1756tấn
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0504tấn
11Bê tông mũ mố cầu đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,432m3
12Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3601tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40,224m2
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ san mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2568100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kínhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1865tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5884tấn
17Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,97m3
18Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,306m3
19Sản xuất tay vịn lan canTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2595tấn
20Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,4m2
21Sơn lan can 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,7274m2
22Ván khuôn gỗ trụ lan canTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
23Lắp dựng cốt thép trụ lan can ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0064tấn
24Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0426tấn
25Bê tông trụ lan can M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1575m3
26Sơn trụ lan can, gờ chắn bánhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,12m2
27Ván khuôn gỗ cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
28Lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0572tấn
29Bê tông cột cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,216m3
30Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
31Đào móng băng, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,321m3
32Đắp nền móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2392100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2229tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0628tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,66m3
38Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6087100m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3454tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,26m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3136100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,483tấn
44Lót cao suTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật64m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,68m3
D BIỂN BÁO:
1Đào móng băng, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,325cái
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
3Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
4Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
5Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0207tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0207tấn
7Sản xuất biển báo hiệu đường sôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,25cái
8Bu longTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20M2
9Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,97821m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có thi công các hạng mục đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép), cầu giao thông, kè gia cố- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 1.250.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông 2 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc thủy công đồng bằng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trìnhCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)2
2 Máy lu bánh thép Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
3 Máy ủi hoặc máy san (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)2
5 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định1
6 Máy trộn bê tông 250 L Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị2
7 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu 5,5HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
8 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
9 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 2,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
10 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
11 Máy duỗi (uốn) thép Công suất tối thiểu 2,5KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
12 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị)3
13 Máy phát điện Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->