Gói thầu: Mua sắm Văn phòng phẩm và hàng hóa vật dụng khác của Bệnh viện Phụ sản- Nhi Đà Nẵng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm Văn phòng phẩm và hàng hóa vật dụng khác của Bệnh viện Phụ sản- Nhi Đà Nẵng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353775 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm nguồn thu bảo hiểm y tế thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 16:40:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,451,788,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1776823E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3553646E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có ít nhất 03 hợp đồng có giá trị tương tự đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam và nước ngoài trong thời gian 03 năm gần đây- Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nộp hồ sơ.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 03 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.016.251.740 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.048.755.220 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.016.251.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.048.755.220 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với nhà thầu trúng thầu, trong quá trình cung ứng hàng hóa, trường hợp hàng hóa cung ứng bị lỗi hoặc không đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng như trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa và cung ứng hàng hóa thay thế đáp ứng tiêu chuẩn |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Văn phòng phẩm và hàng hóa vật dụng khác của Bệnh viện Phụ sản- Nhi Đà Nẵng năm 2022 Mua sắm Văn phòng phẩm và hàng hóa vật dụng khác của Bệnh viện Phụ sản- Nhi Đà Nẵng năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm nguồn thu bảo hiểm y tế thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh theo đúng lĩnh vực dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | không |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu bắt buộc phải chào đầy đủ danh mục, số lượng theo yêu cầu của gói thầu được nêu tại mẫu số 01A: Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | * Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu gốc xác định sự thành lập hay tư cách pháp nhân, nơi đăng ký và nơi kinh doanh; bản gốc văn bản uỷ nhiệm người ký vào HSDT.. - Các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế ( nếu có ) + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Cung cấp 03 hợp đồng tương tự trong đó ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 1.016.251.740 VNĐ - Nhà thầu phải có văn bản cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của báo cáo tài chính trong HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng.
- Số nhà/số tầng/số phòng: Số 402
- Tên đường, phố: Lê Văn Hiến
- Thành phố: Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Thành phố Đà Nẵng Nơi nhận: Số 24 Trần Phú ( Tầng 23) - Thành phố: Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng. - Số nhà/số tầng/số phòng: Số 402 - Tên đường, phố: Lê Văn Hiến - Thành phố: Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Thành phố Đà Nẵng Nơi nhận: Số 24 Trần Phú ( Tầng 23) - Thành phố: Đà Nẵng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi xanh | 9.000 | Cây | Đầu bi: 0.5mm, Bút bi dạng bấm cò.Màu mực xanh, Mực trơn đều, không chảy mực, không nghẹt mực. | Thiên Long -027 hoặc tương đương | |
| 2 | Bút bi đỏ | 2.640 | Cây | Đầu bi: 0.5mm, Bút bi dạng bấm cò.Màu mực đỏ. Mực trơn đều, không chảy mực, không nghẹt mực. | Thiên Long -027 hoặc tương đương | |
| 3 | Bút lông kính | 1.800 | Cây | Sản phẩm gồm 2 đầu bút kích thước 1 mm và 0.4 mm. Đầu bút bằng vật liệu Polyester. Mực không độc hại. Màu mực: xanh/đỏ/đen. | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 4 | Bút lông dầu | 480 | Cây | Bút lông kính 2 đầu. Sản phẩm gồm 2 đầu bút kích thước 0.8 mm và 6 mm. Đầu bút bằng vật liệu Polyester. Mực không độc hại. Màu mực: xanh/đỏ/đen. | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 5 | Bút lông bảng | 840 | Cây | Bút lông bảng bề rộng nét viết 2,5mm. Màu : xanh, đỏ, đen. | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 6 | Bút lơ | 48 | Cây | Thiết kế hai đầu bút thuận tiện. Đầu bút và ruột bút bằng polyester. Bề rộng nét viết: Đầu bút nhỏ 1mm và đầu bút lớn 5mm, có 5 màu mực: vàng, cam, hồng, xanh lá, xanh biển. | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 7 | Kẹp còng | 12 | Cái | Bìa được làm từ carton cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt. Khóa còng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét. Kích thước khổ F, độ dày gáy 5cm. | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 8 | Kẹp trình ký da 2 mặt | 8 | Cái | Kẹp trình ký A4 tốt 2 mặt, bìa da, thanh kẹp bằng sắt, có độ bền cao. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 9 | Bút bi đầu kim | 12 | Hộp | Đầu bi: 0.7mm, mực nước đậm, độ bền cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt, bút dạng đậy nắp, kiểu dáng thon nhỏ, không độc hại đối với người sử dụng, màu sắc: xanh, đen. | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 10 | Bút ký | 12 | Hộp | Bút bi ngòi bút 0.7mm, thân bút màu xanh dương, mực bút được làm từ mực cao cấp, màu sắc bền, mực ra đều. | Thiên Long -036 hoặc tương đương | |
| 11 | Sổ công văn đi, đến | 14 | Quyển | Sổ công văn đi, đến tốt bìa cứng, bọc da, giấy Bãi Bằng. | Hàng Việt Nam | |
| 12 | Album 40 lá | 12 | Cái | Album 40 lá. Mỗi trang (lá) có thể chứa được 10 tờ giấy A4. | Duoble A hoặc tương đương | |
| 13 | Album 20 lá | 24 | Cái | Album 20 lá. Mỗi trang (lá) có thể chứa được 10 tờ giấy A4. | Duoble A hoặc tương đương | |
| 14 | Bấm cần | 5 | Cái | Bấm kim đại bấm được từ 25-240 tờ, sử dụng được nhiều loại đinh khác nhau. | Deli hoặc tương đương | |
| 15 | Máy tính | 12 | Cái | Máy tính 12 số, kích thước 14.5cmx10cm, chất liệu nhựa, độ bền cao. | Casio hoặc tương đương | |
| 16 | Kệ hồ sơ | 6 | Cái | Sọt chéo 3 ngăn, kích thước 30x30x12 cm, có 3 ngăn đứng liên hoàn. | King- Star hoặc tương đương | |
| 17 | Kẹp 3 dây | 840 | Cái | Kẹp 3 dây giấy bìa cứng caro tốt, dây cột chắc chắn. độ dày 5cm. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 18 | Bì nhựa hồ sơ | 12 | Cái | Bì acco nhựa A4 kích thước 310mm x 242mm, độ dày 0.18 mm, 10 cái/túi. | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 19 | Bì nút | 576 | Cái | Kích thước 24 x 35 cm; Bề mặt có độ bóng cao, sản phẩm có độ trong. | My clear bag hoặc tương đương | |
| 20 | Băng keo xanh 3,5 phân | 360 | Cuộn | Băng keo simili 3,5cm - 8 yard - xanh dương. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 21 | Băng keo trong | 240 | Cuộn | Băng keo trong 4,8cm - 100 yard. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 22 | Vở học sinh | 300 | Quyển | Vở 4 ô ly 96 trang chưa kể bìa, giấy trắng định lượng 70gr | Hồng Hà hoặc tương đương | |
| 23 | Ghim Kẹp | 360 | Hộp | Ghim kẹp giấy kích thước 25mm, 100 kim/ hộp. | G-star hoặc tương đương | |
| 24 | Mực dấu | 480 | Hộp | Dung tích 28ml; màu đỏ, màu xanh, xuất xứ Đài Loan. | Shiny hoặc tương đương | |
| 25 | Hộp dấu | 2 | Hộp | Hộp đóng dấu có bề mặt lớp đệm mút mềm mại, cho mực đều và đẹp, không lem nhòe. Hộp dấu chữ nhật được thiết kế với kiểu dáng nhỏ gọn, tiện dụng. Hộp nhỏ có nắp đậy giữ mực không bị bay hơi. Kích thước mặt đóng dấu 12.8cm x 8cm. | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 26 | Hồ dán | 492 | Lọ | Keo dán nước dung tích 30ml, lọ keo bằng nhựa cao cấp, chất keo cô đặc, bình nhựa thiết kế trong suốt,đầu bôi keo hình lưỡi gà. | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 27 | Sổ trung | 600 | Quyển | Sổ caro bìa cứng kích thước 20x30, giấy A4 kẻ caro. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 28 | Sổ lớn đặt đóng | 36 | Quyển | Sổ bìa caro cứng nằm ngang, trải rộng kích thước 30 x 42cm, giấy kẻ caro. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 29 | Bấm giấy | 300 | Cái | Bấm kim được làm bằng nhựa dày. Bên trong làm bằng kim loại kết hợp với thanh đựng kim bấm chắc, không rỉ sét, độ bền cao, sử dụng tốt, hiệu quả, không kẹt kim, lõi kim. Sản phẩm có thiết kế nhỏ, gọn, hiện đại. phù hợp dùng đinh bấm số 10, dùng để bấm giấy tờ. | Kangaroo hoặc tương đương | |
| 30 | Bìa màu A4 | 48 | Ram | Giấy màu (xanh, vàng, hồng), ĐL 70,1 ram = 500 tờ. | Hàng Việt Nam | |
| 31 | Bút dán bàn | 360 | Cây | Bút bi có dây lò xo bằng nhựa mềm có độ đàn hồi và độ bền cao; Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm, giúp giữ sản phẩm không xê dịch; Đầu bi 0,7mm. | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 32 | Sáp đếm | 180 | Cái | Sáp đếm giấy | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 33 | Giấy than | 2.400 | Tờ | Giấy than, kích thước 21x33 cm. | G-star hoặc tương đương | |
| 34 | Giấy dán 3x3 | 36 | Tập | Giấy ghi chú, kích thước 76mmx76mm. | Pronoti hoặc tương dương | |
| 35 | Giấy kẻ ngang | 60 | Xấp | Giấy kẻ ngang kích thước 17x25cm. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 36 | Bì lá | 8 | Tập | Bì lá A4 10 cái/ 1 tập. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 37 | Đinh 10 | 7.200 | Hộp | Kim bấm no.10 với thân kim loại, chiều cao chân kim: 4mm, lực bấm 10 tờ 1 đinh bấm. Quy cách : 1000 kim bấm/hộp. | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 38 | Đinh 3 | 120 | Hộp | Thân sắt, chiều cao 6mm, bấm 20 tờ 1 đinh bấm. Quy cách: 10h/Hộp lớn. | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 39 | Pin tiểu | 5.700 | Viên | Pin AA (2A) 1,5v, Pin tiểu sử dụng cho đồng hồ treo tường, micro. | Con thỏ hoặc tương đương | |
| 40 | Pin trung | 360 | Viên | Pin Trung ( Pin R14 , Pin C ) hàng chính hãng, pin tốt, kích thước 15x10cm. | Panasonic hoặc tương đương | |
| 41 | Pin đại | 60 | Viên | Pin đại sản xuất theo công nghệ Cacbon-zinc, Quy cách đóng gói 2 pin. | Panasonic hoặc tương đương | |
| 42 | Pin 9V | 120 | Viên | Pin 9V Carbon gói 1 viên, Loại pin: Pin than, điện thế: 9 V, quy cách đóng gói: Gói 1 viên. | Panasonic hoặc tương đương | |
| 43 | Pin đũa | 1.544 | Viên | Pin đũa AAA Thành phần chính kẽm carbon, điện thế: 1.5 V, quy cách đóng gói: Gói 2 viên. | Panasonic hoặc tương đương | |
| 44 | Bút chì | 72 | Cây | Bút chì thân gỗ có sẵn gôm. Ruột chì loại 2B, cứng và đen. | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 45 | Keo 2 mặt 1 phân | 120 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 1,2cm - 9 yard | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 46 | Keo 2 mặt 5 phân | 120 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 4,8cm - 9 yard | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 47 | Xâu lỗ sắt | 72 | Hộp | Xâu lỗ sắt loại tốt có tem, giá đỡ dày 50mm, kẹp giữa dày 80mm, kích thước bao bì 14 x 7.5 x 2 cm, 50 cái/ hộp. | SDI hoặc tương đương | |
| 48 | Kẹp đen 15 | 48 | Hộp | Kẹp bướm kích thước 15mm. 12 cái/hộp. | Echomax hoặc tương đương | |
| 49 | Kẹp đen 19 | 48 | Hộp | Kẹp bướm kích thước 19mm. 12 cái/hộp. | Echomax hoặc tương đương | |
| 50 | Kẹp đen 25 | 48 | Hộp | Kẹp bướm kích thước 25mm, 12 cái/hộp. | Echomax hoặc tương đương | |
| 51 | Kẹp đen 32 | 48 | Hộp | Kẹp bướm kích thước 32mm, 12 cái/hộp. | Echomax hoặc tương đương | |
| 52 | Kẹp đen 41 | 48 | Hộp | Kẹp bướm kích thước 41mm, 12 cái/hộp. | Echomax hoặc tương đương | |
| 53 | Kẹp đen 51 | 48 | Hộp | Kẹp bướm kích thước 51mm, 12 cái/hộp. | Echomax hoặc tương đương | |
| 54 | Đục lỗ | 12 | Cái | Bấm 2 lỗ với thiết kế đơn giản, tiện dụng, nhiều màu màu sắc đẹp mắt. Khả năng dập tối đa 16 tờ/ 1 lần, đường kính lổ bấm 6mm và khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm. Lò xo có độ đàn hồi tốt. | Deli hoặc tương đương | |
| 55 | Kéo | 60 | Cái | Kéo văn phòng dài 180mm, 6 inch. | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 56 | Bút xóa | 36 | Cây | Bút xóa có bề rộng băng xóa: 5mm; bề dài băng xóa 12m. | Plus hoặc tương đương | |
| 57 | Đèn pin sạc | 96 | Cái | Đèn pin sạc trung, đèn pin sạc LED 2 chế độ. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 58 | Kẹp hộp 10 phân | 180 | Cái | Kẹp hộp 10cm,có lỗ, được làm từ giấy bìa cứng cao cấp bọc Simili bên ngoài, màu xanh dương, kích thước 24cm x 33cm x 10cm. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 59 | Giấy A4 bìa xanh | 24 | Ram | Giấy A4 bìa xanh, định lượng 70gsm. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 60 | Giấy A0 | 50 | Tờ | Giấy A0 định lượng 120gsm. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 61 | Giấy in ảnh | 1.560 | Ram | Giấy in ảnh 1 mặt bóng, khổ A4 định lượng 135gsm, đóng gói 100 tờ/xấp. | EPSON hoặc tương đương | |
| 62 | Giấy A4 | 15.000 | Ram | Giấy in A4, định lượng 70gsm; 500 tờ/ram. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 63 | Giấy fo màu | 1.200 | Ram | Giấy photo màu, màu xanh, hồng, vàng. Định lượng 70gr, quy cách 500 tờ/1 ram. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 64 | Cờ tổ quốc , Cờ Đảng 1m8 | 12 | Lá | Cờ TQ 1m8 vải phi, in hình nét, đẹp. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 65 | Cờ phướng | 12 | Bộ | Cờ phướng đại 1m2, vải phi tốt, đẹp. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 66 | Bột hồ | 180 | Kg | Bột hồ khô. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 67 | Nhãn đĩa | 2.400 | Cái | Nhãn đĩa giấy. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 68 | Túi đĩa | 2.400 | Cái | Túi đĩa nhựa. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 69 | Đĩa DVD | 2.400 | Cái | Đĩa DVD trắng. Dung lượng : 4,7Gb data. Tốc độ ghi : 16x. Quy cách đóng gói: Đóng cọc 50 cái/ cọc. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 70 | Dây su | 240 | Gói | Dây su vòng to màu vàng, 0.5kg/ gói. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 71 | Dây cột | 120 | Bó | Dây nilong nhựa bó thành bó. Một bó có nhiều dây, 1 dây dài 2 mét. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 72 | Xốp hồng xanh | 100 | Tấm | Miếng xốp đủ màu kích thước 40cm x 80cm dày 2 ly, bề mặt xốp mịn, chuyên dùng làm đồ handmade. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 73 | Rubang có tem | 30 | Cái | Băng mực máy in kim, ruy băng dùng cho máy in kim.Các máy in kim tương thích Ribbon sử dụng cho máy in kim Epson 300/ 400/ 550/ 570/ 580/ 800/ 850/ 870.Màu mực: Đen. | EPSON hoặc tương đương | |
| 74 | Bì Xquang | 7.800 | Bì | Bì đựng X-quang kích thước 29x37.5cm định lượng 80gr, có in chữ theo mẫu có sẵn. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 75 | Bì đựng hồ sơ | 75.000 | Cái | Bìa đựng hồ sơ màu vàng, hồng có nắp thành phẩm, có in chữ khổ 31x40cm, giấy định lượng 140 gsm. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 76 | Bìa gương A4 | 36 | Ram | Bìa kiếng A4 trong suốt, dày 1.5mm, xấp 100 tờ. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 77 | Mực bút lông dầu | 60 | Hộp | Mực không lem trên giấy, định lượng 42gr/1 lọ. Màu mực xanh/đỏ, đen. | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 78 | Băng keo đỏ | 360 | Cuộn | Băng keo trong màu đỏ rộng 4,8cm - 100 yard. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 79 | Khăn giấy vuông | 8.400 | tập | Khăn giấy vuông, gói 100 tờ, 33x33cm, chất liệu: Bột giấy tái sinh, 2 lớp. | An An hoặc tương đương | |
| 80 | Chỉ may | 60 | Cuộn | Chỉ may trục to. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 81 | Thước dây | 6 | Cuộn | Thước dây mềm 150cm/60 | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 82 | Bao nilong | 2.160 | Kg | Bao nilong PE, bao nilong xách màu trắng, vàng kích thước các loại. | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | |
| 83 | Cuộn giấy vệ sinh | 13.200 | Cuộn | Giấy vệ sinh 2 lớp thành phần bột giấy, giấy mềm dai, thấm hút tốt, dễ tan trong nước. | Sài Gòn hoặc tương đương | |
| 84 | Bo tay | 48 | Đôi | Bo tay thun, màu trắng | Hàng Việt Nam | |
| 85 | Bao lát | 120 | Cái | Bao lát vàng loại 50kg. | Hàng Việt Nam | |
| 86 | Cân sức khỏe | 12 | Cái | Cân sức khỏe phạm vi cân: 0,5 kg – 120 kg, mặt kính nhựa AS trong suốt. Tấm lót, bảng tham khảo: nhựa ABS. | Nhơn Hòa hoặc tương đương | |
| 87 | Giấy vệ sinh cuộn to | 120 | Cuộn | Giấy vệ sinh cuộn to 2 lớp, trọng lượng 700gr-1kg/cuộn. | An An hoặc tương đương | |
| 88 | Bột sunfat đồng | 6 | Kg | Bột Sunfat Cuso4. | Hàng Việt Nam | |
| 89 | Găng tay su dài | 420 | Đôi | Găng tay cao su dài, size L, Iso 9001, độ dài 360mm±2, trọng lượng 106gr±3, công nghệ Hàn Quốc. | Nam Long hoặc tương đương | |
| 90 | Găng tay cao su | 720 | Đôi | Găng tay cao su 100% cao su thiên nhiên, kích thước 90x350mm. | Nam Long hoặc tương đương | |
| 91 | Que vi sinh | 6.000 | Cây | Que vi sinh bằng gỗ, độ dài 15-20cm. | Hàng Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1776823E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3553646E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có ít nhất 03 hợp đồng có giá trị tương tự đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam và nước ngoài trong thời gian 03 năm gần đây- Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nộp hồ sơ.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 03 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.016.251.740 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.048.755.220 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.016.251.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.048.755.220 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với nhà thầu trúng thầu, trong quá trình cung ứng hàng hóa, trường hợp hàng hóa cung ứng bị lỗi hoặc không đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng như trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa và cung ứng hàng hóa thay thế đáp ứng tiêu chuẩn | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi