Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng các hạng mục: Xây dựng khối 14 phòng học; hành lang cầu nối; xây dựng khối hành chính quản trị; cải tạo cổng, hàng rào chính, nhà bảo vệ, xây dựng hàng rào phụ; xây dựng 02 nhà xe 02 bánh; hệ thống mương thoát nước; san lấp và thử tải cọc (bao gồm hệ thống cấp điện và nước).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306975-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng các hạng mục: Xây dựng khối 14 phòng học; hành lang cầu nối; xây dựng khối hành chính quản trị; cải tạo cổng, hàng rào chính, nhà bảo vệ, xây dựng hàng rào phụ; xây dựng 02 nhà xe 02 bánh; hệ thống mương thoát nước; san lấp và thử tải cọc (bao gồm hệ thống cấp điện và nước). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết thuộc Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 10:18:00 đến ngày 2022-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,760,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0140213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.028043E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình dân dụng và cấp III hoặc cao hơn;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 18.732.100.000 đồng;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 18.732.100.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (quy mô: giá trị công việc xây lắp ≥18.732.100.000 đồng; tính chất: loại công trình dân dụng, cấp III trở lên). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh gồm: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình; - Đối với các hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.732.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.196.300.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (quy mô: giá trị công việc xây lắp ≥18.732.100.000 đồng; tính chất: loại công trình dân dụng, cấp III trở lên). Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (quy mô: giá trị công việc xây lắp ≥18.732.100.000 đồng; tính chất: loại công trình dân dụng, cấp III trở lên). Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia thi công hệ thống điện loại công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước loại công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; - Đã tham gia phụ trách an toàn lao động loại công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia phụ trách quản lý xây dựng loại công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lực ép ≥ 150T; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 10T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 23Kw; Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 150 lít; Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 250 lít; Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông - đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5 Kw; Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông - đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1Kw; Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,7Kw; Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 5Kw; Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,62Kw; Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 70kg; Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,5m3; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 0,8T; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng các hạng mục: Xây dựng khối 14 phòng học; hành lang cầu nối; xây dựng khối hành chính quản trị; cải tạo cổng, hàng rào chính, nhà bảo vệ, xây dựng hàng rào phụ; xây dựng 02 nhà xe 02 bánh; hệ thống mương thoát nước; san lấp và thử tải cọc (bao gồm hệ thống cấp điện và nước). Xây dựng Trường THPT Cái Nước 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xổ số kiến thiết thuộc Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau, số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 02903817394-02903817384, fax: 02903817384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 02903 831352, fax: 02903 833343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cà Mau, số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 02903 831332, fax: 02903 830773 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không yêu cầu; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thử tĩnh cọc | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tim |
| B | Khối hành chính quản trị | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6504 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2679 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9134 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1066 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9189 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | 1 mối nối |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,382 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,5172 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,606 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0313 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0112 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0775 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3449 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2539 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8695 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6764 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4616 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8829 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5943 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8043 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0017 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,3645 | m3 |
| 23 | Lót tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3365 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,767 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,032 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7192 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,75 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,361 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1141 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,974 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7626 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,123 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7947 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2577 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1038 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5865 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2719 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7946 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,579 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7677 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7357 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8888 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5056 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3645 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2576 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8684 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8684 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,296 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2248 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,955 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.834,965 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,675 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,25 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,64 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,38 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,23 | m2 |
| 58 | Đắp vữa vữa XM M75, PCB40 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,12 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,1 | m |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,75 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,86 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám- Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,98 | m2 |
| 63 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,062 | m2 |
| 64 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0525 | m2 |
| 65 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột Ceramic- Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,44 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột Ceramic- Tiết diện gạch 200x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,78 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,035 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,63 | m2 |
| 70 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 trong 7 ngày đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,63 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,42 | m2 |
| 72 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,955 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.546,855 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800,6845 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.253,0425 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.799,8975 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.650,6395 | m2 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,68 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,36 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,64 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,8 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,8 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 86 | Vách lamri nhôm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 87 | Rèm cuốn che nắng (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,44 | m2 |
| 88 | Phụ kiện rèm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 89 | Trụ cái cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống INOX 304 D60mmx 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6359 | 100m |
| 92 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8977 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8977 | tấn |
| 94 | Lợp mái Tole PU 3 lớp mạ màu dày 0,45mm (PU dày 16-18, lớp giấy bạc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8728 | 100m2 |
| 95 | Thi công tấm thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,78 | m2 |
| 96 | Thi công tấm nhựa 600x600+Khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,36 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách lam nhôm chữ Z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,47 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2445 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3165 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9753 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,365 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3999 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3631 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2311 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2805 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4459 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1767 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1623 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2542 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3822 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3665 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4621 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0969 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1207 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2525 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6568 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2457 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5024 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0923 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6444 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0845 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6363 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8856 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1126 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,321 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1057 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7284 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2223 | tấn |
| 137 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5072 | tấn |
| 138 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5072 | tấn |
| 139 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 140 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 141 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1941 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | 100m3 |
| 143 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L>=4,7m, ngọn >=4,2cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,272 | 100m |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,803 | m3 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,803 | m3 |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3876 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,42 | m2 |
| 151 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,69 | m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7587 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | tấn |
| 155 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,125 | m2 |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 157 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 160 | Lắp đặt lưới thu nước sàn inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhất xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 163 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 164 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 176 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 179 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x7,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt van D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmx1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmx2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmx3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 193 | Lắp đặt Co lơi 45o PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê PVC D60/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 196 | Đèn đôi 1,2m máng Batten bóng Led lắp nổi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 197 | Đèn đơn 1,2m bóng Led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 198 | Đèn đơn 0,6m bóng Led 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 199 | Đèn led D220 - 14W ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 200 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 201 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 202 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 203 | Hộp 2 công tắc + 1 chiết áp + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 204 | Hộp 3 công tắc + 2 chiết áp + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 205 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 206 | MCCB 3P 75A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | MCCB 3P 50A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 208 | MCB 3P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | MCB 2P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 210 | MCB 2P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 211 | MCB 2P 20A-6kA (DP ML) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 212 | MCB 2P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 213 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | hộp |
| 214 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | m |
| 215 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 216 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558 | m |
| 217 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702 | m |
| 218 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.488 | m |
| 219 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 (PE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 220 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2 (PE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 221 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 (PE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279 | m |
| 222 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 (PE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351 | m |
| 223 | Hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | hộp |
| 224 | Ống nhựa dẹp 80x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 225 | Ống nhựa xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744 | m |
| 226 | Ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351 | m |
| 227 | Ống nhựa xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351 | m |
| 228 | Ống nhựa xoắn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 229 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuồn |
| 230 | Cọc tiếp địa + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 231 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 232 | Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp (đinh, vít, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 233 | Máy lạnh treo tường 2 cục 1,5HP (INVERTER) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 234 | Máy lạnh treo tường 2 cục 2HP (INVERTER) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | máy |
| 235 | Bộ giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 236 | Ống dẫn gas + phụ kiện lắp đặt cho máy lạnh 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 237 | Ống dẫn gas + phụ kiện lắp đặt cho máy lạnh 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 238 | Ống nhựa xoắn PVC phi 20 (thoát nước ngưng cho dàn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| C | Khối 14 phòng học (trục 1-10) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0203 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1713 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3878 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2052 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | 1 mối nối |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,692 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,1656 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,57 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9375 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2211 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7324 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6181 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6577 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8428 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4159 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3758 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2142 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2975 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5654 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1899 | m3 |
| 24 | Lót tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0557 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2205 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,218 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5564 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7324 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,888 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1848 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9827 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1619 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9266 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6839 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6915 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0601 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2457 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,88 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,47 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,6634 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,15 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,51 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911,6067 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911,6067 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,51 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0366 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4793 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7388 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3296 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5702 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8248 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1528 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1037 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1716 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng ống không nung XMCL 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1119 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung XMCL 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,487 | m3 |
| 58 | Ốp tường gạch 200x600 cao 200, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,912 | m2 |
| 59 | Ốp đá chẻ màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,784 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,8105 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 827,605 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,589 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760,7575 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,589 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760,7575 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,35 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,24 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,63 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,36 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 72 | Rèm cuốn che nắng (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | m2 |
| 73 | Phụ kiện rèm cuốn che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,495 | m2 |
| 76 | Trụ cái cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống INOX 304 D60mmx 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5306 | 100m |
| 78 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | tấn |
| 80 | Lợp mái Tole PU 3 lớp mạ màu dày 0,45mm (PU dày 16-18, lớp giấy bạc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,835 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách lam nhôm chữ Z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,72 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,317 | m2 |
| 84 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 trong 7 ngày đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,717 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,694 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2 | m |
| 87 | Đắp vữa vữa XM M75, PCB40 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,84 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1561 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4859 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6511 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2711 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0851 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6524 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1891 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0834 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0685 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1576 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2668 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7297 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5797 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7522 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2596 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4737 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1759 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9523 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8034 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,595 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7022 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5417 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1887 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2852 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1852 | tấn |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmx1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmx2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmx3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Co lơi 45o PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê PVC D60/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Đèn đôi 1,2m máng Batten bóng Led lắp nổi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 128 | Đèn đơn 1,2m bóng Led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 129 | Đèn led D220 - 14W ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 130 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 131 | Quạt treo tường + phích nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 133 | Hộp 2 công tắc + 1 chiết áp + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 134 | Hộp 3 công tắc + 2 chiết áp + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | RCBO 2P 16A-4kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 136 | MCB 2P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 138 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 139 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 140 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688 | m |
| 141 | Hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 142 | Ống nhựa xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344 | m |
| 143 | Ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 144 | Ống nhựa xoắn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 145 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuồn |
| D | Khối 14 phòng học (trục 11-22) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4798 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2541 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4409 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1011 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,756 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | 1 mối nối |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,892 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,4313 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,06 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,875 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6827 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9606 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6185 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,74 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,376 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3101 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2811 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6782 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5502 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7873 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4831 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2807 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,605 | m3 |
| 24 | Lót tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6452 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,906 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,576 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3572 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,6177 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,933 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9942 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,039 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2229 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5605 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3382 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3173 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2631 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3175 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,3 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762,52 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,0475 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,73 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,2708 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.380,4945 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.380,4945 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,2708 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0424 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5394 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1852 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1536 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8024 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2064 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2849 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8357 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0891 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1968 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung XMCL 8x8x18cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5401 | m3 |
| 58 | Ốp tường gạch 200x600 cao 200, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,88 | m2 |
| 59 | Ốp đá chẻ màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,445 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 977,9035 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.173,326 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 826,5935 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.059,236 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 826,5935 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.059,236 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,44 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,9684 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,94 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,85 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,96 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 74 | Rèm cuốn che nắng (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,48 | m2 |
| 75 | Phụ kiện rèm cuốn che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 76 | Trụ cái cầu thang INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống INOX 304 D60mmx 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7976 | 100m |
| 79 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7884 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7884 | tấn |
| 81 | Lợp mái Tole PU 3 lớp mạ màu dày 0,45mm (PU dày 16-18, lớp giấy bạc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,608 | 100m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách lam nhôm chữ Z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,56 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,7952 | m2 |
| 85 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 trong 7 ngày đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,195 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,9095 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,76 | m |
| 88 | Đắp vữa vữa XM M75, PCB40 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,95 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2215 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1737 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7125 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5584 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3737 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5044 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2908 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5019 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3508 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1076 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3769 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2888 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8282 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8839 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8938 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4018 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5191 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0976 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1117 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6356 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2011 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,269 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6709 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6093 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4414 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9717 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4812 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2643 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0771 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5917 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0847 | tấn |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmx1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmx2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmx3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Co lơi 45o PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê PVC D60/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 130 | Đèn đơn 1,2m bóng Led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 131 | Đèn led D220 - 14W ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 132 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 133 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 134 | Hộp 2 công tắc + 1 chiết áp + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 135 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 136 | MCCB 3P 50A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | MCB 3P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | RCBO 2P 16A-4kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | MCB 2P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 141 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 142 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | m |
| 143 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792 | m |
| 144 | Hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 145 | Ống nhựa xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | m |
| 146 | Ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 147 | Ống nhựa xoắn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 148 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuồn |
| 149 | Cọc tiếp địa + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 150 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| E | Hành lang cầu nối | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4384 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2152 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4292 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,66 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2608 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 mối nối |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8553 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7737 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2118 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3619 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5624 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3552 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5281 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1698 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9528 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9374 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5712 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,52 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,9 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,98 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,74 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,86 | m |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,716 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,144 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,144 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,9458 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,3258 | m2 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7337 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7337 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống thấm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4397 | 100m2 |
| 44 | Ống PVC D90x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 45 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 46 | Ống PVC D34x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3303 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0709 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5034 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3727 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5611 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2554 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8969 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6227 | tấn |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,5735 | m2 |
| 57 | Đèn led D220 - 14W ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | MCB 2P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 60 | Ống nhựa xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| F | Cổng - Hàng rào - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.376,5248 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.376,5248 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2407 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8742 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | m3 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 mối nối |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5324 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3315 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9575 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1735 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9603 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1637 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 17 | Lót nilong nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,113 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2855 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2841 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0038 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4064 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9184 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3178 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3043 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x89cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9811 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,322 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,72 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,488 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,46 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,76 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,41 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,43 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,845 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,27 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,44 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,678 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,08 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,955 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,583 | m2 |
| 52 | Cửa đi khung nhôm hệ 100 kính dày 8mm +KBV+sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 53 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 100 kính dày 8mm +KBV+sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa (đã tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 55 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,0796 | m2 |
| 56 | Lắp đặt thép V50x50x3 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0005 | tấn |
| 57 | Lắp đặt thép tròn fi12 hàng rào (mã tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1794 | tấn |
| 58 | Lắp đặt thép lá 20x2 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3803 | tấn |
| 59 | Lắp đặt thép lưới B40 hàng rào (mã tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6849 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,0796 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 62 | Bảng tên trường chữ đồng (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Ống PVC D90x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 64 | Ống PVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 65 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0993 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4834 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4872 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2255 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8855 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3864 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0979 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9341 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1854 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3128 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0607 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0923 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5174 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1964 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0051 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3658 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | tấn |
| 87 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3303 | tấn |
| 88 | Đèn đơn 1,2m bóng Led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | MCB 2P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 94 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 95 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 96 | Hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 97 | Ống nhựa xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 98 | Ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| G | Nhà xe 01 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2883 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2478 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,792 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1674 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,709 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | 1m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7216 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 14 | Tấm ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3677 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1345 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5022 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3511 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3511 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1077 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,47 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | tấn |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | 100m |
| H | Nhà xe 02 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2883 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2478 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,792 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1674 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,709 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | 1m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7216 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 14 | Tấm ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3677 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1345 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5022 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3511 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3511 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1077 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,47 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | tấn |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | 100m |
| I | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.007 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5106 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,754 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8047 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8047 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L>=2,5m, ngọn >=3,8cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | 100m |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L>=5m, ngọn >=3,8cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 8 | Tấm mê bồ gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép gia cố cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0446 | tấn |
| J | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | cấu kiện |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,1456 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4913 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,3911 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L>=4,7m, ngọn >=4,2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8466 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,8359 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,239 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7288 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8449 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7712 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0634 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2063 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,6074 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0116 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9933 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2262 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9598 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.229,3895 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1294 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0497 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7327 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8005 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6338 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6338 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 600mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,016 | 100m |
| 30 | Trải tấm nilong lót chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,07 | 100m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,35 | m2 |
| 32 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (tận dụng gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.007 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,656 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1808 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,76 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,76 | m2 |
| K | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính + đế nổi, mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 2 | Part panel 12 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Switch 12 port Gigabit 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Tủ Rack treo tường 12U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Cáp quang 4 core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 6 | Cáp UTP - CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523 | m |
| 7 | Ống nhựa dẹp 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 8 | Ống nhựa dẹp 80x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 9 | Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| L | Hệ thống điện tổng thể | |||
| 1 | Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,586 | m3 |
| 3 | MCCB 3P 175A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp đồng bọc Cu/PVC 50mm2 (dự trù đấu nối nguồn hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 7 | Ống nhựa dẹp PVC 80x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 8 | Đầu cos Cu 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Đầu cos Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng MDB lắp MCCB (bao gồm phụ kiện: đèn báo pha, cầu chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m2 |
| 12 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | viên |
| 13 | Khung bulon P16x300 NK + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 14 | Rack 4 + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuồn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0140213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.028043E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình dân dụng và cấp III hoặc cao hơn;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 18.732.100.000 đồng;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 18.732.100.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (quy mô: giá trị công việc xây lắp ≥18.732.100.000 đồng; tính chất: loại công trình dân dụng, cấp III trở lên). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh gồm: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình; - Đối với các hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.732.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.196.300.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (quy mô: giá trị công việc xây lắp ≥18.732.100.000 đồng; tính chất: loại công trình dân dụng, cấp III trở lên). Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (quy mô: giá trị công việc xây lắp ≥18.732.100.000 đồng; tính chất: loại công trình dân dụng, cấp III trở lên). Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia thi công hệ thống điện loại công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước loại công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; - Đã tham gia phụ trách an toàn lao động loại công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia phụ trách quản lý xây dựng loại công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | - Lực ép ≥ 150T; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Cần cẩu | - Sức nâng ≥ 10T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều | - Công suất ≥ 23Kw; Kèm theo hóa đơn. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | - Dung tích ≥ 150 lít; Kèm theo hóa đơn. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Dung tích ≥ 250 lít; Kèm theo hóa đơn. | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông - đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5 Kw; Kèm theo hóa đơn. | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông - đầm bàn | - Công suất ≥ 1Kw; Kèm theo hóa đơn. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥ 1,7Kw; Kèm theo hóa đơn. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công suất ≥ 5Kw; Kèm theo hóa đơn. | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Công suất ≥ 0,62Kw; Kèm theo hóa đơn. | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | - Trọng lượng ≥ 70kg; Kèm theo hóa đơn. | 2 |
| 12 | Máy đào một gầu | - Dung tích gầu ≥ 0,5m3; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Máy vận thăng | - Sức nâng ≥ 0,8T; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi