Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp+ đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359485-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp+ đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220225451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 09:24:00 đến ngày 2022-04-13 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,173,620,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 15 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3,(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp+ đảm bảo an toàn giao thông
Đường giao thông xã Quảng Phú Cầu đi xã Liên Bạt kết hợp kênh tưới tiêu, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hoà. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa,trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phú Quang Địa chỉ: TDP Tam Giáp, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. Địa chỉ: thôn Cao Lãm, xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Hà Nội. Địa chỉ: Phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.884 546


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hoà. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/12/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hoà. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hoà. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V4,589100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V44,364100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V11,669100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V338,471100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V421,761100m3
6Mua đất đồi để đắp K95Chương V47.659,004m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V15,5100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Chương V134,557100m3
9Đắp đất hoàn trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V19,568100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V473,028100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V473,028100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V473,028100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V22,047100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V22,047100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V22,047100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V181,927100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V181,927100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V181,927100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V181,927100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V27,289100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V61,229100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V58,5m3
8Nilon chống thấmChương V584,96m2
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V90,964100m3
10Mua đất đồi về để đắp K98Chương V10.551,778m3
C HẠNG MỤC: XỬ LÝ ĐẤT YẾU
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V229,33100m
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V2.185,99m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V177,324100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1.336,59m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V12,949100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V577,01m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V3,859tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V338,419tấn
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V1.846,446100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V72,5m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V8,7100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,081tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V9,157tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V88,75m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,798100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V6,96tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,825tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V142,5m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V14,25100m2
19Sơn gờ chắn bánhChương V1.781,25m2
20Gia công hệ khung dànChương V2,966tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V2,966tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V12,04m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,594100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,58m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V18,27m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,45100m2
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,08m3
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V75,39m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,318100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,062100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,248100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,248100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,248100m3
34Máy vít V1Chương V3bộ
35Bu lông, đai ốc M16, L=75Chương V108cái
36Zoăng cao su P40Chương V25,56m
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V52đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V39mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V195cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V6,89m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,487100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,01m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,325100m2
8Gia công khung van cửa rútChương V0,867tấn
9Lắp dựng khung van cửa rútChương V0,867tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V53,3m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,464100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V9,05m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,464100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,464100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,464100m3
16Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mmChương V39m
17Mua cống hộp 2000x2000Chương V39m
18Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mmChương V43,5m
19Mua cống hộp 1500x1500Chương V43,5m
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V462m2
21Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmChương V41mối nối
22Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmChương V36mối nối
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V32,64m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,292100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,06m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,035100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,348tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V3,48m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,318100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,432tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,031tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V2,6m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,118100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,014tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,357tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V21 cấu kiện
39Nắp đậy hố ga compositeChương V1bộ
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V30,72m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,304100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V60,93m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,249100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V15,22m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,399100m2
46Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V11,41m3
47Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V17,47m3
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V19,01m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,764100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,073tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V961 cấu kiện
52Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V19,01m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V25,3m3
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V29,33m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,749100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,124100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V2,61100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,61100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V2,61100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,443100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,443100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,443100m3
63Máy vít V1Chương V1bộ
64Bu lông, đai ốc M16, L=75Chương V36cái
65Gia công giàn tivanChương V0,718tấn
66Lắp dựng giàn tivanChương V0,718tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V8,71m2
F HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V36,38m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,25100m
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,004100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,118100m2
G HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V7cái
2Mua biển báo tam giác cạnh 90mmChương V7cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V261,16m2
H HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V2cái
2Biển báo tròn D=900mm (khấu hao 20%)Chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngChương V2cái
4Biển báo hình vuông, chữ nhật (khấu hao 20%)Chương V2,98m2
5Cột treo biển báo D900mm (khấu hao 20%)Chương V6cái
6Lắp đặt các loại đèn báo hiệu ban đêm (khấu hao vật liệu 20%)Chương V4bộ
7Bóng điện 100WChương V4cái
8Dây tiết diện 1.5x2mm2Chương V200m
9Dải phản quangChương V20m
10Cọc ống nhựa D50Chương V8cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,432m3
12Khuyên thép luồn dây phản quangChương V16cái
13Nhân công ĐBGTChương V171công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 15 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Ô tô tưới nước Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy rải bê tông nhựa Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy đào ≥ 0,4m3,(Có kiểm định còn hiệu lực)2
5 Máy lu bánh thép 10 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy lu bánh hơi ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy lu rung ≥ 18 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy ủi hoặc máy san Có kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
11 Đầm dùi Sử dụng tốt3
12 Đầm bàn Sử dụng tốt3
13 Đầm cóc Sử dụng tốt3
14 Máy hàn Sử dụng tốt3
15 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt3
16 Máy toàn đạc Sử dụng tốt1
17 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
18 Phòng thí nghiệm LAS-XD Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->