Gói thầu: Sửa chữa lớn nhà làm việc Điện lực Chợ Lách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bến Tre |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn nhà làm việc Điện lực Chợ Lách |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 07:51:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 963,250,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,400,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa công trình dân dụng (công trình vốn nhà nước).Nhà thầu phải nộp kèm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.348.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). Kèm theo: Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc xác nhận chỉ huy trưởng; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc biên bản nghiệm thu có ghi chức danh công việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (cán bộ kỹ thuật) kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Chứng nhận an toàn lao động; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (cán bộ kỹ thuật) hoặc phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại hoặc biên bản nghiệm thu có ghi chức danh công việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 180 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch ≥ 1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giàn giáo thép (1 bộ giàn giáo có 42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-Máy hàn ≥ 1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn nhà làm việc Điện lực Chợ Lách Sửa chữa nhà làm việc Điện lực Chợ Lách năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bến Tre (Địa chỉ: 450F, quốc lộ 60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F, Quốc lộ 60, Ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F, Quốc lộ 60, Ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F, Quốc lộ 60, Ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. - Ban Quản lý đấu thầu - EVN: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa Nhà làm việc Điện lực Chợ Lách năm 2022 | |||
| 1 | XÂY HÀNG RÀO MỚI: Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 70,7 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | 1,748 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 2,525 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 2,204 | m3 | |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 115,8 | 1m | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 4,032 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 21,018 | M3 | |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 10,509 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | 105,09 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 1 | 28,786 | m3 | |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 0,469 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 3,105 | M3 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | 14,49 | M2 | |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 4,899 | M3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,202 | 100m2 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 20,786 | m3 | |
| 17 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 41,572 | M3 | |
| 18 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 20,786 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | 207,86 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 2,024 | M3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,405 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | 2,755 | M3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,276 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | 0,808 | M3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,202 | 100m2 | |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 8,08 | M3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 207,05 | M2 | |
| 28 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 81,8 | M2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 268,65 | M2 | |
| 30 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 268,65 | M2 | |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,55 | M2 | |
| 32 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 55,1 | M2 | |
| 33 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,648 | 1000kg | |
| 34 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,599 | 1000kg | |
| 35 | CẢI TẠO NHÀ XE: Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 34,691 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 43,364 | M2 | |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung sắt, mặt tiền | 13,2 | M2 | |
| 38 | CẢI TẠO ĐƯỜNG ĐI VÀO KHO: Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,36 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩu | 40 | Cái | |
| 40 | Bê tông mặt đường đá 1x2cm, chiều dày mặt đường | 1,62 | M3 | |
| 41 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | 20 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 20 | M2 | |
| 43 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 20 | M2 | |
| 44 | CẢI TẠO KHO, HỘI TRƯỜNG, NHÀ LÀM VIỆC CŨ LẦU: Tháo tấm lợp tôn | 1,126 | 100m2 | |
| 45 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,625 | 1000Kg | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 19,2 | M2 | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,625 | 1000kg | |
| 48 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 1,05 | 100m2 | |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 260 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 6 | Bộ | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 60 | M | |
| 52 | Tháo dỡ trần | 80 | m2 | |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 80 | m2 | |
| 54 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 10,8 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền | 10,8 | M2 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm | 0,15 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | 0,12 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | 9 | Cái | |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | 3 | Cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | 0,135 | 100m | |
| 61 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 44 | m2 | |
| 62 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100 | 44 | M2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 47 | M2 | |
| 64 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 7 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 7 | M2 | |
| 66 | Lắp khoá cửa | 6 | Cái | |
| 67 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 1 | Sứ | |
| 68 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 6 | Bộ | |
| 69 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 1 | Cái | |
| 70 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 1 | Cái | |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 866,512 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 866,512 | M2 | |
| 73 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.083,14 | M2 | |
| 74 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 23 | Công | |
| 75 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,4 | 100m2 | |
| 76 | CẢI TẠO PHÒNG HỢP, PHÒNG TRỰC: Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 140,68 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 140,68 | M2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 175,85 | M2 | |
| 79 | CẢI TẠO TAM CẤP, HÀNH LANG BỊ LÚN: Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 26 | m2 | |
| 80 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 1,56 | m3 | |
| 81 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 3,6 | m3 | |
| 82 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 0,336 | m3 | |
| 83 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 0,448 | m3 | |
| 84 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 5,944 | m3 | |
| 85 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | 59,44 | m3 | |
| 86 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 0,26 | 100m2 | |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 26 | M2 | |
| 88 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 1,3 | M3 | |
| 89 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 26 | M2 | |
| 90 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 0,084 | 100m2 | |
| 91 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,3 | M3 | |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | 3,6 | M3 | |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 15 | M2 | |
| 94 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 15 | M2 | |
| 95 | CẢI TẠO HÀNG RÀO GẮN KHUNG SẮT: Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 4,925 | m2 | |
| 96 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | 0,084 | m3 | |
| 97 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,7 | M3 | |
| 98 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,14 | 100m2 | |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 14 | M2 | |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 55,964 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 69,96 | M2 | |
| 102 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 69,96 | M2 | |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 40,26 | M2 | |
| 104 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,02 | 1000kg | |
| 105 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,064 | 1000kg | |
| 106 | Phá dỡ bê tông nền, móng - có cốt thép | 6,665 | m3 | |
| 107 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 2,4 | m3 | |
| 108 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 6,65 | m3 | |
| 109 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | 66,5 | m3 | |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | 10,439 | m3 | |
| 111 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 10,439 | m3 | |
| 112 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | 104,39 | m3 | |
| 113 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 0,125 | 100m2 | |
| 114 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 1,741 | M3 | |
| 115 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày > 45cm | 0,08 | 100m2 | |
| 116 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | 1,025 | M3 | |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 19,54 | M2 | |
| 118 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 4,84 | M2 | |
| 119 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,6 | M3 | |
| 120 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | 0,019 | 100m2 | |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩu | 15 | Cái | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm | 0,055 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 315mm | 0,07 | 100m | |
| 124 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,85 | 1000kg | |
| 125 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện | 0,254 | 1000kg | |
| 126 | Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện | 0,254 | 1000kg | |
| 127 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 1 | 100m2 | |
| 128 | Bê tông mặt đường đá 1x2cm, chiều dày mặt đường | 14,4 | M3 | |
| 129 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | 0,066 | 100m2 | |
| 130 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 100 | M2 | |
| 131 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 5,4 | 10m | |
| 132 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 3,523 | M3 | |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 100,69 | M2 | |
| 134 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 100,69 | M2 | |
| 135 | Đắp đất phân trồng cỏ | 7 | M3 | |
| 136 | Trồng cỏ nhật | 0,151 | 100M2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa công trình dân dụng (công trình vốn nhà nước).Nhà thầu phải nộp kèm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.348.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). Kèm theo: Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc xác nhận chỉ huy trưởng; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc biên bản nghiệm thu có ghi chức danh công việc. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (cán bộ kỹ thuật) kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Chứng nhận an toàn lao động; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (cán bộ kỹ thuật) hoặc phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại hoặc biên bản nghiệm thu có ghi chức danh công việc. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 180 lít | Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có). | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch ≥ 1,3kW | Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có). | 2 |
| 3 | Giàn giáo thép (1 bộ giàn giáo có 42 chân, 42 chéo) | Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có). | 3 |
| 4 | Ván khuôn | Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có). | 20 |
| 5 | Chống thép | Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có). | 20 |
| 6 | Máy hàn ≥ 1,3kW | Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có). | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi