Gói thầu: Cung cấp hệ thống camera giám sát và thiết bị PCCC trạm biến áp 110KV kết nối trung tâm điều khiển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201139732-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp hệ thống camera giám sát và thiết bị PCCC trạm biến áp 110KV kết nối trung tâm điều khiển |
| Số hiệu KHLCNT | 20201139572 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 16:58:00 đến ngày 2020-12-07 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,106,114,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera hàng rào | 66 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Camera PTZ Dome sân ngắt | 22 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Camera cố định trong nhà | 44 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị mạng switch kết nối camera | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Hệ thống kiểm soát cửa ra vào TBA (01 bộ điều khiển vào ra trung tâm; 01 đầu đọc chính; 01 đầu đọc phụ; 01 hộp thoát khẩn; 02 khóa điện tử; 20 thẻ từ. | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị truyền tin và điều khiển chuyên dụng | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh chuyên dụng | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Màn hình giám sát | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị chuyển đổi nguồn điện (Inverter) | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ rack 19 inch | 12 | Tủ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu dò nhiệt địa chỉ | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu dò tích hợp khói và nhiệt địa chỉ | 156 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Chuông báo cháy | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ báo cháy trung tâm loại 16 kênh | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thiết bị chuyển đổi quang điện công nghiệp | 66 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ bảng camera ở xa dùng cáp quang (chứa bộ cấp nguồn, odf, dây nhảy…) | 33 | Tủ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Trụ 4m lắp camera hàng rào gắn vào tường rào | 66 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Trụ 6m camera PTZ sân ngắt | 22 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Trụ móng bê tông gắn trụ camera PTZ sân ngắt | 22 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tay vươn camera PTZ và hàng rào | 88 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp quang 4 lõi cho các camera ở xa (khoảng cách trên 100m) | 3.500 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây cáp mạng 4 pair chống nhiễu (305 m/cuộn) | 26 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp điện 2x6 mm2 | 660 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp điện 2x1.5 mm2 | 4.850 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ống nhựa luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn Ф25 | 3.580 | Cây | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phụ kiện lắp đặt, đấu nối bao gồm: Co nối ống PVC, kẹp định vị ống PVC trên tường, co ống thép, đầu RJ45, hàng kẹp, đầu cosse, dây gút, nhãn cáp, cổ cáp, các vật liệu phụ khác … | 11 | Trạm | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dây cáp mạng 4 pair chống nhiễu (305 m/cuộn) | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp điện 2x6 mm2 | 60 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp điện 2x1.5 mm2 | 117 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ống nhựa luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn Ф25 | 60 | Cây | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Máy chủ dữ liệu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Máy tính workstation giám sát tại TTĐK | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Màn hình giám sát | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thiết bị mạng switch tại TTĐK | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ rack 19 inch | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Máy tính workstation giám sát tại TBVH Điện lực | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Màn hình giám sát | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Thiết bị mạng switch tại TBVH Điện lực | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Thiết bị mạng switch tại TBA 110kv (đã bao gồm phụ kiện) | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Thiết bị mạng switch tại TTĐK (đã bao gồm phụ kiện) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Phần mềm giám sát camera và PCCC | 1 | bản quyền | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Chi phí cài đặt cấu hình phân quyền phần mềm giám sát Tại Trung tâm điều khiển | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Chi phí cài đặt cấu hình phân quyền phần mềm giám sát Tại TBVH Điện lực | 11 | Gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V Yêu Cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi