Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt Hệ thống hội nghị truyền hình tại Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống hội nghị truyền hình tại Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250319 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 08:29:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,228,699,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,430,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu bốn trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84304955E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6860991E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.260.089.790 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.089.790 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như hỗ trợ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với phạm vi công việc thuộc gói thầu (điện tử, viễn thông, công nghệ, thông tin, tin học…)- Đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự gói thầu (Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự).Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo của hãng sản xuất thiết bị đầu cuối của hội nghị truyền hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: tốt nghiệm đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với phạm vi công việc thuộc gói thầu (điện tử, viễn thông, công nghệ, thông tin, tin học…)Đã từng trực tiết tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự gói thầu (Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt Hệ thống hội nghị truyền hình tại Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương Cung cấp và lắp đặt Hệ thống hội nghị truyền hình tại Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật. - Nhà thầu cam kết cung cấp biên bản nghiệm thu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước hoặc CO và CQ đối với hàng hóa nhập khẩu khi cấp hàng theo hợp đồng; - Nhà thầu cung cấp cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ hàng hóa rõ ràng mà Nhà thầu sẽ cung cấp |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ hàng hóa rõ ràng, hàng hóa đảm bảo thông số kỹ thuật đúng theo yêu cầu mà Nhà thầu sẽ cung cấp |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.430.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thuỷ điện A Vương, có địa chỉ tại Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. VPĐD tại Tầng 9 Toà nhà EVNGENCO2, số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.2211105, số Fax: 0236.3643885 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thuỷ điện A Vương, có địa chỉ tại Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. VPĐD tại Tầng 9 Toà nhà EVNGENCO2, số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.2211105, số Fax: 0236.3643885 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu là 02437686611 và Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN là [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình loại 1 (lắp đặt tại văn phòng Đà Nẵng) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị hội nghị truyền hình loại 2 (lắp đặt tại Nhà máy) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị hội nghị truyền hình loại 3 (lắp đặt tại đập) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 4 | License kích hoạt tính năng đa điểm | 2 | license | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 5 | Tivi 85 inch | 3 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ Micro chủ tịch | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bộ Micro đại biểu | 20 | Bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 9 | Cần micro dài 50cm | 22 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 10 | Cáp kết nối | 4 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 11 | Loa cột treo tường | 8 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 12 | Âmly công suất | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bộ trộn âm thanh | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 14 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | 2 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 15 | Kệ Tivi chuyên dụng (85 inch) | 3 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 16 | Vật tư phụ | 1 | Trọngói | Chi tiết tại chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84304955E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6860991E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.260.089.790 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.089.790 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như hỗ trợ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật chung | 1 | Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với phạm vi công việc thuộc gói thầu (điện tử, viễn thông, công nghệ, thông tin, tin học…)- Đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự gói thầu (Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự).Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo của hãng sản xuất thiết bị đầu cuối của hội nghị truyền hình | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 4 | Trình độ chuyên môn: tốt nghiệm đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với phạm vi công việc thuộc gói thầu (điện tử, viễn thông, công nghệ, thông tin, tin học…)Đã từng trực tiết tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự gói thầu (Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi