Gói thầu: Gói thầu số 04:Thi công đường dây 110kV (từ TBA 220kV Bỉm Sơn đến TBA 110kV Hậu Lộc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện - Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04:Thi công đường dây 110kV (từ TBA 220kV Bỉm Sơn đến TBA 110kV Hậu Lộc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 17:27:00 đến ngày 2022-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,616,645,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,290,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu > = 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu, chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 12 Tấn - 16 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04:Thi công đường dây 110kV (từ TBA 220kV Bỉm Sơn đến TBA 110kV Hậu Lộc) NCKN TT ĐZ 110kV Bỉm Sơn – Núi I (Nâng cao khả năng truyền tải ĐZ 110kV Bỉm Sơn – Núi Một) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ:
Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà
Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn
kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là
đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của
tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]) + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện -Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Không áp dụng. * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; + Email của Ban Quản lý đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]; + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Đoạn tuyến chính (Từ TBA 220kV Bỉm Sơn đến cột 75-31)/I.1.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn siêu nhẹ lõi composite ACCC315 hoặc tương đương | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 102.368 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14.836 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép cho dây ACSR 400/51 loại NK-16 (kèm đầu cốt lèo) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ lèo cho dây ACSR 400/51 loại ĐL7-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ kép cho dây ACSR 400/51 loại ĐK7-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ lèo cho dây ACCC315 hoặc tương đương, loại ĐL7-1SN | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 7 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo ép, mắt nối kép, đầu cốt lèo) cho chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo đơn dây ACCC315, loại ND12-1TD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 318 | Bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, dây vấn Amornods) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn dây ACCC315, loại ĐD7-1TD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 234 | Bộ |
| 9 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, dây vấn Amornods) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ lèo dây ACCC315, loại ĐL7-1TD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Chống rung cho dây ACSR 400/51 loại CR-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 132 | Quả |
| 11 | Chống rung dây nhôm lõi composite ACCC315, loại CR-1SN | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 804 | Bộ |
| 12 | Ống nối dây nhôm lõi composite ACCC315, loại ONDD-SN | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 35 | Ống |
| 13 | Tạ bù 50kg, loại TB-50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 14 | Tạ bù 150kg, loại TB-150 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Tạ bù 200kg, loại TB-200 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 16 | Vật liệu cải tạo tiếp đất cột thép vị trí 42, 43, 44, 54-10; loại RS2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| B | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Đoạn tuyến chính (Từ TBA 220kV Bỉm Sơn đến cột 75-31)/I.1.2.Cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW57/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15.537,8 | m |
| 2 | Cáp quang 24 sợi OPGW81/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4.621 | m |
| 3 | Chuỗi néo cáp quang OPGW57 và OPGW81: NCQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 56 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW57 và OPGW81: NCQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung cáp quang OPGW57 và OPGW81: CR-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 175 | Quả |
| 6 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW81/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW57/OPGW81/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 9 | Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW57/OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 10 | Kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 156 | Cái |
| C | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Đoạn tuyến chính (Từ TBA 220kV Bỉm Sơn đến cột 75-31)/I.1.3.Cấu kiện thép bổ sung để cải tạo cột hiện trạng | |||
| 1 | Bộ xà XNR bổ sung để cải tạo cột điểm đấu N122-29C vị trí 48-4 nhánh rẽ vào TBA 110kV Hà Trung | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà XNR bổ sung để cải tạo cột điểm đấu N121-33D vị trí 75-31 nhánh rẽ vào TBA 110kV Hậu Lộc | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xà XCS-1 để thay thế xà chống sét cột Đ121-27B hiện trạng thành cột Đ122-27B vị trí 21 đến 29; 31 đến 34; 40 đến 41; 43 đến 45 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 4 | Bộ xà XCS-2 để thay thế xà chông sét cột Đ121-27C hiện trạng thành cột Đ122-27C vị trí 2; 4 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ xà XCS-1 để thay thế xà chống sét cột Đ121-31B hiện trạng thành cột Đ122-31B vị trí 27; 30; 35; 42 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ xà XN-1 để thay thế xà chống sét cột N121-29A hiện trạng thành cột N122-29A vị trí 3; 8; 8A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ xà XN-1 để thay thế xà chống sét cột N121-29B hiện trạngthành cột N122-29B vị trí 37; 38; 39; 46 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ xà XN-1 để thay thế xà chống sét cột N121-29C hiện trạng thành cột N122-29C vị trí 1; 6; 9; 48-4 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ xà XN-1 để thay thế xà chống sét cột N121-33B hiện trạng thành cột N122-33B vị trí 47 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà XN-1 để thay thế xà chống sét cột N121-33C hiện trạng thành cột N122-33C vị trí 5; 7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ xà DXN để nâng xà dây dẫn cột Đ121-27B hiện trạng thành cột Đ122-27B(NX) vị trí 34 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ xà DXN để nâng xà dây dẫn cột Đ121-31B hiện trạng thành cột Đ122-31B(NX) vị trí 30 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà XNC để nâng xà dây dẫn cột N121-29B hiện trạng thành cột N122-29B(NX) vị trí 46 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ xà XNC để nâng xà dây dẫn cột N121-33B hiện trạng thành cột N122-33B(NX) vị trí 47 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Nhánh rẽ TBA Hà Trung (từ cột 48-4 đến TBA 110kV Hà Trung) | |||
| 1 | Dây dẫn siêu nhẹ lõi composite ACCC315 hoặc tương đương | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6.451 | m |
| 2 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo ép, mắt nối kép, đầu cốt lèo) cho chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo đơn dây ACCC315, loại ND12-1TD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, dây vấn Amornods) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn dây ACCC315, loại ĐD7-1TD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Chống rung dây nhôm lõi composite ACCC315, loại CR-1SN | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 66 | Bộ |
| 5 | Kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| E | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Nhánh rẽ TBA Hậu Lộc (từ cột 75-31 đến TBA 110kV Hậu Lộc) | |||
| 1 | Dây dẫn siêu nhẹ lõi composite ACCC315 hoặc tương đương | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11.427 | m |
| 2 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo ép, mắt nối kép, đầu cốt léo) cho chuỗi néo đơn hiện có thành chuỗi néo đơn dây ACCC315, loại ND12-1TD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | Bộ |
| 3 | Chống rung dây nhôm lõi composite ACCC315, loại CR-1SN | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 114 | Bộ |
| 4 | Ống nối dây nhôm lõi composite ACCC315, loại ONDD-SN | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Ống |
| 5 | Kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 6 | Vật liệu cải tạo tiếp đất cột thép vị trí 76,77, 78, 79, 80, 81; loại RS2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| F | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Tháo dỡ và thu hồi vật tư tuyến 110kV hiện trạng/II.1.1.Đoạn tuyến chính (Từ TBA 220kV Bỉm Sơn đến cột 75-31) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 114,91 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây cáp quang 12 sợi OPGW57/12 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10,02 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây ACSR-240/32: ND12-1 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây ACSR-240/32: ĐD7-1 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi khóa néo dây ACSR-240/32 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 318 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi khóa đỡ dây ACSR-240/32 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 240 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo cáp quang hiện trạng | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 56 | Chuỗi |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ cáp quang hiện trạng | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung cáp quang hiện trạng | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 175 | Quả |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi hộp nối cáp quang các loại | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Hộp |
| 11 | Tháo dỡ, thu hối đoạn ngọn đỡ xà chống sét cột Đ121-27B, C hiện trạng tại các vị trí cột số 2; 4; từ 21-29; từ 31-34; từ 40-41; từ 43-45 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Đoạn cột |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi đoạn ngon đỡ xà chống sét cột Đ121-31B hiện trạng tại các vị trí cột 27; 30; 35; 42 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Đoạn cột |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi đoạn ngọn néo xà chống sét cột N121-29A, B, C, cột N121-33B, C hiện trạng vị trí 1; 3; từ 5-9; từ 37-39; 46; 47; 48-4 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Đoạn cột |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ dây tầng dưới cột Đ121-31B; cột Đ121-27B hiện trạng các vị trí cột 30, 34 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi xà néo dây tầng dưới cột N121-29B; cột N121-33B hiện trạng các vị trí cột 46, 47 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành | Bao gồm thi công vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| G | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Tháo dỡ và thu hồi vật tư tuyến 110kV hiện trạng/II.1.2.Nhánh rẽ TBA Hà Trung (từ cột 48-4 đến TBA 110kV Hà Trung) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,32 | Km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi khóa néo dây ACSR-240/32 của chuối đỡ hiện trạng | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi khóa đỡ dây ACSR-240/32 của chuối đỡ hiện trạng | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây ACSR-240/32 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 66 | Quả |
| 5 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hành | Bao gồm thi công vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| H | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Tháo dỡ và thu hồi vật tư tuyến 110kV hiện trạng/II.1.3.Nhánh rẽ TBA Hậu Lộc (từ cột 75-31 đến TBA 110kV Hậu Lộc) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11,2 | Km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi khóa néo dây ACSR-240/32 của chuối néo hiện trạng | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây ACSR-240/32 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 114 | Quả |
| 4 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hành | Bao gồm thi công vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| I | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Lắp đặt vật tư đã cung cấp và lắp lại vật tư tận dụng/II.2.1.Đoạn tuyến chính (Từ TBA 220kV Bỉm Sơn đến cột 75-31)/II.2.1.1.Cấu kiện thép bổ sung để cải tạo cột hiện trạng | |||
| 1 | Lắp đặt bộ xà XNR để cải tạo cột điểm đấu N122-29C vị trí 48-4 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ xà XNR để cải tạo cột điểm đấu N121-33D vị trí 75-31 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ xà chống sét XCS-1, cột Đ121-27B hiện trạng đã tháo dỡ đoạn ngon thành cột Đ122-27B vị trí 21 đến 29; 31 đến 34; 40 đến 41; 43 đến 45 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ xà chông sét XCS-2, cột Đ121-27C hiện trạng đã tháo dỡ đoạn ngọn thành cột Đ122-27C vị trí 2; 4 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ xà chống sét XCS-1, cột Đ121-31B hiện trạng đã tháo dỡ đoạn ngoạn thành cột Đ122-31B vị trí 27; 30; 35; 42 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ xà chông sét XN-1, cột N121-29A hiện trạng đã tháo dỡ đoạn ngọn thành cột N122-29A vị trí 3; 8; 8A | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ xà chống sét XN-1, cột N121-29B hiện trạng đã tháo dỡ đoạn ngọn thành cột N122-29B vị trí 37; 38; 39; 46 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ xà chống sét XN-1, cột N121-29C hiện trạng đã tháo dỡ đoạn ngọn thành cột N122-29C vị trí 1; 6; 9; 48-4 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ xà chống sét XN-1, cột N121-33B hiện trạng đã tháo dỡ đoạn ngọn thành cột N122-33B vị trí 47 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ xà chống sét XN-1, cột N121-33C hiện trạng đã tháo dỡ đoạn ngọn thành cột N122-33C vị trí 5; 7 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ xà nâng dây DXN vào cột Đ121-27B đã tháo dỡ xà tầng dưới hiện trạng thành cột Đ122-27B(NX) vị trí 34 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ xà nâng dây DXN vào cột Đ121-31B đã tháo dỡ xà tầng dưới cùng hiện trạng thành cột Đ122-31B(NX) vị trí 30 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ xà nâng dây XNC vào cột N121-29B đã tháo dỡ xà tầng dưới cùng hiện trạng thành cột N122-29B(NX) vị trí 46 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ xà nâng dây XNC vào cột N121-33B đã tháo dỡ xà tầng dưới cùng hiện trạng thành cột N122-33B(NX) vị trí 47 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| J | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Lắp đặt vật tư đã cung cấp và lắp lại vật tư tận dụng/II.2.1.Đoạn tuyến chính (Từ TBA 220kV Bỉm Sơn đến cột 75-31)/II.2.1.2.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng, lấy võng dây lõi composite ACCC315 hoặc tương đương | Bao gồm thi công lắp, kéo rải căng, lấy võng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 102.368 | m |
| 2 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Bao gồm thi công lắp, kéo rải căng, lấy võng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14.836,1 | m |
| 3 | Lắp chuỗi néo kép cho dây ACSR 400/51 loại NK-16 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi đỡ lèo cho dây ACSR 400/51 loại ĐL7-1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi đỡ kép cho dây ACSR 400/51 loại ĐK7-1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi đỡ lèo cho dây ACCC315 hoặc tương đương, loại ĐL7-1SN | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ chuối néo đơn hiện trạng tổ hợp với phụ kiện mới (khóa néo, mắt nối kép, đầu cốt) lắp trên cột thành chuỗi néo dây ACCC315, loại ND12-1TD | Bao gồm thi công Tháo hạ chuối néo đơn hiện trạng tổ hợp với phụ kiện mới, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 318 | Chuỗi |
| 8 | Lắp bộ phụ kiện (khóa đỡ, dây vấn Amornods) vào chuỗi đỡ đơn hiện có thành chuỗi đỡ đơn dây ACCC315, loại ĐD7-1TD | Bao gồm thi công lắp bộ phụ kiện (khóa đỡ, dây vấn Amornods) vào chuỗi đỡ đơn hiện có thành chuỗi đỡ đơn dây ACCC315, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 234 | Bộ |
| 9 | Lắp bộ phụ kiện (khóa đỡ, dây vấn Amornods) vào chuỗi đỡ lèo hiện có thành chuỗi đỡ lèo dây ACCC315, loại ĐL7-1TD | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ và lắp lại chuối đỡ đơn hiện trạng tại các vị trí cột đỡ có nâng xà | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 11 | Lắp chống rung cho dây ACSR 400/51 loại CR-1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 132 | Quả |
| 12 | Lắp chống rung dây nhôm lõi composite ACCC315, loại CR-1SN | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 804 | Bộ |
| 13 | Lắp tạ bù 50kg, loại TB-50 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 14 | Lắp tạ bù 150kg, loại TB-150 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Lắp tạ bù 200kg, loại TB-200 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp đất vị trí 42, 43, 44, 54-10; loại RS2 (gồm cả đào, đắp đất, hàn nối và lưới hiện trạng) | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Vị trí |
| K | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Lắp đặt vật tư đã cung cấp và lắp lại vật tư tận dụng/II.2.1.Đoạn tuyến chính (Từ TBA 220kV Bỉm Sơn đến cột 75-31)/II.2.1.3.Lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW57/24 | Bao gồm thi công lắp, kéo rải căng dây, lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW57/24 , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15.537,8 | m |
| 2 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW81/24 | Bao gồm thi công lắp, kéo rải căng dây, lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW81/24 , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4.621 | m |
| 3 | Tháo hạ và lắp, căng lại cáp quang OPGW57 12 sợi hiện trạng tận dung | Bao gồm thi công lắp, kéo rải căng dây, lấy võng , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7.050 | m |
| 4 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW57 và OPGW81: NCQ | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 56 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW57 và OPGW81: NCQ | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chống rung cáp quang OPGW57 và OPGW81: CR-CQ | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 175 | Quả |
| 7 | Tháo và lắp lại chuỗi néo cáp quang OPGW57 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo và lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Chuỗi |
| 8 | Tháo và lắp lại chuỗi đỡ cáp quang OPGW57 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo và lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 38 | Chuỗi |
| 9 | Tháo và lắp lại chông rung cáp quang OPGW57 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo và lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | Quả |
| 10 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW81/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW81/NMOC kèm giá đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 11 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 12 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang OPGW57/OPGW81/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 13 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang OPGW57/OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 14 | Lắp kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm thi công lắp kẹp cáp quang OPGW57 trên cột, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 156 | Cái |
| L | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Lắp đặt vật tư đã cung cấp và lắp lại vật tư tận dụng/II.2.2.Nhánh rẽ TBA Hà Trung (từ cột 48-4 đến TBA 110kV Hà Trung) | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng, lấy võng dây lõi composite ACCC315 hoặc tương đương | Bao gồm thi công lắp, kéo rải căng, lấy võng dây lõi composite ACCC315, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6.451 | m |
| 2 | Tháo hạ chuối néo đơn hiện trạng tổ hợp với phụ kiện mới (khóa néo, mắt nối kép, đầu cốt) lắp trên cột thành chuỗi néo dây ACCC315, loại ND12-1TD | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 3 | Lắp bộ phụ kiện (khóa đỡ, dây vấn Amornods) vào chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn dây ACCC315, loại ĐD7-1TD | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp chống rung dây nhôm lõi composite ACCC315, loại CR-1SN | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 66 | Bộ |
| 5 | Lắp kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| M | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Lắp đặt vật tư đã cung cấp và lắp lại vật tư tận dụng/II.2.3.Nhánh rẽ TBA Hậu Lộc (từ cột 75-31 đến TBA 110kV Hậu Lộc) | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng, lấy võng dây lõi composite ACCC315 hoặc tương đương | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11.427 | m |
| 2 | Tháo hạ chuối néo đơn hiện trạng tổ hợp với phụ kiện mới (khóa néo, mắt nối kép, đầu cốt) lắp trên cột thành chuỗi néo dây ACCC315, loại ND12-1TD | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | Bộ |
| 3 | Lắp chống rung dây nhôm lõi composite ACCC315, loại CR-1SN | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 114 | Bộ |
| 4 | Lắp kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tiếp đất vị trí 76,77, 78, 79, 80, 81; loại RS2 (gồm cả đào, đắp đất, hàn nối và lưới hiện trạng) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Vị trí |
| N | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Thí nghiệm hiệu chỉnh và đo thông số đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm Thí nghiệm tiếp đất cột thép.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | HT |
| 4 | Đo thông số đường dây từ TBA 220kV Bỉm Sơn - TBA 110kV Hà Trung; Từ TBA 220kV Bỉm Sơn - TBA 110kV Hậu Lộc | Bao gồm đo thông số đường dây từ TBA 220kV Bỉm Sơn - TBA 110kV Hà Trung; Từ TBA 220kV Bỉm Sơn - TBA 110kV Hậu Lộc.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Mach/ngăn lộ |
| O | III.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 220kV Bỉm Sơn/III.1. Cung cấp và lắp đặt VTTB cải tạo ngăn lộ | |||
| 1 | Hộp bộ rơ le so lêch dọc đường dây F87L phù hợp với rơ lê so lệch F87L đầu đường dây đối diện kèm phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp quang 24 ruột NMOC-24 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 140 | m |
| 3 | Hộp phối sợi cáp quang ODF | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hôp |
| 4 | Dây nhảy quang FC/PC (dài > 20m) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Sợi |
| 5 | Ống nhựa soắn HDPE D65/50 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 140 | m |
| 6 | Áp tô mát AFP 2A-20A | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cáp nhị thứ, cáp tín hiêu các loại kèm phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| P | III.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 220kV Bỉm Sơn/III.2. Các công việc trong trạm phục vụ lắp đặt, cải tạo ngăn lộ | |||
| 1 | Cải tạo mặt tủ bao vệ đường dây 110kV | Bao gồm cải tạo thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi rơ le hợp bộ F67 loại PCS9611 hiện trạng | Bao gồm tháo rỡ thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựa | Bao gồm lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựa, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| Q | III.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 220kV Bỉm Sơn/III.3.Thí nghiệm cài đặt rơ le và cấu hình, thử nghiệm tịn hiệu ngăn lộ | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ, mạch liên quan tai ngăn đường dây 110kV tại TBA 220kV Bỉm Sơn | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ, mạch liên quan tai ngăn đường dây 110kV tại TBA 220kV Bỉm Sơn,.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| 2 | Khai báo, cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn đường dây 110kV vào HT điều khiển tại TBA 220kV Bỉm Sơn, Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc; kết nối các tín hiệu điều khiển ngăn đường dây 110kV trên về A1. | Bao gồmKhai báo, cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn đường dây 110kV vào HT điều khiển tại TBA 220kV Bỉm Sơn, Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc; kết nối các tín hiệu điều khiển ngăn đường dây 110kV trên về A1.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| R | IV.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Hà Trung/IV.1.Cung cấp và lắp đặt VTTB cải tạo ngăn lộ | |||
| 1 | Biến dòng điện 110kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-500/64 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 187 | m |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-500/64 với dây ACSR-240/32 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-500/64 với ống nhôm D80/70 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Ghíp kẹp song song táp lèo phụ phù hợp với dây ACSR-500/64 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt cho dây ACSR-500/64 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Kẹp cực máy cắt 110kV phù hợp với dây ACSR-500/64 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 8 | Kẹp cực máy cắt 110kV kiểu thẳng đứng phù hợp với dây ACSR-500/64 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR-500/64 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 10 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV phù hợp với dây ACSR-500/64 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Cáp quang 24 ruột NMOC-24 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 140 | m |
| 12 | Hộp phối cáp quang ODF | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hôp |
| 13 | Dây nhảy quang FC/PC (dài > 20m) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Sợi |
| 14 | Ống nhựa soắn HDPE D65/50 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 140 | m |
| 15 | Cáp nhị thứ, cáp tín hiêu các loại kèm phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| S | IV.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Hà Trung/IV.2.Các công việc trong trạm phục vụ lắp đặt, cải tạo ngăn lộ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi biến dòng điện 110kV hiện trạng kèm trụ đỡ kẹp cực | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựa | Bao gồm tháo lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựa.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 113 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh hiện trạng các loại | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 66 | Cái |
| T | IV.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Hà Trung/IV.3.Thí nghiệm, cài đặt rơ le ngăn lộ phục vụ đóng điện | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha 110KV | Bao gồm thí nghiệm biến dòng điện 1 pha 110KV .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp 110kV | Bao gồm thí nghiệm thanh cái, điện áp 110kV .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | P.đoạn |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ, mạch liên quan tai ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV tại TBA 110kV Hà Trung | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ, mạch liên quan tai ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV tại TBA 110kV Hà Trung.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| U | V.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Hậu Lộc/V.1.Cung cấp và lắp đặt VTTB cải tạo ngăn lộ | |||
| 1 | Biến dòng điện 110kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Hộp bộ rơ le so lêch dọc đường dây F87L phù hợp với rơ lê so lệch F87L đầu đường dây đối diện kèm phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-500/64 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 167 | m |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-500/64 với dây ACSR-240/32 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-500/64 với ống nhôm D80/70 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Ghíp kẹp song song táp lèo phụ phù hợp với dây ACSR-500/64 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cốt cho dây ACSR-500/64 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Kẹp cực máy cắt 110kV phù hợp với dây ACSR-500/64 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Kẹp cực máy cắt 110kV kiểu thẳng đứng phù hợp với dây ACSR-500/64 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR-500/64 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 11 | Cáp quang 24 ruột NMOC-24 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Hộp phối cáp quang ODF | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hôp |
| 13 | Dây nhảy quang FC/PC (dài > 20m) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Sợi |
| 14 | Ống nhựa soắn HDPE D65/50 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| V | V.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Hậu Lộc/V.2.Các công việc trong trạm phục vụ lắp đặt, cải tạo ngăn lộ | |||
| 1 | Cải tạo mặt tủ bao vệ đường dây 110kV | Bao gồm thi công cải tạo mặt tủ bao vệ đường dây 110kV , thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi biến dòng điện 110kV hiện trạng kèm trụ đỡ kẹp cực | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi rơ le hợp bộ khoảng cách F21 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựa | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 103 | m |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh hiện trạng các loại | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 58 | Cái |
| W | V.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Hậu Lộc/V.3.Thí nghiệm, cài đặt rơ le và cấu hình, thử nghiệm tịn hiệu ngăn lộ | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha 110 kV | Bao gồm thí nghiệm biến dòng điện 1 pha 110 kV.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp 110kV | Bao gồm thí nghiệm thanh cái, điện áp 110kV.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | P.đoạn |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ, mạch liên quan tai 2 ngăn đường dây và 1 ngăn liên lạc 110kV tại TBA 110kV Hậu Lộc | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ, mạch liên quan tai 2 ngăn đường dây và 1 ngăn liên lạc 110kV tại TBA 110kV Hậu Lộc.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Ngăn |
| 4 | Khai báo, cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và chuyển giao trên màn hình hiển thị ngăn đường dây 110kV co lắp mới rơ le bảo vệ cho HT điều khiển tại TBA 110kV Hậu Lộc, Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc, Trung tâm điều khiển xa Thanh Hóa | Bao gồm khai báo, cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và chuyển giao trên màn hình hiển thị ngăn đường dây 110kV co lắp mới rơ le bảo vệ cho HT điều khiển tại TBA 110kV Hậu Lộc, Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc, Trung tâm điều khiển xa Thanh Hóa.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| 5 | Kiểm tra, thử nghiệm và chuyển giao các tín hiệu điều khiển ngăn đương day 110kV có lắp mới re le bảo vệ tại TBA 110kV Hậu Lộc, kết nối tín hiệu về Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc, về OCC tỉnh Thanh Hóa và từ OCC tỉnh Thanh Hóa về Trung tâm giám sát EVNNPC Trần Nguyên Hãn. | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm và chuyển giao các tín hiệu điều khiển ngăn đương day 110kV có lắp mới re le bảo vệ tại TBA 110kV Hậu Lộc, kết nối tín hiệu về Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc, về OCC tỉnh Thanh Hóa và từ OCC tỉnh Thanh Hóa về Trung tâm giám sát EVNNPC Trần Nguyên Hãn..Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu > = 10T | Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu, chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Tải trọng từ 12 Tấn - 16 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi