Gói thầu: Gói thầu số 3: Nhóm hóa chất phân loại miễn dịch 6 màu huỳnh quang, gồm 33 danh mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201175559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Huyết học truyền máu Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Nhóm hóa chất phân loại miễn dịch 6 màu huỳnh quang, gồm 33 danh mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20201150942 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ của Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 13:33:00 đến ngày 2020-12-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,976,239,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Flow‐Check Pro Fluorospheres | 2 | Hộp | "Hỗn dịch chứa hạt phát huỳnh quang (fluorosphere) bao gồm:- Loại 10 µm, dải phát huỳnh quang 515-800 nm khi được kích thích ở bước sóng 488 nm, - Loại 6 µm, dải phát huỳnh quang 640-800 nm khi được kích thích ở bước sóng 635 nm- Loại 3 µm, dải phát huỳnh quang 400 đến 500 nm khi được kích thích ở bước sóng 405 nm. " | ||
| 2 | Flow‐Set Pro Fluorospheres | 1 | Hộp | Có chứa huyền dịch polystyrene nồng độ 1x10^6 fluorospheres/ml trong môi trường nước có chất hoạt động bề mặt và chất bảo quản. -Khoảng phát xạ huỳnh quang từ 515-800nm, 640-800nm và 400-500nm khi được kích thích bởi các laser 488nm, 633-638nm và 405nm.Đóng gói: 3 lọ x 10 ml | ||
| 3 | IMMUNO-TROL™ Cells | 1 | Hộp | Mẫu chuẩn cho XN phân tích tế bào miễn dịch:- Thành phần gồm hai tế bào: bạch cầu và hồng cầu.- Đóng gói dạng dung dịch, 60 tests.- Chứng chỉ: CE, IVD hoặc tương đương. | ||
| 4 | VersaComp Antibody Capture Kit | 1 | Hộp | Gồm hai lọ huyền phù chứa hạt beads 3,0-3,4 mm ở nồng độ khoảng 1 x 10^7 hạt / mL.- Hạt VersaComp âm tính - lọ 1 x 5 ml- Hạt VersaComp dương tính - lọ 1 x 5 ml. | ||
| 5 | CD55 PE | 20 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD55- Chất huỳnh quang: PE- Kháng thể mouse IgG1, clone: JS11KSC2.3- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (20µl/test, lọ 2ml)- Tỉ lệ mol: PE/Ig: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: PBS pH 7.2 thêm 2mg/ml BSA và 0.1% NaN3. | ||
| 6 | CD59 FITC | 20 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD59- Chất huỳnh quang: FITC- Kháng thể mouse IgG2a, clone: P282E- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 tests; 20µl/test; 2ml- Tỉ lệ mol: FITC/Ig: 4-7- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 7 | CD41 PE | 14 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD41- Chất huỳnh quang: PE- Kháng thể mouse IgG1, clone: P2- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (20µl/test, lọ 2ml)- Tỉ lệ mol: PE/Ig: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 8 | CD61 FITC | 2 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD61- Chất huỳnh quang: FITC- Kháng thể mouse IgG1, clone: SZ21- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (20µl/test, lọ 2 ml)- Tỉ lệ mol: FITC/Ig: 3,7-5,0- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 9 | CD8 FITC | 17 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD8- Chất huỳnh quang: FITC- Kháng thể mouse IgG1, clone: B9.11- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (20µl/test, lọ 2 ml)- Tỉ lệ mol: FITC/Ig: 4,5-5,5- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 10 | CD20 FITC | 21 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD20- Chất huỳnh quang: FITC- Kháng thể mouse IgG2a, clone: B9E9 (HRC20)- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 tests; 20µl/test; 2ml- Tỉ lệ mol: FITC/Ig: 4,5-6,0- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 11 | CD64 FITC | 19 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD64- Chất huỳnh quang: FITC- Kháng thể mouse IgG1, clone: 22- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 tests; 20µl/test; 2ml- Tỉ lệ mol: FITC/Ig: 4,0-6,0- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 12 | Anti-Myeloperoxidase-FITC | 17 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho Myeloperoxidase- Chất huỳnh quang: FITC- Kháng thể mouse IgG2a, clone: CLB-MPO-1- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói:100 tests hoặc tương đương (20µl/test, lọ 2 ml)- Tỉ lệ mol: FITC/Ig: 3,5-5,0- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 13 | CD3 PC5.5 | 75 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD3- Chất huỳnh quang: PC5,5- Kháng thể mouse IgG1, clone: UCHT1- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 0,5ml; 50 tests; 10µl/test- Tỉ lệ mol: PC5,5/Ig: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 14 | CD38 PC5.5 | 34 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD38- Chất huỳnh quang: PC5,5- Kháng thể mouse IgG1, clone: LS198-4-3- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói dạng dung dịch: 0,5ml- Tỉ lệ mol: PC5,5/Ig: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: PBS thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 15 | Anti HLA‐DR PC5.5 | 34 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho HLA-DR- Chất huỳnh quang: PC5,5- Kháng thể mouse IgG1, clone: Immu357- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói dạng dung dịch: 50 tests hoặc tương đương (10µl/test, lọ 0,5 ml)- Tỉ lệ mol: PC5.5/Ig: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: PBS thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 16 | CD10 PE | 21 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD10- Chất huỳnh quang: PE- Kháng thể mouse IgG1, clone: ALB1- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (20µl/test, lọ 2 ml)- Tỉ lệ mol: PE/Ig: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 17 | CD33 PE | 17 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD33- Chất huỳnh quang: PE- Kháng thể mouse IgG1, clone: D3HL60.251- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (20µl/test, lọ 2 ml)- Tỉ lệ mol: PE/Ig: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 18 | CD56 PE | 24 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD56- Chất huỳnh quang: PE- Kháng thể mouse IgG1, clone: N901 (NKH-1)- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 test; 20µl/test; 2ml- Tỉ lệ mol: PE/Ig: 0.5-1.5- Dung dịch đệm: PBS pH 7.2 thêm 2mg/ml BSA và 0.1% NaN3. | ||
| 19 | CD79a PE | 17 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD79a- Chất huỳnh quang: PE- Kháng thể mouse IgG1, clone: HM47- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói:100 tests hoặc tương đương (20µl/test, lọ 2 ml) - Tỉ lệ mol: PE/Ig: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 20 | CD4 PC7 | 18 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD4- Chất huỳnh quang: PC7- Kháng thể mouse IgG1, clone: SFCY12T4D11- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (10µl/test, lọ 1 ml)- Tỉ lệ mol: PC7/protein: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: Trong 1ml (1 lọ) kháng thể chứa 0,2% BSA, 0,01M potassium photphate 0,15M NaCl, 0.1% NaN3 và chất ổn định. | ||
| 21 | CD13 PC7 | 21 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD13- Chất huỳnh quang: PC7- Kháng thể mouse IgG1, clone: Immu103.44- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói dạng dung dịch: 1ml- Tỉ lệ mol: PC7/Ig: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: PBS thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 22 | CD19 PC7 | 19 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD19- Chất huỳnh quang: PC7- Kháng thể mouse IgG1, clone: J3-119- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (10µl/test, lọ 1 ml)- Tỉ lệ mol: PC7/Ig: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 23 | CD34 APC | 18 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD34- Chất màu huỳnh quang: APC- Kháng thể mouse IgG1, clone: 581- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (10µl/test, lọ 1 ml)- Tỉ lệ mol: APC/Ig: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 24 | CD117 APC | 17 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD117- Chất màu huỳnh quang: APC- Kháng thể mouse IgG1 kappa, clone: 104D2D1- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (10µl/test, lọ 1 ml)1- Tỉ lệ mol: APC/Ig: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 25 | CD45 APC‐Alexa Fluor 750 | 83 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD45- Chất màu huỳnh quang: APC‐Alexa Fluor 750- Kháng thể mouse IgG1, clone: J33- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (10µl/test, lọ 1 ml)- Tỉ lệ mol: APC‐Alexa Fluor 750/Ig: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 26 | IntraPrep Permeabilization Reagent | 12 | Hộp | Đóng gói 150 test; 6x5ml; 2x0,1ml/test- Thành phần: + Chất thử 1: formaldehy + Chất thử 2: Saponine | ||
| 27 | IOTest 3 Lysing Solution | 70 | Lọ | Dung dịch ly giải hồng cầu 10X - Đóng gói 100 tests hoặc tương đương (20µl/test, lọ 2 ml)- Thành phần: NH4Cl. | ||
| 28 | Anti-FMC7-FITC | 5 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho FMC7- Chất màu huỳnh quang: FITC- Kháng thể mouse IgM, clone: FMC7- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (10µl/test, lọ 1 ml)- Tỉ lệ mol: FITC/Ig:13.0-23.0- Dung dịch đệm: PBS pH 7.2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 29 | CD11b PE | 1 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD11b- Chất màu huỳnh quang: PE- Kháng thể mouse IgG1, clone: Bear1- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (20µl/test, lọ 2 ml)- Tỉ lệ mol: PE/Ig: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: PBS thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 30 | CD138 PE | 1 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD138- Chất màu huỳnh quang: PE- Kháng thể mouse IgG1, clone: B-A38- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (20µl/test, lọ 2 ml)- Tỉ lệ mol: PE/Ig: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 31 | CD22 PE | 2 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD22- Chất màu huỳnh quang: PE- Kháng thể mouse IgG1, clone: SJ10.1H11- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (20µl/test, lọ 2 ml)- Tỉ lệ mol: PE/Ig: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. | ||
| 32 | CD23 APC | 3 | Lọ | " Kháng thể đặc hiệu cho CD23- Chất màu huỳnh quang: APC- Kháng thể mouse IgG1, clone: 9P25- Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: dạng dung dịch 1ml- Tỉ lệ mol: APC/Ig: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3." | ||
| 33 | CD5 PC5.5 | 7 | Lọ | Kháng thể đặc hiệu cho CD5- Chất màu huỳnh quang: PC5,5- Kháng thể mouse IgG2a, clone: BL1a- Công nghệ sản xuất: Hybridoma- Đóng gói: 50 tests hoặc tương đương (10µl/test, lọ 0,5 ml)50 tests; 10µl/test; 0,5ml- Tỉ lệ mol: PC5.5/Ig: 0,5-1,5- Dung dịch đệm: PBS pH 7,2 thêm 2mg/ml BSA và 0,1% NaN3. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi