Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng 02 xe cứu hỏa phục vụ công tác PCCC năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220353230-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng 02 xe cứu hỏa phục vụ công tác PCCC năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220129852
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 13:39:00 đến ngày 2022-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 464,955,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,970,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là697.433.322(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 92.991.110VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện xe cơ giới. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liê nquan đến các hợp đồng đó (Bao gồm các bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chu đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành…) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 232.477.774 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa các loại xe cơ giới đạt tiến độ và chất lượng;- Trình độ đại học/ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ khí hoặc tự động hóa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng hoặc nhóm trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là tổ trưởng hoặc tổ phó tối thiểu 01 công trình sửa chữa các loại xe cơ giới đạt tiến độ và chất lượng;- Trình độ công nhân bậc từ 3/7 trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí, tự động hóa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật tham gia
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình sửa chữa các loại xe cơ giới;- Có chuyên môn phù hợp 3 công việc chính: Cơ khí động lực, điện, tự động hóa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo dưỡng 02 xe cứu hỏa phục vụ công tác PCCC năm 2021
Sửa chữa, bảo dưỡng 02 xe cứu hỏa phục vụ công tác PCCC năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc hoặc bản sao (công chứng hoặc chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.970.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vũ Thị Nguyệt Minh. SĐT: 0985.791.697
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo, bảo dưỡng thay dầu bôi trơn chân không, dầu động cơ, dầu hộp trích công suất, dầu phanh, dầu trợ lực lái, dầu vi sai Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
2 Thay lọc dầu bôi trơn, diezel, lọc gió, lọc nước, mỡ moay ơ Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
3 Tháo, thay kim phun 6J1234 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
4 Tháo, thay pít tông long giơ bơm cao áp Land HZJ105 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
5 Tháo, thay phớt may ơ cầu sau LT01-145 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
6 Tháo, thay phớt may ơ cầu sau LK12-458 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
7 Tháo, thay nước làm mát X007038 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
8 Tháo, thay bánh răng số H012-7326 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
9 Tháo, thay càng vào số T512 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
10 Tháo, thay gioăng phớt hộp số G375 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
11 Tháo, thay bộ mô tơ gạt mưa 329-4567 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
12 Tháo, thay trục láp hai đầu then M80 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
13 Tháo, thay mặt bích M80 x6 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
14 Tháo, thay bộ căn visai cầu V12 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
15 Tháo, thay bơm nước động cơ H36 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
16 Tháo, thay lăng giá phun nước M100 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
17 Tháo, thay gioăng phớt bót lái JK26 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
18 Tháo, thay đường ống hơi giắc co 2 đầu phi12x8000 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
19 Tháo, thay bộ đồng hồ áp suất bơn nước 10Kpa Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
20 Tháo, thay bộ gioăng phớt bơm chính cứu hỏa GP 142 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
21 Tháo, thay cánh bơm ly tâm Sl156 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
22 Tháo, thay bộ phớt bơm nước chính 2M14 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
23 Tháo, thay kính cảnh cửa cạnh 25x60 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
24 Tháo, thay van xả nước phi 100 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
25 Tháo, thay bình ắc quy 12v x150AH Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
26 Tháo, thay giá đỡ téc cao su phi 60x40mm Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
27 Tháo, thay tôn CT45 dầy 5mm uốn định hình theo téc (2m2/tấm) Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
28 Tháo téc, sửa chữa téc bục sơn lại téc , lắp lại hoàn thện. Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
29 Bảo dưỡng cơ cấu phanh Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
30 Bảo dưỡng cơ cấu treo Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
31 Bảo dưỡng cơ cấu truyền động xe (từ động cơ đến bánh xe) Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
32 Bảo dưỡng, sửa chữa bơm cứu hỏa Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
33 Bảo dưỡng, sửa chữa bơm hút nước Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
34 Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
35 Bảo dưỡng, Sửa chữa van tổng bị rò nước Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
36 Bảo dưỡng, sửa chữa bộ ly hợp bơm hút chân không Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
37 Tháo bảo dưỡng thay dầu bôi trơn chân không, dầu động cơ, dầu hộp trích công suất, dầu phanh, dầu trợ lực lái, dầu vi sai Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
38 Tháo, thay lọc dầu bôi trơn, ddiezel, lọc gió, lọc nước Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
39 Tháo, thay kim phun 6J1234 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
40 Tháo, thay pít tông long giơ bơm cao áp Land HZJ105 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
41 Tháo, thay phớt may ơ cầu sau LT01-145 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
42 Tháo, thay phớt may ơ cầu sau LK12-458 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
43 Tháo, thay nước làm mát X007038 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
44 Tháo, thay bánh răng số H012-7326 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
45 Tháo, thay càng vào số T512 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
46 Tháo, thay gioăng phớt hộp số G375 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
47 Tháo, thay bộ mô tơ gạt mưa 329-4567 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
48 Tháo, thay trục láp hai đầu then M80 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
49 Tháo, thay mặt bích M80 x6 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
50 Tháo, thay bộ căn visai cầu V12 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
51 Tháo, thay bơm nước động cơ H36 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
52 Tháo, thay lăng giá phun nước M100 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
53 Tháo, thay gioăng phớt bót lái JK26 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
54 Tháo, thay đường ống hơi giắc co 2 đầu phi12x8000 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
55 Tháo, thay bộ đồng hồ áp suất bơn nước 10Kpa Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
56 Tháo, thay bộ gioăng phớt bơm chính cứu hỏa GP 142 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
57 Tháo, thay cánh bơm ly tâm Sl156 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
58 Tháo, thay bộ phớt bơm nước chính 2M14 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
59 Tháo, thay kính cảnh cửa cạnh 25x60 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
60 Tháo, thay van xả nước phi 100 Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
61 Tháo, thay giá đỡ téc cao su phi 60x40mm Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
62 Tháo, thay bình ắc quy 12v x150AH Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
63 Bảo dưỡng cơ cấu phanh Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
64 Bảo dưỡng cơ cấu treo Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
65 Bảo dưỡng họng hút Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
66 Bảo dưỡng cơ cấu truyền động xe (từ động cơ đến bánh xe) Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
67 Bộ truyền động bơm cứu hỏa Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
68 Bảo dưỡng, sửa chữa bơm cứu hỏa Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
69 Bảo dưỡng, sửa chữa bơm hút nước Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
70 Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
71 Bảo dưỡng, Sửa chữa van tổng bị rò nước Phần 2, chương V Việc 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
72 Dầu bôi trơn bơm chân không Busch VM100 Phần 2, chương V Lít 5 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
73 Dầu động cơ 15W 40 CI4 Phần 2, chương V Lít 40 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
74 Dầu hộp trích công suất bơm cứu hỏa VM100 Phần 2, chương V Lít 30 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
75 Dầu phanh Castrol Brake Fluid DOT 4 Phần 2, chương V Lít 4 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
76 Dầu trợ lực lái  Eni Rotra Power steering fluid Phần 2, chương V Lít 10 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
77 Dầu visai GL5 90GL5 90 Phần 2, chương V Lít 30 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
78 Mỡ mayơ cầu sau L4 Phần 2, chương V Kg 8 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
79 Lọc dầu bôi trơn 551670 Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
80 Lọc dầu diezel 550202 Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
81 Lọc gió 145700 Phần 2, chương V Cái 2 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
82 Lọc nước 554073 Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
83 Kim phun 6J1234 Phần 2, chương V Bộ 6 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
84 Pít tông long giơ bơm cao áp Land HZJ105 Phần 2, chương V Bộ 6 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
85 Phớt may ơ cầu trước LT01-145 Phần 2, chương V Bộ 2 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
86 Phớt may ơ cầu sau LK12-458 Phần 2, chương V Bộ 2 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
87 Nước làm mát X007038 Phần 2, chương V Lít 40 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
88 Bánh răng số H012-7326 Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
89 Càng vào số T512 Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
90 Gioăng phớt hộp số G375 Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
91 Bộ mô tơ gạt mưa 329-4567 Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
92 Trục láp hai đầu then M80 Phần 2, chương V Cái 2 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
93 Mặt bích M80 x6 Phần 2, chương V Cái 2 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
94 Bộ cănvisai cầu V12 Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
95 Bơm nước động cơ H36 Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
96 Lăng giá phun nước M100 Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
97 Gioăng phớt bót lái JK26 Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
98 Đường ống hơi giắc co 2 đầu phi12x8000 Phần 2, chương V Cái 4 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
99 Bộ đồng hồ áp suất bơn nước 10Kpa Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
100 Bộ gioăng phớt bơm chính cứu hỏa GP 142 Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
101 Cánh bơm ly tâm Sl156 Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
102 Bộ phớt bơm nước chính 2M14 Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
103 Kính cảnh cửa cạnh 25x60 Phần 2, chương V Cái 2 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
104 Van xả nước phi 100 Phần 2, chương V Cái 2 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
105 Ống hút nước giắc co hai đầu M140x4000 Phần 2, chương V Cái 2 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
106 Bọc trần cabin bằng nhựa dẻo Phần 2, chương V M2 0,5 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
107 Bình ắc quy 12v x150AH Phần 2, chương V Bình 2 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
108 Giá đỡ téc cao su phi 60x120mm Phần 2, chương V Cái 10 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
109 Tôn CT45 dầy 5mm uốn định hình theo téc (2m2/tấm ) Phần 2, chương V Tấm 4 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
110 Bả ma tít Phần 2, chương V Kg 15 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
111 Sơn lót Phần 2, chương V Kg 50 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
112 Sơn mầu CI 4 Phần 2, chương V Kg 30 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
113 Chổi cáp thép Phần 2, chương V Cái 50 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
114 Chổi sơn Phần 2, chương V Cái 10 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
115 Bộ cle đa năng (Cỡ từ 6 đến 32) Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
116 Bộ tô vít đa năng (bộ 8 cái) Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
117 Bộ kìm đa năng (bộ 03 cái) Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
118 Rìu ngắn 30mm (bộ 2 cái) Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
119 Dây khởi động ngoài Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
120 Kích 12 tấn Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
121 Bộ levia làm lốp (bộ 3 cái) Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
122 Bơm mỡ tay (bộ gồm 3 chi tiết) Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
123 Dây cáp phi 14 kéo (Bộ 3 sợi) Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
124 Bộ đèn cảnh báo xung quanh xe Phần 2, chương V cái 8 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
125 Đèn quay chiếu sáng sau xe Phần 2, chương V cái 1 Xe cứu hỏa số 1 (15C-068.76)
126 Dầu bôi trơn bơm chân không Busch VM100 Phần 2, chương V Lít 5 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
127 Dầu động cơ 15W 40 CI4 Phần 2, chương V Lít 40 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
128 Dầu hộp trích công suất bơm cứu hỏa VM100 Phần 2, chương V Lít 30 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
129 Dầu phanh Castrol Brake Fluid DOT 4 Phần 2, chương V Lít 4 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
130 Dầu trợ lực lái  Eni Rotra Power steering fluid Phần 2, chương V Lít 10 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
131 Dầu visai GL5 90GL5 90 Phần 2, chương V Lít 30 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
132 Mỡ mayơ cầu sau L4 Phần 2, chương V Kg 8 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
133 Lọc dầu bôi trơn 551670 Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
134 Lọc dầu diezel 550202 Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
135 Lọc gió 145700 Phần 2, chương V Cái 2 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
136 Lọc nước 554073 Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
137 Kim phun 6J1234 Phần 2, chương V Bộ 6 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
138 Pít tông long giơ bơm cao áp Land HZJ105 Phần 2, chương V Bộ 6 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
139 Phớt may ơ cầu trước LT01-145 Phần 2, chương V Bộ 2 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
140 Phớt may ơ cầu sau LK12-458 Phần 2, chương V Bộ 2 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
141 Nước làm mát X007038 Phần 2, chương V Lít 40 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
142 Bánh răng số H012-7326 Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
143 Càng vào số T512 Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
144 Gioăng phớt hộp số G375 Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
145 Bộ mô tơ gạt mưa 329-4567 Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
146 Trục láp hai đầu then M80 Phần 2, chương V Cái 2 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
147 Mặt bích M80 x6 Phần 2, chương V Cái 2 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
148 Bộ cănvisai cầu V12 Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
149 Bơm nước động cơ H36 Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
150 Lăng giá phun nước M100 Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
151 Gioăng phớt bót lái JK26 Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
152 Đường ống hơi giắc co 2 đầu phi12x8000 Phần 2, chương V Cái 4 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
153 Bộ đồng hồ áp suất bơn nước 10Kpa Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
154 Bộ gioăng phớt bơm chính cứu hỏa GP 142 Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
155 Cánh bơm ly tâm Sl156 Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
156 Bộ phớt bơm nước chính 2M14 Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
157 Kính cảnh cửa cạnh 25x60 Phần 2, chương V Cái 2 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
158 Van xả nước phi 100 Phần 2, chương V Cái 2 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
159 Giá đỡ téc cao su phi 60x0120mm Phần 2, chương V Cái 10 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
160 Ống hút nước giắc co hai đầu M140x4000 Phần 2, chương V Cái 2 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
161 Bọc trần cabin bằng nhựa dẻo Phần 2, chương V M2 0,5 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
162 Bình ắc quy 12v x150AH Phần 2, chương V Bình 2 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
163 Bộ cle đa năng (Cỡ từ 6 đến 32) Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
164 Bộ tô vít đa năng (bộ 8 cái) Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
165 Bộ kìm đa năng (bộ 03 cái) Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
166 Rìu ngắn 30mm (bộ 2 cái) Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
167 Dây khởi động ngoài Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
168 Kích 12 tấn Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
169 Bộ levia làm lốp (bộ 3 cái) Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
170 Bơm mỡ tay (bộ gồm 3 chi tiết) Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
171 Dây cáp phi 14 kéo (Bộ 3 sợi) Phần 2, chương V Bộ 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
172 Bộ đèn cảnh báo xung quanh xe Phần 2, chương V cái 8 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
173 Đèn quay chiếu sáng sau xe Phần 2, chương V Cái 1 Xe cứu hỏa số 2 (15C-069.93)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.97433322E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 92.991.110VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là697.433.322(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 92.991.110VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện xe cơ giới. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liê nquan đến các hợp đồng đó (Bao gồm các bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chu đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành…) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 232.477.774 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa các loại xe cơ giới đạt tiến độ và chất lượng;- Trình độ đại học/ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ khí hoặc tự động hóa.33
2 Tổ trưởng hoặc nhóm trưởng 1 - Đã là tổ trưởng hoặc tổ phó tối thiểu 01 công trình sửa chữa các loại xe cơ giới đạt tiến độ và chất lượng;- Trình độ công nhân bậc từ 3/7 trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí, tự động hóa.22
3 Số lượng công nhân kỹ thuật tham gia 4 - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình sửa chữa các loại xe cơ giới;- Có chuyên môn phù hợp 3 công việc chính: Cơ khí động lực, điện, tự động hóa.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->