Gói thầu: Gói thầu số 7: Nhóm hóa chất định lượng yếu tố đông máu bằng phương pháp đo quang, gồm 47 danh mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176710-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học truyền máu Trung ương
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Nhóm hóa chất định lượng yếu tố đông máu bằng phương pháp đo quang, gồm 47 danh mục
Số hiệu KHLCNT 20201150942
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ của Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 17:07:00 đến ngày 2020-12-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,084,021,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 191,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 HemosIL vWF: Activity 22 Hộp - Định lượng hoạt độ yếu tố Von-Willebrand theo phương pháp miễn dịch độ đục - Dạng đông khô và chất đệm - Độ ổn định ≥ 30 ngày ở 2 - 8ºC, ≥ 5 ngày ở 15ºC trên máy.
2 HemosIL vWF:Ag 22 Hộp - Định lượng kháng nguyên yếu tố Von-Willebrand theo phương pháp miễn dịch độ đục - Dạng Lỏng - Độ ổn định ≥ 90 ngày ở 2 - 8ºC, ≥ 7 ngày ở 15ºC trên máy.
3 HemosIL Thrombin Time 310 Hộp - Định lượng thời gian ThrombinTime (TT) kèm với chất đệm (hoặc chất pha loãng) - Dạng bột khô và chất đệm - Độ ổn định hóa chất ≥ 15 ngày ở 2 - 8ºC, ≥ 1 ngày ở 15ºC trên máy.
4 HemosIL Rinse Solution 850 Bình - Thành phần 3(2H)-Isothiazolone, 2-methyl-, hydrochloride (1:1)
5 HemosIL RecombiPlasTin 2G 80 Hộp - Xác định thời gian PT, ISI ≤ 1,05 - Dạng đông khô và chất đệm pha loãng - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 10 ngày ở nhiệt độ 2 - 8ºC và ≥ 5 ngày ở 15ºC trên máy.
6 HemosIL Protein S Activity 10 Hộp - Xác định hoạt độ của Protein S - Dạng đông khô và lỏng - Độ ổn định hóa chất Protein S ≥ 1 ngày nhiệt độ 2 - 8ºC; Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 8 giờ nhiệt độ 15ºC trên máy.
7 HemosIL Protein C 12 Hộp - Xác định XN Protein C theo phương pháp so màu - Dạng đông khô và chất đệm - Độ ổn định Hóa chất Protein C ≥ 90 ngày nhiệt độ 2 - 8ºC; Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 5 ngày nhiệt độ 15ºC trên máy.
8 HemosIL Plasminogen 2 Hộp - Định lượng plasminogen bằng phương pháp so màu - Dạng đông khô - Độ ổn định hóa chất là ≥3 tháng ở 2 - 8ºC, ≥ 6 tháng ở -20ºC và độ ổn định sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥5 ngày ở 15ºC trên máy.
9 HemosIL Normal Control Assayed 150 Hộp - Kiểm chuẩn các xét nghiệm: PT, APTT, TT, Fibrinogen, các loại yếu tố, yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bình thường - Dạng đông khô - Độ ổn định sử dụng ≥ 1 ngày nhiệt độ 2 - 8ºC và 15 - 25ºC với XN PT, APTT, Fibrinogen, TT.
10 HemosIL Low Abnormal Control Assayed 80 Hộp - Kiểm chuẩn cho các xét nghiệm: PT, APTT, TT, Fibrinogen, Antithrombin, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bất thường thấp - Dạng đông khô - Độ ổn định sử dụng ≥ 1 ngày nhiệt độ 2-8ºC và nhiệt độ 15-25ºC với XN PT, APTT, Fibrinogen, TT.
11 HemosIL LMW Heparin Controls 4 Hộp - Dạng đông khô - Độ ổn định hóa chất ≥ 2 ngày nhiệt độ 2-8oC và ≥ 1 ngày nhiệt độ 15oC trên máy.
12 HemosIL Liquid AntiXa 5 Hộp -Xác định hoạt độ: heparin không phân đoạn hoặc Heparin trọng lượng phân tử thấp, Rivaroxaban, Apixaban theo phương pháp so màu - Dạng lỏng - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) Hóa chất Factor Xa ≥ 30 ngày nhiệt độ 2-8ºC , ≥ 7 ngày nhiệt độ 15ºC trên máy.
13 HemosIL Liquid Antithrombin 4 Hộp - Định lượng Antithrombin theo phương pháp so màu - Dạng lỏng - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) Hóa chất Factor Xa ≥ 35 ngày nhiệt độ 2-8ºC , ≥ 2 ngày nhiệt độ 15ºC trên máy.
14 HemosIL LA positive Control 5 Hộp - Kiểm chuẩn cho XN kháng đông Lupus (LA) ở mức dương tính - Dạng đông khô - Độ ổn định sử dụng hóa chất ≥ 24 giờ.
15 HemosIL LA negative Control 5 Hộp - Kiểm chuẩn cho XN kháng đông Lupus (LA) ở mức âm tính - Dạng đông khô - Độ ổn định sử dụng hóa chất ≥ 24 giờ.
16 HemosIL High Abnormal Control Assayed 35 Hộp - Kiểm chuẩn cho các xét nghiệm: PT, APTT, TT, Fibrinogen, Antithrombin, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bất thường mức cao - Dạng đông khô - Độ ổn định sử dụng ≥ 1 ngày nhiệt độ 2 - 8ºC và nhiệt độ 15 - 25ºC với XN PT, APTT, Fibrinogen, TT.
17 HemosIL Heparin Calibrators 2 Hộp - Dạng đông khô - Độ ổn định hóa chất ≥ 2 ngày nhiệt độ 2 - 8ºC và ≥ 1 ngày nhiệt độ 15ºC trên máy.
18 HemosIL Fibrinogen C XL 80 Hộp - Định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss - Dạng đông khô - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 3 ngày nhiệt độ 2 - 8ºC, ≥ 3 ngày nhiệt độ 15ºC trên máy, ≥ 1 tháng nhiệt độ - 20ºC.
19 HemosIL Factor XIII Antigen 4 Hộp - Xác định hoạt độ của yếu tố XIII - Dạng lỏng - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 24 giờ, ở nhiệt độ 15ºC trên máy.
20 HemosIL Factor XII Deficient Plasma 10 Hộp - Xác định hoạt độ của yếu tố XII - Dạng đông khô - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 24 giờ ở nhiệt độ 15ºC trên máy.
21 HemosIL Factor XI Deficient Plasma 14 Hộp - Xác định hoạt độ của yếu tố XI - Dạng đông khô - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 24 giờ ở nhiệt độ 15ºC trên máy.
22 HemosIL Factor X Deficient Plasma 5 Hộp - Xác định hoạt độ của yếu tố X - Dạng đông khô - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 24 giờ ở nhiệt độ 15ºC trên máy.
23 HemosIL Factor VIII Deficient Plasma 52 Hộp - Xác định hoạt độ của yếu tố VIII - Dạng đông khô - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 24 giờ ở nhiệt độ 15ºC trên máy.
24 HemosIL Factor VII Deficient Plasma 5 Hộp - Xác định hoạt độ của yếu tố VII - Dạng đông khô - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 24 giờ ở nhiệt độ 15ºC trên máy.
25 HemosIL Factor V Leiden (APC Resistance V) 4 Hộp - Xác định mức độ kháng Protein C đã hoạt hóa (yếu tố V đột biến) - Độ ổn định sử dụng hóa chất latex ≥ 30 ngày nhiệt độ 2-8ºC; Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 4 ngày ở nhiệt độ 15ºC trên máy.
26 HemosIL Factor V Deficient Plasma 5 Hộp - Xác định hoạt độ của yếu tố V - Dạng đông khô - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 24 giờ ở nhiệt độ 15ºC trên máy.
27 HemosIL Factor IX Deficient Plasma 20 Hộp - Xác định hoạt độ của yếu tố IX - Dạng đông khô - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 24 giờ15ºC trên máy.
28 HemosIL Factor II Deficient Plasma 5 Hộp - Xác định hoạt độ của yếu tố II - Dạng đông khô - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 24 giờ ở nhiệt độ 15ºC trên máy.
29 HemosIL Factor Diluent 160 Hộp ,
30 HemosIL dRVVT Screen 15 Hộp - Sàng lọc kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp pha loãng nọc độc rắn dạng đông khô. - Độ ổn định ≥ 15 ngày nhiệt độ 2 - 8ºC, Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 3 ngày nhiệt độ 15ºC trên máy.
31 HemosIL dRVVT Confirm 15 Hộp - Xác định kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp pha loãng nọc độc rắn dạng đông khô. - Độ ổn định hóa chất ≥ 15 ngày nhiệt độ 2 - 8ºC, Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 3 ngày nhiệt độ 15ºC trên máy.
32 HemosIL D-Dimer HS 500 control 30 Hộp - Dạng lỏng - Độ ổn định sử dụng sau khi mở nắp ≥ 30 ngày nhiệt độ 2 - 8ºC, ≥ 24 giờ nhiệt độ 15ºC trên máy.
33 HemosIL D-Dimer HS 500 250 Hộp - Định lượng D-Dimer theo phương pháp miễn dịch độ đục - Độ nhạy 100%, độ đặc hiệu ≥ 42% - Dạng lỏng. - Bảo quản và độ ổn định sau mở nắp: ≥ 30 ngày ở 2 - 8ºC, ≥ 7 ngày ở 15ºC trên máy.
34 HemosIL Cleaning Solution 160 Hộp ,
35 HemosIL Calibration Plasma 6 Hộp - Dạng đông khô - Độ ổn định sử dụng ≥ 1 ngày nhiệt độ 2-8 ºC với XN Fibrinogen, độ ổn định sử dụng ≥ 8 giờ nhiệt độ 2-8ºC với các XN yếu tố.
36 Critical care/HemosIL Cleaning Agent 90 Hộp - Dung dịch làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu - Thành phần dung dịch natri hypoclorit chứa
37 HemosIL APTT-SP (Liquid) 170 Hộp - XN thời gian APTT đóng gói kèm theo Calcium Chloride - Dạng lỏng - Thành phần có phospholipid và chất kích hoạt Silica - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 30 ngày nhiệt độ 2 - 8ºC, ≥ 5 ngày nhiệt độ 15ºC trên máy.
38 HemosIL Rivaroxaban Controls 2 Hộp - Độ ổn định hóa chất ≥ 7 ngày ở 2 - 8ºC trong lọ gốc đóng nắp, Độ ổn định hóa chất sau mở nắp ≥ 8 giờ ở 15 - 25ºC.
39 HemosIL Rivaroxaban Calibrators 2 Hộp Độ ổn định hóa chất ≥ 7 ngày ở 2 - 8ºC trong lọ gốc đóng nắp; Độ ổn định sau mở nắp ≥ 8 giờ ở 15 - 25ºC.
40 HemosIL Direct Thrombin Inhibitor Assay 2 Hộp Xác định liều kháng đông đường uống nhóm ức chế trực tiếp thrombine.
41 HemosIL Dabigatran Controls 2 Hộp - Kiểm chuẩn xét nghiệm Direct Thrombin Inhibitor - Dạng đông khô và chất đệm - Độ ổn định hóa chất: + Đóng nắp ≥ 7 ngày ở nhiệt độ 2 - 8ºC trong lọ gốc + Mở nắp ≥ 8 giờ ở nhiệt độ 15 - 25ºC.
42 HemosIL Dabigatran Calibrators 2 Hộp - Xây dựng đường cong chuẩn cho xét nghiệm Direct Thrombin Inhibitor - Dạng đông khô và chất đệm - Độ ổn định hóa chất: + Đóng nắp ≥ 7 ngày ở nhiệt độ 2 - 8ºC trong lọ gốc + Mở nắp ≥ 8 giờ ở nhiệt độ 15 - 25ºC.
43 Hemosil SilicaCloting Time 11 Hộp Phát hiện kháng đông Lupus.
44 Hemosil SynthASIL 50 Hộp - XN thời gian APTT đóng gói kèm theo Calcium Chloride - Dạng lỏng - Thành phần có phospholipid và chất kích hoạt Silica - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 30 ngày nhiệt độ 2 - 8ºC, ≥ 5 ngày nhiệt độ 15ºC trên máy.
45 HemosIL QFA Thrombin (Bovine) 10 Hộp - Định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss. - Dạng: đông khô. - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 7 ngày nhiệt độ 2-8ºC, ≥ 7 ngày nhiệt độ 15ºC trên máy ACL TOP, có ngưỡng ảnh hưởng bởi Heparin lên đến 2U/ml.
46 HemosIL QFA Thrombin (Bovine) 5 Hộp - Định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss. - Dạng: đông khô. - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 7 ngày nhiệt độ 2-8ºC, ≥ 7 ngày nhiệt độ 15ºC trên máy ACL TOP, có ngưỡng ảnh hưởng bởi Heparin lên đến 2U/ml.
47 HemosIL ReadiPlasTin 20 Hộp - Định lượng thời gian PT, ISI ≤ 1,05. - Dạng Lỏng. - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 10 ngày ở cả nhiệt độ 2-8ºC và 15ºC trên máy.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->