Gói thầu: Xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359851-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 09:20:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,555,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88328075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.766E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục thi công xây dựng và cung cấp thiết bị tương tự gói thầu này.* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Bản sacn Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.788.643.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc hoặc Điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Sơ cấp nghề trở lên.- Đã được huấn luyện về an toàn lao động (Có thẻ an toàn lao động kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình và thiết bị Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới thôn Thượng Tùng, xã lão Hộ, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình Đường dây và trạm biến áp – Hạng III trở lên, còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, địa chỉ: trụ sở liên cơ quan, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điệnthoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,5785 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 128,5511 | 100m3 |
| 3 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 126,0311 | 100m3 |
| C | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,5785 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4382 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2697 | 100m3 |
| 4 | Đất cấp 3 (đất đồi) đắp nền đường K90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 83,248 | 100m3 |
| 5 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,7221 | 100m3 |
| 6 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,3752 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75,68 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,6567 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,7372 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,7306 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,7306 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,1099 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,1099 | 100m2 |
| 14 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5,0%) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 748,545 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,4854 | 100tấn |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,9186 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0915 | 100m2 |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 545,76 | m |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,1864 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,382 | 100m2 |
| 21 | Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,6 | m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 24 | Biển báo tam giác A= 700 mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 4mm (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,5 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,0557 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 106,4242 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 188 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 91 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 265 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤2250mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 85 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 103 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 120,5 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 133 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤2250mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,5 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤2250mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 61,5 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 2000mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75 | mối nối |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,004 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,423 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,6086 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,9 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,9453 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,92 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 49,99 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5642 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4358 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4358 | tấn |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,63 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 122,08 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,507 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,0667 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,4188 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7512 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5692 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5692 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65 | 1cấu kiện |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,1953 | 100m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7916 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0381 | 100m2 |
| 42 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5159 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,4532 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0719 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1109 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0674 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 76 | 1cấu kiện |
| 48 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | bộ |
| 49 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 40 tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,536 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,135 | tấn |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5171 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm, SN4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,97 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,17 | 100 m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,064 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0884 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,574 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,26 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,905 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,39 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 128,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3641 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4069 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4069 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,888 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1944 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4066 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5951 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5951 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4786 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,5751 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,2107 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4058 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,1579 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,1167 | m3 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,0914 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,1879 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2976 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (Chiết tính giảm 1 số máy) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4369 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (Chiết tính giảm 1 số máy) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5528 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,127 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6435 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m(Chiết tính giảm 1 số máy) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8508 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m(Chiết tính giảm 1 số máy) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,557 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2242 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,89 | tấn |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,1401 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 68,9743 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1737 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 44 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1176 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1104 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0248 | 100 m |
| 47 | Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1016 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0385 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 160mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| F | ĐIỆN HẠ THẾ 0,4Kv | |||
| G | a) Đơn giá 1388 | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0034 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0316 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tủ điện sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,048 | m3 |
| 5 | Ốp chân tường gạch ceramic KT : 300x600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0039 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép (khung móng tủ công tơ) đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0046 | tấn |
| 8 | Mua khung thép móng tủ công tơ (cấp cho DVTM) M16x240x240x600 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ (1m thép V40x4 nặng 2,42kg) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,904 | kg |
| 10 | Đào móng, máy đào, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0142 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng tủ điện sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 13 | Ốp chân tường gạch ceramic KT : 300x600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,75 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép (khung móng tủ công tơ) đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0491 | tấn |
| 15 | Mua khung thép móng tủ công tơ M24x300x600x675 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 16 | Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ (1m thép V40x4 nặng 2,42kg) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,182 | bộ |
| 17 | Đào móng, máy đào, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,288 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8819 | 100m3 |
| 19 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 20 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,084 | m3 |
| 21 | Đào móng, máy đào, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,532 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5117 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110, dày 6,8mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,57 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép D300 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 25 | Mua ống thép đen qua đường, DN300, dày 4,78mm(1m ống nặng 215.82/6=35.97kg) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 755,37 | kg |
| H | b) Định mức 767 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1 tủ |
| 2 | Mua tủ công tơ composite 100A trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ, KT tủ 1200x700x450 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | tủ |
| 3 | Mua vỏ tủ điện 2 lớp cánh sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT tủ 900x600x350 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt áptômát 3 pha 400A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Mua Aptomat 3 pha 400A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ Vol | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNCx0,8) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| 8 | Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 9 | Mua bu lông Inox M10x30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt bulong M10x30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện hạ thế, quy cách dây đơn ruột mềm Ø10 (1m=0,09kg) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0135 | 100kg |
| 13 | Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5412 | 100kg |
| 14 | Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 289,98 | kg |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,61 | 100m2 |
| 16 | Mua lưới nilong báo hiệu cáp loại 0,5m (Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 322 | m |
| 17 | Xếp gạch chỉ, bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,898 | 1000 viên |
| 18 | Mua gạch bê tông không nung | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.898 | viên |
| 19 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,28 | 100m |
| 20 | Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 128 | m |
| 21 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,02 | 100m |
| 22 | Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 102 | m |
| 23 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 24 | Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 140 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7 | 100m |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x70+1x50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x50+1x35 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| I | c) Định mức 1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 sợi, 3 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của các tủ công tơ điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT 400A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | 1 cái |
| J | XÂY LẮP TBA | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0474 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0638 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,58 | m3 |
| 5 | Bulong M18x350 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,84 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,052 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1357 | tấn |
| 10 | Mua thép tròn f6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,24 | kg |
| 11 | Mua thép tròn f14 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 95,42 | kg |
| K | b) Định mức 767 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC x0,8) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,36 | 10m |
| 3 | Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 (Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 282,5 | kg |
| 4 | Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 0,6/1kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | m |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Mua đầu cốt đồng M95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | đầu |
| L | c) Định mức 1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp 24Kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp, U=22/0,4kV, 3 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 pha |
| 6 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm Rơ le so lệch, máy biến áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 11 | Thí nghiệm tụ bù, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 tụ |
| 12 | Thí nghiệm aptomat 300A cấp tụ bù | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| M | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22Kv ĐI NỔI | |||
| N | a) Đơn giá 1388 | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7238 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,746 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,336 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,428 | m3 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,74 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4793 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,304 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,304 | 100m3 |
| O | b) Định mức 767 | |||
| 1 | Mua cột bê tông li tâm 18C | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | 1 mối nối |
| 4 | Mua sứ đứng gốm 22kV + phụ kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 24KV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3 | 10 sứ |
| 6 | Mua thép, gia công mạ kẽm nhúng nóng làm xà, làm cọc tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.651,09 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép, bộ tiếp địa dọc cột, trọng lượng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | bộ |
| 9 | Mua bát sứ thủy tinh IIC-70 (3 bát/chuỗi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 90 | bát |
| 10 | Mua phụ kiện chuỗi đơn 24KV(VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chuỗi sứ néo cho dây dẫn, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 12 | Mua bát sứ thủy tinh IIC-70 (6 bát/chuỗi, chuỗi kép) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 108 | bát |
| 13 | Phụ kiện chuỗi kép 24KV(VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK +02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ néo cho dây dẫn, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 15 | Cáp nhôm trần lõi thép ACKP70 (1km=274kg) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 385,792 | kg |
| 16 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,408 | km/dây |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III (HSNCx0,8) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2 | 10 cọc |
| 18 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại 22kV, không tiếp đất | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 19 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | cái |
| 21 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM70 loại 4 lỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Mua bộ kim thu sét (1 bộ=4,03kg) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,12 | bộ |
| P | c) Định mức 1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện trung thế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đã lắp thành chuồi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | Bát |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| Q | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22Kv ĐI NGẦM VỀ TBA | |||
| R | a) Đơn giá 1388 | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3289 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4075 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8211 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| S | b) Định mức 767 | |||
| 1 | Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 163 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,815 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,74 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2, 24kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 186 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,86 | 100m |
| 7 | Mua đầu cáp Tplug 630A 3M, 3x70mm2-24kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Mua đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (1 đầu) 24kV ngoài trời | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1đầu cáp (1 pha) |
| T | c) Định mức 1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| U | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| V | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 01 MBA 400kVA (CTC, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối; sử dụng thiết bị của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương), dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Trạm |
| W | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22Kv ĐI NỔI | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 1 pha 24kV-630A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| X | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình ( Phần điện 22kV) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Chi phí |
| 2 | Chi phí công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình ( Phần Trạm biến áp) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Chi phí |
| 3 | Chi phí công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình ( Phần điện 0,4kv) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Chi phí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88328075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.766E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục thi công xây dựng và cung cấp thiết bị tương tự gói thầu này.* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Bản sacn Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.788.643.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc hoặc Điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT. | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân: | 15 | - Trình độ: Sơ cấp nghề trở lên.- Đã được huấn luyện về an toàn lao động (Có thẻ an toàn lao động kèm theo E-HSDT). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 11 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi