Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn đồng gốc Sung (khu 12) xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy (Đợt 1) - Hạng mục 2: Cấp điện, cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359710-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn đồng gốc Sung (khu 12) xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy (Đợt 1) - Hạng mục 2: Cấp điện, cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20220321665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 09:45:00 đến ngày 2022-03-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,093,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:(i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các loại công trình/hạng mục công trình như sau:a) Điện chiếu sáng và đường dây điện có cấp điện áp từ 35KV trở lên; b) Đường ống cấp nước sinh hoạt HPDE có đường kính từ 75mm trở lên; Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng độc lập đáp ứng (a), (b) thì được xét là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.(ii) Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng nêu tại mục (i) có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 2.100.000.000 đồng (Trong đó hạng mục điện có giá trị ≥ 2.000.000.000 đồng; hạng mục đường ống cấp nước có giá trị ≥ 100.000.0000 đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng/tham gia thiết kế xây dựng/ tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc đường dây điện có cấp điện áp từ 35KV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc đường dây điện có cấp điện áp từ 35KV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt HDPE từ D75mm trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình năng lượng (đường dây/ trạm biến áp) trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,3m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt (hàn đường ống nước)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn đồng gốc Sung (khu 12) xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy (Đợt 1) - Hạng mục 2: Cấp điện, cấp nước
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn đồng gốc Sung (khu 12) xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy (Đợt 1)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng hạ tầng Lê Huy (Địa chỉ: Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ) + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh Thẩm (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng và lắp đặt hệ thống điện/ Đường dây và TBA; - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Đào móng đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2232100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
6Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
8Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3726100m3
9Đào móng tiếp địa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
10Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
11Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
12Cột li tâm NPC L16-11 (Đầu ngọn 190, gốc 403)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cột 16mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
14Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V164,5056kg
15Kéo rải căng dây lấy độ võngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42841 km dây
16Làm dàn giáo rải dây vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
17Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ gócMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
18Sứ đứng 35kV đường dò 875 mm18quả
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 sứ
20Sứ chuỗi Silicon 35 kV - Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >962mmMô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
21Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
22Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
23Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al các loại6cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
25Dây nhôm buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V10m
26Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
27Ca xe vận chuyển cột, dây dẫn, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
28Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo chương V781,925kg
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
31Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
33Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V275,61kg
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
35Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8697100kg
36Tháo dỡ cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
37Tháo xà, chụp đầu cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
38Tháo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ cách điện
39Tháo dỡ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4321km/1 dây
40Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
B ĐƯỜNG DÂY - 0,4KV
1Đào hào cáp- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6309100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0709100m3
3Đào móng tiếp địa tủ công tơ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
4Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
5Bê tông móng tủ công tơ, M150, đá 1x2 (Tủ 4,6 công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
7Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m3
8Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1005100m3
9Bê tông móng công tơ, M150, đá 1x2 (tủ 7,8 công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
11Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m3
12Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m3
13Bảo vệ cáp ngầm bằng cát (trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,181m3
14Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch chỉ (trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5861000v
15Bảo vệ cáp ngầm rải lưới nilong (trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77100m2
16Bảo vệ cáp ngầm bằng cát (dưới lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,052m3
17Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch chỉ (dưới lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0981000v
18Bảo vệ cáp ngầm rải lưới nilong (dưới lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m2
19Cọc tiếp địa mạ kẽm (tủ 4, 6 công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,664kg
20Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (tủ 4, 6 công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
21Cọc tiếp địa mạ kẽm (tủ 9 công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V478,32kg
22Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (tủ 9 công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V310 cọc
23Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(3x35+1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V304m
24Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(3x50+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
25Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(3x70+1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V182m
26Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(3x120+1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
27Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04100m
28Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m
29Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m
30Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
31Đầu cốt đồng Cu-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
33Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
35Đầu cốt đồng Cu-70Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
37Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,810 đầu cốt
39Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,610 đầu cốt
41Đầu cốt đồng Cu-25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
43Ống bảo vệ cáp, ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
44Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m
45Ống bảo vệ cáp, HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V993m
46Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,93100m
47Tủ điện 4 công tơ trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
48Tủ điện 6 công tơ trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
49Tủ điện 7 công tơ trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
50Tủ điện 8 công tơ trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
51Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V181 tủ
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác, tròn côn đơn, chân đế M24x300,H=7m, dày 3,0 lyMô tả kỹ thuật theo chương V31cột
2Khung móng M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
3Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
4Bóng đèn Led dùng cho năng lượng mặt trời - 100WMô tả kỹ thuật theo chương V31bóng
5Pin năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V31Pin
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31cột
7Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31choá
8Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,110 cột
9Đào móng cột, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2762100m3
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1984100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,511m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,84m3
13Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3392100m2
D PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V18Phần tử
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V18Bát
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3 pha)
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11sợi, 1ruột
6Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
7Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cái
E CẤP NƯỚC
1Đào móng đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5345100m3
2Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V151,09m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,66100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,86100m
6Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Van xả khí D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
14Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,66100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,66100m
17Bê tông đá 1x2, mác 200 làm gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
18Ván khuôn bê tông gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m2
19Bulông M14x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Đai thép hình 60x10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Nắp đậy bịt ty vanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:(i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các loại công trình/hạng mục công trình như sau:a) Điện chiếu sáng và đường dây điện có cấp điện áp từ 35KV trở lên; b) Đường ống cấp nước sinh hoạt HPDE có đường kính từ 75mm trở lên; Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng độc lập đáp ứng (a), (b) thì được xét là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.(ii) Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng nêu tại mục (i) có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 2.100.000.000 đồng (Trong đó hạng mục điện có giá trị ≥ 2.000.000.000 đồng; hạng mục đường ống cấp nước có giá trị ≥ 100.000.0000 đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng/tham gia thiết kế xây dựng/ tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc đường dây điện có cấp điện áp từ 35KV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục điện 1 + Trình độ đại học trở lên; ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc đường dây điện có cấp điện áp từ 35KV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục nước 1 + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt HDPE từ D75mm trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình năng lượng (đường dây/ trạm biến áp) trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt1
2 Máy đào Dung tích gầu 0,3m3 trở lên; Vận hành tốt1
3 Máy trộn bê tông Vận hành tốt1
4 Máy đầm đất (đầm cóc) Vận hành tốt1
5 Máy đầm bàn Vận hành tốt1
6 Máy đầm dùi Vận hành tốt1
7 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
8 Máy hàn điện Vận hành tốt1
9 Máy hàn nhiệt (hàn đường ống nước) Vận hành tốt1
10 Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->