Gói thầu: Gói thầu số 17: Nhóm hóa chất định lượng ACTH, GH và các nội tiết tố tuyến yên, ung thư,..., gồm 43 danh mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201180637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Huyết học truyền máu Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Nhóm hóa chất định lượng ACTH, GH và các nội tiết tố tuyến yên, ung thư,..., gồm 43 danh mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20201150942 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ của Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 16:20:00 đến ngày 2020-12-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,246,898,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | ACTH | 3 | Hộp | - Hóa chất định lượng ACTH - Dải đo: lên tới 1500 pg/mL | ||
| 2 | AFP | 30 | Hộp | - Hóa chất định lượng alpha-foetoprotein - Dải đo lên tới 1000 IU/mL | ||
| 3 | B-2-Microglobulin | 20 | Hộp | - Hóa chất định lượng Beta2-microglobulin - Dải đo: lên tới 40 mg/L | ||
| 4 | Brahms PCT II Gen | 30 | Hộp | - Hóa chất định lượng Procalcitonin - Dải đo: 0.02 - 100 ng/mL | ||
| 5 | CA 125 II | 20 | Hộp | - Hóa chất định lượng kháng nguyên ung thư CA 12-5 - Dải đo: lên tới 1000 U/mL | ||
| 6 | CA 15-3 | 20 | Hộp | - Hóa chất định lượng kháng nguyên ung thư CA 15-3 - Dải đo: lên tới 1000 U/mL | ||
| 7 | CA 19-9 | 20 | Hộp | - Hóa chất định lượng kháng nguyên ung thư CA 19-9 - Dải đo: lên tới 1000 U/mL | ||
| 8 | Calcitonin II-Gen | 4 | Hộp | - Hóa chất định lượng calcitonin - Dải đo 1 - 2000 pg/mL | ||
| 9 | Calcitonin II-Gen Control Set | 2 | Hộp | , | ||
| 10 | Calcitonin II-Gen Specimen Diluent | 2 | Hộp | - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Calcitonin II gen khi nồng độ mẫu > 2000 pg/mL | ||
| 11 | CEA | 25 | Hộp | - Xét nghiệm định lượng CEA - Dải đo lên tới 1000 ng/mL | ||
| 12 | Cleaning Kit | 12 | Hộp | - Bộ kit bảo dưỡng máy | ||
| 13 | Control ACTH | 6 | Hộp | , | ||
| 14 | Control Brahms PCT II Gen | 6 | Hộp | , | ||
| 15 | Control fPSA | 4 | Hộp | , | ||
| 16 | Control hGH | 3 | Hộp | , | ||
| 17 | Control NSE | 6 | Hộp | , | ||
| 18 | Control PSA | 4 | Hộp | , | ||
| 19 | Control Thyroid 1 | 2 | Hộp | , | ||
| 20 | Control Thyroid 2 | 2 | Hộp | , | ||
| 21 | Control Thyroid 3 | 2 | Hộp | , | ||
| 22 | FPSA | 20 | Hộp | - Xét nghiệm định lượng FPSA - Dải đo: lên tới 25 ng/mL | ||
| 23 | FSH | 1 | Hộp | - Hóa chất định lượng FSH - Dải đo: lên tới: 400 mIU/mL | ||
| 24 | FT3 | 15 | Hộp | - Hóa chất định lượng free triothyronine (FT3) -Dải đo: lên tới 30 pg/mL (46.2 pmol/L) | ||
| 25 | FT4 | 20 | Hộp | - Hóa chất định lượng free thyroxine (FT4) - Dải đo: lên tới 10 ng/dL (128.7 pmol/L) | ||
| 26 | hGH | 2 | Hộp | - Hóa chất định lượng GH - Dải đo: lên tới 80 ng/mL (240 µIU/mL) | ||
| 27 | Insulin | 1 | Hộp | - Hóa chất định lượng insulin - Dải đo: lên tới 500 µIU/mL | ||
| 28 | LH | 1 | Hộp | - Hóa chất định lượng LH - Dải đo: lên tới 250 mIU/mL | ||
| 29 | Light Check 12 | 6 | Hộp | , | ||
| 30 | Multi-Control Tumours Markers | 2 | Hộp | - Chất QC các xét nghiệm ung thư: CEA, AFP, CA 153, CA 125, CA 199, B2 Microglobulin. | ||
| 31 | NSE | 40 | Hộp | - Hóa chất định lượng NSE - Dải đo: lên tới 200 µg/L | ||
| 32 | Progesterone II Gen | 1 | Hộp | - Hóa chất định lượng progesterone - Dải đo: 0,12 - 60 ng/mL | ||
| 33 | Progesterone II Gen control set | 1 | Hộp | , | ||
| 34 | Prolactin xt | 1 | Hộp | - Hóa chất định lượng Prolactin - Dải đo: lên tới 8000 mIU/L | ||
| 35 | PSA | 30 | Hộp | - Hóa chất định lượng kháng nguyên đặc hiệu của tuyến tiền liệt (PSA) - Dải đo: lên tới 300 ng/mL | ||
| 36 | Starter kit | 20 | Hộp | - Chất mồi phản ứng | ||
| 37 | T3 | 15 | Hộp | - Hóa chất định lượng thiodothyronine toàn phần (total T3) - Dải đo: lên tới 800 ng/dL (12.32 nmol/L) | ||
| 38 | T4 | 15 | Hộp | - Hóa chất định lượng thyroxine toàn phần (total T4) - Dải đo: lên tới 40 µg/dL (514.8 nmol/L) | ||
| 39 | Testosterone | 1 | Hộp | - Hóa chất định lượng testosteron - Dải đo: lên tới 15 ng/mL | ||
| 40 | Testosterone control set | 1 | Hộp | , | ||
| 41 | TSH | 20 | Hộp | - Hóa chất định lượng hormon thúc đẩy tuyến giáp (TSH) - Dải đo: lên tới 100 mIU/L | ||
| 42 | Wash/System liquid | 20 | Hộp | - Dung dịch rửa 10X | ||
| 43 | LIAISON®Control Insulin | 1 | Hộp | , |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi