Gói thầu: Sửa chữa lớn nhà làm việc Điện lực Chợ Lách

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314354-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bến Tre
Tên gói thầu Sửa chữa lớn nhà làm việc Điện lực Chợ Lách
Số hiệu KHLCNT 20211286177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 07:51:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 963,250,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,400,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa công trình dân dụng (công trình vốn nhà nước).Nhà thầu phải nộp kèm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.348.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). Kèm theo: Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc xác nhận chỉ huy trưởng; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc biên bản nghiệm thu có ghi chức danh công việc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (cán bộ kỹ thuật) kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Chứng nhận an toàn lao động; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (cán bộ kỹ thuật) hoặc phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại hoặc biên bản nghiệm thu có ghi chức danh công việc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 180 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch ≥ 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giàn giáo thép (1 bộ giàn giáo có 42 chân, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 20
5-Chống thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 20
6-Máy hàn ≥ 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn nhà làm việc Điện lực Chợ Lách
Sửa chữa nhà làm việc Điện lực Chợ Lách năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bến Tre (Địa chỉ: 450F, quốc lộ 60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bến Tre (Địa chỉ: 450F, quốc lộ 60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022)


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre (Địa chỉ: 450F, quốc lộ 60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre (Địa chỉ: 450F, quốc lộ 60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F, Quốc lộ 60, Ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F, Quốc lộ 60, Ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F, Quốc lộ 60, Ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. - Ban Quản lý đấu thầu - EVN: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa Nhà làm việc Điện lực Chợ Lách năm 2022
1XÂY HÀNG RÀO MỚI: Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo70,7m2
2Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép1,748m3
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 2,525m3
4Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép2,204m3
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 115,81m
6Phá dỡ nền bê tông có cốt thép4,032m3
7Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công21,018M3
8Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm10,509m3
9Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo105,09m3
10Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 128,786m3
11Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình0,469100m2
12Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 3,105M3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 10014,49M2
14Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 4,899M3
15Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,202100m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công20,786m3
17Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công41,572M3
18Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm20,786m3
19Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo207,86m3
20Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 2,024M3
21Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,405100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao 2,755M3
23Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,276100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao 0,808M3
25Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,202100m2
26Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 8,08M3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75207,05M2
28Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7581,8M2
29Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả268,65M2
30Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ268,65M2
31Lắp dựng hoa sắt cửa27,55M2
32Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ55,1M2
33Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,6481000kg
34Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,5991000kg
35CẢI TẠO NHÀ XE: Cạo bỏ lớp sơn kim loại34,691m2
36Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ43,364M2
37Lắp dựng vách kính khung sắt, mặt tiền13,2M2
38CẢI TẠO ĐƯỜNG ĐI VÀO KHO: Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,36m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩu40Cái
40Bê tông mặt đường đá 1x2cm, chiều dày mặt đường 1,62M3
41Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng20m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 7520M2
43Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 20M2
44CẢI TẠO KHO, HỘI TRƯỜNG, NHÀ LÀM VIỆC CŨ LẦU: Tháo tấm lợp tôn1,126100m2
45Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,6251000Kg
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7519,2M2
47Lắp dựng xà gồ thép0,6251000kg
48Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ1,05100m2
49Thi công trần bằng tấm nhựa260m2
50Lắp đặt đèn trang trí nổi6Bộ
51Lắp đặt dây đơn, loại dây 60M
52Tháo dỡ trần80m2
53Thi công trần bằng tấm nhựa80m2
54Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo10,8m2
55Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền10,8M2
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm0,15100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm0,12100m
58Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm9Cái
59Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm3Cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm0,135100m
61Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái44m2
62Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 10044M2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng47M2
64Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái7m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 757M2
66Lắp khoá cửa6Cái
67Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại1Sứ
68Lắp đặt đèn trang trí nổi6Bộ
69Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại1Cái
70Lắp đặt đèn trang trí nổi1Cái
71Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần866,512m2
72Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả866,512M2
73Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.083,14M2
74Dọn dẹp, vệ sinh công trình23Công
75Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 5,4100m2
76CẢI TẠO PHÒNG HỢP, PHÒNG TRỰC: Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần140,68m2
77Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả140,68M2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ175,85M2
79CẢI TẠO TAM CẤP, HÀNH LANG BỊ LÚN: Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem26m2
80Phá dỡ nền bê tông có cốt thép1,56m3
81Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 3,6m3
82Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 0,336m3
83Phá dỡ nền bê tông có cốt thép0,448m3
84Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm5,944m3
85Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo59,44m3
86Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình0,26100m2
87Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 7526M2
88Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2001,3M3
89Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 26M2
90Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình0,084100m2
91Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2000,3M3
92Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao 3,6M3
93Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 7515M2
94Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 15M2
95CẢI TẠO HÀNG RÀO GẮN KHUNG SẮT: Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo4,925m2
96Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép0,084m3
97Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,7M3
98Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,14100m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7514M2
100Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần55,964m2
101Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả69,96M2
102Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ69,96M2
103Lắp dựng hoa sắt cửa40,26M2
104Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,021000kg
105Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0641000kg
106Phá dỡ bê tông nền, móng - có cốt thép6,665m3
107Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 2,4m3
108Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm6,65m3
109Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo66,5m3
110Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng 10,439m3
111Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm10,439m3
112Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo104,39m3
113Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình0,125100m2
114Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 1,741M3
115Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày > 45cm0,08100m2
116Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày 1,025M3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7519,54M2
118Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 754,84M2
119Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 2000,6M3
120Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp0,019100m2
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩu15Cái
122Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm0,055100m
123Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 315mm0,07100m
124Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,851000kg
125Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện 0,2541000kg
126Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện 0,2541000kg
127Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình1100m2
128Bê tông mặt đường đá 1x2cm, chiều dày mặt đường 14,4M3
129Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy0,066100m2
130Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75100M2
131Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x45,410m
132Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 3,523M3
133Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75100,69M2
134Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ100,69M2
135Đắp đất phân trồng cỏ7M3
136Trồng cỏ nhật0,151100M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa công trình dân dụng (công trình vốn nhà nước).Nhà thầu phải nộp kèm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.348.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). Kèm theo: Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc xác nhận chỉ huy trưởng; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc biên bản nghiệm thu có ghi chức danh công việc.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (cán bộ kỹ thuật) kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động 1 có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Chứng nhận an toàn lao động; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (cán bộ kỹ thuật) hoặc phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại hoặc biên bản nghiệm thu có ghi chức danh công việc.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 180 lít Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).2
2 Máy cắt gạch ≥ 1,3kW Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).2
3 Giàn giáo thép (1 bộ giàn giáo có 42 chân, 42 chéo) Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).3
4 Ván khuôn Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).20
5 Chống thép Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).20
6 Máy hàn ≥ 1,3kW Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->