Gói thầu: Sửa chữa lớn nhà làm việc Điện lực Giồng Trôm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314210-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bến Tre
Tên gói thầu Sửa chữa lớn nhà làm việc Điện lực Giồng Trôm
Số hiệu KHLCNT 20211286143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 08:00:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,563,315,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,650,000 VNĐ ((Mười lăm triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa công trình dân dụng (công trình vốn nhà nước).Nhà thầu phải nộp kèm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). Kèm theo: Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc xác nhận chỉ huy trưởng; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc biên bản nghiệm thu có ghi chức danh công việc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (cán bộ kỹ thuật) kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Chứng nhận an toàn lao động; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (cán bộ kỹ thuật) hoặc phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại hoặc biên bản nghiệm thu có ghi chức danh công việc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 180 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch ≥ 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giàn giáo thép (1 bộ giàn giáo có 42 chân, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ván khuôn ( mét vuông)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 20
5-Chống thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn nhà làm việc Điện lực Giồng Trôm
Sửa chữa nhà làm việc Điện lực Giồng Trômnăm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bến Tre. Địa chỉ: 450F, Quốc lộ 60, ấp 1, xã Sơn Đông, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.8511931; Fax: 0275.3824022
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bến Tre. Địa chỉ: 450F, Quốc lộ 60, ấp 1, xã Sơn Đông, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.8511931; Fax: 0275.3824022


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre. Địa chỉ: 450F, Quốc lộ 60, ấp 1, xã Sơn Đông, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.8511931; Fax: 0275.3824022


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.650.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre. Địa chỉ: 450F, Quốc lộ 60, ấp 1, xã Sơn Đông, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.8511931; Fax: 0275.3824022
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F, Quốc lộ 60, Ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F, Quốc lộ 60, Ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F, Quốc lộ 60, Ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. - Ban Quản lý đấu thầu - EVN: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa Nhà làm việc Điện lực Giồng Trôm năm 2022
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 7,36100m2
2Đục nhám mặt bê tông457,86m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75457,86M2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng457,86M2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ32m2
6Lợp lươi mạ kẽm _ ô 20*20cm, Þ 1,5mm0,2100m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7532M2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ18m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7518M2
10Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ887,15m2
11Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả887,15M2
12Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ887,15M2
13Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ1.865m2
14Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả1.865M2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.865M2
16Cạo bỏ lớp sơn kim loại147,96m2
17Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ147,96M2
18Dọn dẹp, vệ sinh công trình10Công
19Tháo dỡ mái tôn, chiều cao 670,4m2
20Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ2,9151000Kg
21Gia công xà gồ thép (thay mới 50%)1,4581000kg
22Lắp dựng xà gồ thép (thay mới 50%)1,4581000kg
23Cạo bỏ lớp sơn kim loại103m2
24Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ103M2
25Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng vật liệu có sẳn)1,4581000kg
26Đục nhám mặt bê tông82,75m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 10082,75M2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng82,75M2
29Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ6,704100m2
30Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 2,32100m2
31Tháo dỡ cửa10,05m2
32Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn23,9m
33Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 8,6m3
34Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột 0,6M3
35Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật0,12100m2
36Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7520M2
37Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần20M2
38Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ20M2
39Cốt thép cột - trụ cao 0,0161000kg
40Cốt thép tường cao 0,0721000kg
41Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 9,49M3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7594,9M2
43Công tác bả matic 3 lần vào tường94,9M2
44Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ94,9M2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7594,9M2
46Công tác bả matic 3 lần vào tường94,9M2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ94,9M2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 2000,848M3
49Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,17100m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 7516,96M2
51Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần16,96M2
52Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ16,96M2
53Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,021000kg
54Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0531000kg
55Gia công xà gồ thép0,131000kg
56Lắp dựng xà gồ thép0,131000kg
57Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ0,297100m2
58Thi công trần thạch cao43m2
59Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 2005,28M3
60Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 52,8M2
61Lắp dựng cửa đi khung nhôm3,3M2
62Lắp dựng cửa sổ khung nhôm2,4M2
63Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ84,32m2
64Công tác bả matic 3 lần vào tường84,32M2
65Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ84,32M2
66Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ52m2
67Công tác bả matic 3 lần vào tường52M2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ52M2
69Lắp đặt dây đơn, loại dây 70M
70Lắp đặt dây đơn, loại dây 40M
71Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2Cái
72Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi2Cái
73Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng3Bộ
74Lắp dựng môtơ cửa cuốn3Cái
75Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2002,08M3
76Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,416100m2
77Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0451000kg
78Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,1251000kg
79Đắp cát nền móng15,6m3
80Lót vải nhựa tái sinh52M2
81Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 2005,2M3
82Lát gạch terrazzo 400x40052M2
83Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 1,817M3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7518,168M2
85Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công34,629m3
86Lót vải nhựa tái sinh106,7M2
87Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 20010,67M3
88Lắp Bulong phi 1496Cái
89Gia công cột bằng thép hình0,1881000kg
90Lắp dựng cột thép các loại0,1881000kg
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1981000kg
92Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ 0,1981000kg
93Gia công xà gồ thép0,2731000kg
94Lắp dựng xà gồ thép0,2731000kg
95Gia công giằng mái thép0,3771000kg
96Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ1,441100m2
97Lắp máng xối tole mua sẳn19,4M
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm0,2100m
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm12Cái
100Sản xuất cột bằng thép hình0,031000kg
101Lắp dựng cột thép các loại0,031000kg
102Boulon D1436Cái
103Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1711000kg
104Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ 0,1711000kg
105Gia công xà gồ thép0,121000kg
106Lắp dựng xà gồ thép0,121000kg
107Sản xuất giằng mái thép0,1121000kg
108Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ0,765100m2
109Lắp máng xối tole mua sẳn9M
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm0,18100m
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm6Cái
112Tháo dỡ cửa13,2m2
113Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép5,632m3
114Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản45,1m2
115Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 5,92m3
116Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép4,44m3
117Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép6,4m3
118Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 130,202m3
119Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 6,602M3
120Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,266100m2
121Lấp đất hố móng23,6m3
122Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 2004,46M3
123Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,446100m2
124Trát xà dầm, vữa XM mác 7532,8M2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả32,8M2
126Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ32,8M2
127Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 1,536M3
128Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,307100m2
129Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao 1,008M3
130Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 759,6M2
131Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả9,6M2
132Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ9,6M2
133Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7526,88M2
134Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả26,88M2
135Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ26,88M2
136Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 2,87M3
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7557,4M2
138Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả57,4M2
139Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ57,4M2
140Lắp dựng cánh cổng khung sắt hình13,2M2
141Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ26,4M2
142Lắp dựng hàng rào song sắt hình61,5M2
143Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ123M2
144Cốt thép móng, đường kính 0,351000kg
145Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,2351000kg
146Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,2051000kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa công trình dân dụng (công trình vốn nhà nước).Nhà thầu phải nộp kèm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). Kèm theo: Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc xác nhận chỉ huy trưởng; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc biên bản nghiệm thu có ghi chức danh công việc.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (cán bộ kỹ thuật) kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động 1 có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Chứng nhận an toàn lao động; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (cán bộ kỹ thuật) hoặc phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại hoặc biên bản nghiệm thu có ghi chức danh công việc.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 180 lít Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).2
2 Máy cắt gạch ≥ 1,3kW Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).2
3 Giàn giáo thép (1 bộ giàn giáo có 42 chân, 42 chéo) Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).3
4 Ván khuôn ( mét vuông) Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).20
5 Chống thép Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).2
6 Máy hàn ≥ 1,3kW Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Trường hợp sở hữu của Nhà thầu: hóa đơn mua hàng.- Trường hợp đi thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; giấy kiểm định của thiết bị, máy móc (nếu có).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->