Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357631-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220230321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 13:32:00 đến ngày 2022-04-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,578,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 1.105.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.105.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật ( Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ ...)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lênCác tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật ( Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ ...)- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lên- Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Vang, xã Kim Long, huyện Tam Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn vay Quỹ phát triển đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư thiết kế xây dựng Hương Anh + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Lâm An + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDTCông ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.833.184
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - Tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà tưởng niệm
B Móng và nền
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0963100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu 0,507m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 1,352m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 5,8381m3
5Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,2159m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,096100m2
7Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,0345100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1728100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0432tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,498tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,2288100m3
12Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 1006,7374m3
C Phần thân
1Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,9813m3
2Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,157100m2
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0298tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,292tấn
5Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,0078m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,6459100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1084tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5563tấn
9Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2006,911m3
10Ván khuôn sàn mái0,601100m2
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,6461tấn
12Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1739m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0153100m2
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0176tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,1731m3
16Gạch thông gió BT KT 1300x12002Viên
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4016m3
D Mái+hoàn thiện
1Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM M75,71,2692m2
2Ngói úp nóc (4 viên/m)101viên
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,755m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,7775m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,584m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 7564,59m2
7Trát trần, vữa XM mác 7560,1m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ166,0515m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,755m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 73,71m2
11Kìm nóc trang trí trên mái2cái
12Đắp chi tiết chân cột8Cái
13Chi tiết trang trí mặt tiền6Cái
14Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0453tấn
15Sơn tĩnh điện hoa văn thép hộp 25x50x1.445,3kg
E Tam cấp
1Đào đất móng băng , đất cấp III6,144m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,048m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 3,072m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,488m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 5034,56m2
F Nhà để xe tang
G Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 0,432m3
2Đào đất móng băng , đất cấp III0,0602m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0935100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 1,7037m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 4,4739m3
6Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,3098m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1795100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1034100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0302tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,387tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,0335100m3
12Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,8681m3
H Phần thân
1Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,9874m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1795100m2
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0224tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2312tấn
5Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,3272m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,3828100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,061tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3086tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,6022m3
10Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,434m3
11Ván khuôn sàn mái0,3634100m2
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3843tấn
13Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75,34,34m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 500,3815m3
I Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,128m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,748m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,853m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 7538,28m2
5Trát trần, vữa XM mác 7536,34m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ114,221m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,128m2
8Cửa khung thép bịt tôn5,75m2
9Bản lề gong6bộ
10Khóa cửa1bộ
11Cửa hoa bê tông3bộ
12Kìm nóc trên mái2cái
J Cổng
K Cổng
1Đào đất móng băng , đất cấp III3,718m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,0124100m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M500,338m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0192100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0021tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,063tấn
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 1,08m3
8Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,0484m3
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0066tấn
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0505tấn
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,051100m2
12Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,2807m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,08100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0252tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1268tấn
16Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,6m3
17Ván khuôn sàn mái0,1135100m2
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1333tấn
19Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,9853m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 502,1216m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,5955m3
22Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75,13,549m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,4m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 753,6392m2
25Trát trần, vữa XM mác 7511,5813m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7519,6m
27Sản xuất + lắp đặt chi tiết bờ nóc trang trí6bộ
28Sản xuất + lắp đặt chi tiết sắt hộp trang trí2bộ
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,6205m2
30Gia công cổng sắt sắt ống, hộp các loại0,0386tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,7425m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,3732m2
33Bản lề + chốt6cái
L Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3148100m3
2Đào đất móng băng , đất cấp III6,92m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,4613100m3
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M5023,067m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 5039,6333m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 40,1366m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 5016,0918m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 40,3246m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 36,8664m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75178,5355m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.276,1288m2
12Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 5086,9895m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.454,6643m2
M Bể hóa áo quan
1Đào đất móng băng , đất cấp III1,3642m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,4547m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,9931m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8052m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,246m2
6Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,8826m3
N San nền, đường nội bộ
O San nền
1đào, San đất đất cấp III1,154100m3
2Đào xúc đất, đất cấp III vận chuyển ra bãi thải123,2546100m3
P Đường nội bộ
1Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình29,865m3
2Rải bạt chống mất nước xi măng597,3m2
3Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 89,595m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,543100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 1.105.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.105.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật ( Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ ...)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lênCác tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật ( Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ ...)- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lên- Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm Bê tông Chiếc1
2 Máy trộn bê tông Chiếc1
3 Máy cắt uốn thép Chiếc1
4 Máy ủi Chiếc1
5 Ô tô tự đổ Chiếc1
6 Máy đào xúc Chiếc1
7 Máy hàn Chiếc1
8 Máy đầm đất Chiếc1
9 Máy trộn vữa Chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->