Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn đồng gốc Sung (khu 12) xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy (Đợt 1) - Hạng mục 2: Cấp điện, cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn đồng gốc Sung (khu 12) xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy (Đợt 1) - Hạng mục 2: Cấp điện, cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 09:45:00 đến ngày 2022-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,093,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:(i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các loại công trình/hạng mục công trình như sau:a) Điện chiếu sáng và đường dây điện có cấp điện áp từ 35KV trở lên; b) Đường ống cấp nước sinh hoạt HPDE có đường kính từ 75mm trở lên; Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng độc lập đáp ứng (a), (b) thì được xét là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.(ii) Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng nêu tại mục (i) có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 2.100.000.000 đồng (Trong đó hạng mục điện có giá trị ≥ 2.000.000.000 đồng; hạng mục đường ống cấp nước có giá trị ≥ 100.000.0000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng/tham gia thiết kế xây dựng/ tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc đường dây điện có cấp điện áp từ 35KV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc đường dây điện có cấp điện áp từ 35KV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt HDPE từ D75mm trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình năng lượng (đường dây/ trạm biến áp) trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,3m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt (hàn đường ống nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn đồng gốc Sung (khu 12) xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy (Đợt 1) - Hạng mục 2: Cấp điện, cấp nước Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn đồng gốc Sung (khu 12) xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy (Đợt 1) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng và lắp đặt hệ thống điện/ Đường dây và TBA; - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào móng đất Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3726 | 100m3 |
| 9 | Đào móng tiếp địa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Cột li tâm NPC L16-11 (Đầu ngọn 190, gốc 403) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 14 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,5056 | kg |
| 15 | Kéo rải căng dây lấy độ võng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | 1 km dây |
| 16 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 17 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 18 | Sứ đứng 35kV đường dò 875 mm | 18 | quả | |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 20 | Sứ chuỗi Silicon 35 kV - Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >962mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 21 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 22 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al các loại | 6 | cái | |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Ca xe vận chuyển cột, dây dẫn, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 28 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,925 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 33 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,61 | kg |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 35 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8697 | 100kg |
| 36 | Tháo dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 37 | Tháo xà, chụp đầu cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 38 | Tháo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ cách điện |
| 39 | Tháo dỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 1km/1 dây |
| 40 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| B | ĐƯỜNG DÂY - 0,4KV | |||
| 1 | Đào hào cáp- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6309 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0709 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tiếp địa tủ công tơ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng tủ công tơ, M150, đá 1x2 (Tủ 4,6 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng công tơ, M150, đá 1x2 (tủ 7,8 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm bằng cát (trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,181 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch chỉ (trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,586 | 1000v |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm rải lưới nilong (trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | 100m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm bằng cát (dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,052 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch chỉ (dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 1000v |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm rải lưới nilong (dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ kẽm (tủ 4, 6 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,664 | kg |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (tủ 4, 6 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 21 | Cọc tiếp địa mạ kẽm (tủ 9 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,32 | kg |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (tủ 9 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 cọc |
| 23 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(3x35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m |
| 24 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 25 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(3x70+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 26 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(3x120+1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 31 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cốt đồng Cu-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ống bảo vệ cáp, ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 44 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 45 | Ống bảo vệ cáp, HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | 100m |
| 47 | Tủ điện 4 công tơ trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 48 | Tủ điện 6 công tơ trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 49 | Tủ điện 7 công tơ trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 50 | Tủ điện 8 công tơ trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 tủ |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác, tròn côn đơn, chân đế M24x300,H=7m, dày 3,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 2 | Khung móng M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 3 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 4 | Bóng đèn Led dùng cho năng lượng mặt trời - 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bóng |
| 5 | Pin năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Pin |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 7 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | choá |
| 8 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10 cột |
| 9 | Đào móng cột, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2762 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,511 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3392 | 100m2 |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Phần tử |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bát |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 6 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cái |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5345 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,09 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m |
| 6 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van xả khí D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | 100m |
| 17 | Bê tông đá 1x2, mác 200 làm gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 19 | Bulông M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đai thép hình 60x10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Nắp đậy bịt ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:(i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các loại công trình/hạng mục công trình như sau:a) Điện chiếu sáng và đường dây điện có cấp điện áp từ 35KV trở lên; b) Đường ống cấp nước sinh hoạt HPDE có đường kính từ 75mm trở lên; Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng độc lập đáp ứng (a), (b) thì được xét là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.(ii) Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng nêu tại mục (i) có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 2.100.000.000 đồng (Trong đó hạng mục điện có giá trị ≥ 2.000.000.000 đồng; hạng mục đường ống cấp nước có giá trị ≥ 100.000.0000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng/tham gia thiết kế xây dựng/ tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc đường dây điện có cấp điện áp từ 35KV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục điện | 1 | + Trình độ đại học trở lên; ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc đường dây điện có cấp điện áp từ 35KV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục nước | 1 | + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt HDPE từ D75mm trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình năng lượng (đường dây/ trạm biến áp) trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,3m3 trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Vận hành tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt (hàn đường ống nước) | Vận hành tốt | 1 |
| 10 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi