Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa thường xuyên đường dây 110kV thuộc tỉnh Hải Dương năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220354804-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa thường xuyên đường dây 110kV thuộc tỉnh Hải Dương năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220226565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 10:11:00 đến ngày 2022-04-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,211,896,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị => 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị kéo rải căng dây
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa thường xuyên đường dây 110kV thuộc tỉnh Hải Dương năm 2022
Sửa chữa thường xuyên đường dây 110kV thuộc tỉnh Hải Dương năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Phòng Kế hoạch & vật tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.389; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Phạm Văn Thành Điện thoại: 0983011187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5+A6+A7+A8)
B Sửa chữa đường dây 110kV 175A80-171E8.1 (A1.1+A1.2+A1.3+A1.4)
C Chi phí xây lắp (A1.1.1+A1.1.2+A1.1.3+A1.1.4+A1.1.5)
D Phần tháo hạ
1Tháo tiếp địa gốc cột20bộ
2Tháo tiếp địa ngọn cột LT20bộ
3Tháo hạ chuỗi sứ đỡ (8 b/ch)+ phụ kiện độ cao ≤20m60chuỗi
4Tháo xà đỡ dây dẫn cột LT 20m loại XĐ-120bộ
5Tháo xà đỡ dây dẫn cột LT 20m loại XĐ-220bộ
6Tháo Colie đỡ dây chống sét TK50 và cáp quang trên cột LT2020bộ
E Phần lắp đặt vật tư mới
1Trồng cột LT20 mới hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Lắp đặt xà XĐ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt xà XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Bốc dỡ thủ công xà XĐ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0574tấn
5Vận chuyển thủ công xà XĐ-1, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0574tấn
6Bốc dỡ thủ công xà XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1241tấn
7Vận chuyển thủ công xà XĐ-2, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1241tấn
8Lắp chụp cột 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
9Bốc dỡ thủ công chụp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3292tấn
10Vận chuyển thủ công BQGQ ≤100 m chụp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3292tấn
11Lắp đặt cách điện đỡ đơn (sứ thủy tinh 9b/ch ), độ cao ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V3chuỗi
12Lắp đặt côlie bắt dây chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp chống rung dây dẫn tại cột trồng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Lắp chống rung dây chống sét tại cột trồng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Colie vuông treo xà X2-1TMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
16Miếng đệm chèn xà X2-1T, X2-2T sau khi tịnh tiến xàMô tả kỹ thuật theo Chương V120miếng
17Bốc dỡ thủ công colie treo xà X2-1ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
18Vận chuyển thủ công colie treo xà X2-1Đ-BQGQ ≤100 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
19Lắp mới xà đỡ dây chống sét trên cột LT 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
20Bốc dỡ thủ công colie treo khóa đỡ dây chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2334tấn
21Vận chuyển thủ công colie treo khóa đỡ dây chống sét cự ly ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2334tấn
22Lắp dây tiếp địa+ cọc RC1 cho cột LT có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
23Lắp dây tiếp địa+ cọc RC1 cho cột LT không chụp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Bốc dỡ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
25Vận chuyển tiếp địa bằng xe thô sơ BQGQ 100mMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
26Ép đầu cốt làm lèo sau khi căng độ võngMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
27Lắp khóa đỡ dây chống sét tiết diện 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Căng dây lấy độ võng dây AC185 ở độ cao đến 30m (thủ công kết hợp cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,183km
29Bốc dỡ thủ công dây AC185Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5448tấn
30Vận chuyển thủ công dây AC185, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5448tấn
31Máy thi công dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,183km
32Lắp chống rung ở độ cao đến 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V30quả
33Bốc dỡ thủ công tạ chống rungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
34Vận chuyển thủ công tạ chống rung, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
35Lắp đặt cách điện đỡ kép, độ cao ≤ 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V6chuỗi
36Bốc dỡ thủ công chuỗi sứ đỡ képMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744tấn
37Vận chuyển thủ công sứ polymer. cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744tấn
38Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép (2x9 b/chuỗi), độ cao ≤ 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V15chuỗi
39Bốc dỡ thủ công chuỗi sứ néo képMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08tấn
40Vận chuyển thủ công sứ néo kép cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08tấn
41Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn (9 b/chuỗi), độ cao ≤ 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V3chuỗi
42Bốc dỡ thủ công chuỗi sứ néo đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
43Vận chuyển thủ công sứ néo đơn cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
44Bốc dỡ thủ công phụ kiện chuỗi sứMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6209tấn
45Vận chuyển thủ công phụ kiện chuỗi sứ, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6209tấn
46Lắp cọc tiếp địa RC3T cột 46Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
F Phần lắp đặt lại
1Lắp lại xà đỡ dây dẫn trên cột LT 20m X2-2T20bộ
2Lắp lại xà đỡ dây dẫn trên cột LT 20m X2-1T20bộ
3Lắp đặt cách điện đỡ đơn (sứ thủy tinh 8b/ch ), độ cao ≤ 20m60chuỗi
4Căng lại dây dây dẫn AC185/2937,6857km
5Làm dàn giáo phục vụ thi công vượt đường QL5A, đường tỉnh, QL185Vị trí
6Làm dàn giáo phục vụ thi công vượt đường khu đông dân cư3Vị trí
G Phần thu hồi nhập kho
1Bốc dỡ thủ công colie treo xà X2-1T0,1044tấn
2Vận chuyển thủ công colie treo xà X2-1T cự ly ≤100 m0,1044tấn
3Bốc dỡ thủ công colie treo khóa đỡ dây chống sét0,2442tấn
4Vận chuyển thủ công colie treo khóa đỡ dây chống sét cự ly ≤100 m0,2442tấn
5Bốc dỡ thủ công dây nối đất TK500,0792tấn
6Vận chuyển thủ công dây nối đất TK50 cự ly ≤100 m0,0792tấn
7Bốc dỡ thủ công dây AC1852,5448tấn
8Vận chuyển thủ công dây AC185, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m2,5448tấn
9Bốc dỡ thủ công tạ chống rung0,18tấn
10Vận chuyển thủ công tạ chống rung, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m0,18tấn
11Bốc dỡ thủ công phụ kiện chuỗi sứ0,6209tấn
12Vận chuyển thủ công phụ kiện chuỗi sứ, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m0,6209tấn
13Bốc dỡ thủ công cách điện1,5624tấn
14Vận chuyển thủ công cách điện, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m1,5624tấn
H Phần xây dựng
1Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21vị trí
2Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21vị trí
3Móng cột LT20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
4Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Vị trí
I Chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa cột21bộ
2Thí nghiệm sứ mới420Bát
J Chi phí hotline
1Bọc điểm hở dây (khoảng giao chéo)13Vị trí
K Chi phí vận chuyển đường dài
1Ca xe ô tô vận tải thùng - 1,5 tấn (chở VT thu hồi)1ca
L Sửa chữa đường dây 110kV 176A80-172E8.1 (A2.1+A2.2+A2.3+A2.4)
M Chi phí xây lắp (A2.1.1+A2.1.2+A2.1.3+A2.1.4+A2.1.5)
N Phần tháo hạ
1Tháo tiếp địa gốc cột24bộ
2Tháo tiếp địa ngọn cột LT24bộ
3Tháo hạ chuỗi sứ đỡ (8 b/ch)+ phụ kiện độ cao ≤20m72chuỗi
4Tháo xà đỡ dây dẫn cột LT 20m loại X2-1T24bộ
5Tháo xà đỡ dây dẫn cột LT 20m loại X2-2T24bộ
6Tháo Colie đỡ dây chống sét TK50 và cáp quang trên cột LT2024bộ
O Phần lắp đặt vật tư mới
1Trồng cột LT20 mới hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Lắp đặt xà X2-1TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Bốc dỡ thủ công xà X2-1TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0574tấn
4Vận chuyển thủ công xà X2-1T, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0574tấn
5Lắp đặt xà X2-2TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Bốc dỡ thủ công xà X2-2TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1241tấn
7Vận chuyển thủ công xà X2-2T, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1241tấn
8Lắp chụp cột 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
9Bốc dỡ thủ công chụp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,795tấn
10Vận chuyển thủ công chụp cột BQGQ ≤100 mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,795tấn
11Lắp đặt cách điện đỡ đơn (sứ thủy tinh 9b/ch ), độ cao ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V3chuỗi
12Lắp đặt côlie bắt dây chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp chống rung dây dẫn tại cột trồng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Lắp chống rung dây chống sét tại cột trồng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Colie vuông treo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
16Miếng đệm chèn xà X2-1T, X2-2T sau khi tịnh tiến xàMô tả kỹ thuật theo Chương V144miếng
17Bốc dỡ thủ công colie treo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1104tấn
18Vận chuyển thủ công colie treo xà -BQGQ ≤100 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1104tấn
19Lắp mới xà đỡ dây chống sét trên cột LT 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
20Bốc dỡ thủ công colie treo khóa đỡ dây chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2801tấn
21Vận chuyển thủ công colie treo khóa đỡ dây chống sét cự ly ≤100 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2801tấn
22Lắp dây tiếp địa+ cọc RC1 cho cột LT có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
23Lắp dây tiếp địa+ cọc RC1 cho cột LT không chụp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Bốc dỡ tiếp địa tiếp địa, cọc RC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
25Vận chuyển tiếp địa bằng xe thô sơ tiếp địa, cọc RC1 BQGQ 100mMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
26Ép đầu cốt làm lèo sau khi căng độ võngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
27Lắp khóa đỡ dây chống sét tiết diện 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp cọc tiếp địa RC3T dây nối 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Lắp cọc tiếp địa RC3T dây nối 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
P Phần lắp đặt vật tư mới
1Lắp lại xà đỡ dây dẫn trên cột LT 20m X2-2T24bộ
2Lắp lại xà đỡ dây dẫn trên cột LT 20m X2-1T24bộ
3Lắp đặt cách điện đỡ đơn (sứ thủy tinh 8b/ch ), độ cao ≤ 20m72chuỗi
4Căng dây, lấy lại độ võng dây dẫn AC185/2932,955km
5Làm dàn giáo phục vụ thi công vượt đường QL5A, đường tỉnh, QL185Vị trí
6Làm dàn giáo phục vụ thi công vượt đường khu đông dân cư3Vị trí
Q Phần thu hồi nhập kho
1Bốc dỡ thủ công colie treo xà X2-1T0,1253tấn
2Vận chuyển thủ công colie treo xà X2-1T cự ly ≤100 m0,1253tấn
3Bốc dỡ thủ công colie treo khóa đỡ dây chống sét0,293tấn
4Vận chuyển thủ công colie treo khóa đỡ dây chống sét cự ly ≤100 m0,293tấn
5Bốc dỡ thủ công dây nối đất TK500,0864tấn
6Vận chuyển thủ công dây nối đất TK50 cự ly ≤100 m0,0864tấn
R Phần xây dựng
1Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25vị trí
2Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25vị trí
3Móng cột LT20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
4Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Vị trí
5Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V8Vị trí
S Chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa cột34bộ
T Chi phí hotline
1Bọc điểm hở dây (khoảng giao chéo)13Vị trí
U Chi phí vận chuyển đường dài
1Ca xe ô tô vận tải thùng - 1,5 tấn (chở VT thu hồi)1ca
V Sửa chữa đường dây 110kV 177, 178 E5.9 (A3.1+A3.2)
W Chi phí xây lắp (A3.1.1+A3.1.2+A3.1.3)
X Phần tháo hạ
1Tháo hạ chống rung ở độ cao đến 30m2quả
2Tháo hạ chống rung ở độ cao đến 70m4quả
3Tháo hạ dây chống sét TK50 ở độ cao đến 30m (thủ công kết hợp cơ giới)0,33km
4Tháo hạ dây chống sét TK50 ở độ cao đến 70m (thủ công kết hợp cơ giới)0,579km
5Máy rải dây dây chống sét TK50 tháo hạ0,909km
6Tời máy 5 tấn tời dây dây chống sét TK50 tháo hạ0,909km
7Tháo hạ chuỗi néo dây TK50, độ cao ≤ 30m2chuỗi
8Tháo hạ chuỗi đỡ dây TK50, độ cao ≤ 70m2chuỗi
Y Phần lắp đặt vật tư mới
1Dây TK50Mô tả kỹ thuật theo Chương V950,18m
2Ghíp thép bắt dây TK50-KNĐ50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
3Chuỗi néo dây chống sét NS-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Chuỗi đỡ dây chống sét ĐS-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Tạ chống rung dây chống sét TK50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Quả
6Đầu cốt thép bắt dây TK50-YKNĐ50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp chống rung ở độ cao đến 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V2quả
9Lắp chống rung ở độ cao đến 70mMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
10Căng dây lấy độ võng dây chống sét TK50 ở độ cao đến 30m (thủ công kết hợp cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33km
11Căng dây lấy độ võng dây chống sét TK50 ở độ cao đến 70m (thủ công kết hợp cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,579km
12Máy rải dây dây chống sét TK50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,909km
13Tời máy 5 tấn tời dây dây chống sét TK50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,909km
14Bốc dỡ thủ công dây TK50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,439tấn
15Vận chuyển thủ công dây TK50, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,439tấn
16Lắp chuỗi néo dây TK50, độ cao ≤ 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V2chuỗi
17Lắp chuỗi đỡ dây TK50, độ cao ≤ 70mMô tả kỹ thuật theo Chương V2chuỗi
18Ép đầu cốt YKNĐ 50 cho dây tiếp địa ngọn cột cao ≤ 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp dây tiếp địa ngọn cột cao ≤ 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Ép đầu cốt YKNĐ 50 cho dây tiếp địa ngọn cột cao ≤ 70mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp dây tiếp địa ngọn cột cao ≤ 70mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Z Phần thu hồi nhập kho
1Bốc dỡ thủ công dây TK500,4551tấn
2Vận chuyển thủ công dây TK50, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m0,4551tấn
AA Chi phí vận chuyển đường dài
1Ca xe ô tô vận tải thùng - 1,5 tấn (chở VT thu hồi)1ca
AB Sửa chữa hệ thống thoát sét các đường dây 110kV 175, 176, 177, 178E5.9 (đoạn 4 mạch từ 01-15); 171, 172E8.20 (đoạn 2 mạch từ 01-05 và 16-29); NR 171, 172E8.12 (đoạn 2 mạch từ 01-11); 177, 178E5.9 (đoạn 2 mạch từ 16-27); NR 171, 172E8.17 (đoạn 2 mạch từ 23.1-23.8); NR 171, 172E8.7 (đoạn 2 mạch từ 01-46) (A4.1+A4.2)
AC Chi phí xây lắp (A4.1.1+A4.1.2)
AD Phần lắp đặt
1Lắp cọc tiếp địa RC3-T ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
2Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 Đoạn ĐZ 2 mạch từ cột 1 đến cột 46 nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
3Bốc dỡ thủ công dây nối đất Đoạn ĐZ 2 mạch từ cột 1 đến cột 46 nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0729tấn
4Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m Đoạn ĐZ 2 mạch từ cột 1 đến cột 46 nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0729tấn
5Lắp cọc tiếp địa RC3-T Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 15 gồm các ĐZ 175E5.9-171E8.8, 176E5.9-172E8.12, 177E5.9-172E8.17, 178E5.9-171E8.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp dây tiếp đất ngọn cột TK70 Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 15 gồm các ĐZ 175E5.9-171E8.8, 176E5.9-172E8.12, 177E5.9-172E8.17, 178E5.9-171E8.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
7Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 15 gồm các ĐZ 175E5.9-171E8.8, 176E5.9-172E8.12, 177E5.9-172E8.17, 178E5.9-171E8.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
8Bốc dỡ thủ công dây nối đất Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 15 gồm các ĐZ 175E5.9-171E8.8, 176E5.9-172E8.12, 177E5.9-172E8.17, 178E5.9-171E8.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569tấn
9Vận chuyển thủ công cự ly 100 m Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 15 gồm các ĐZ 175E5.9-171E8.8, 176E5.9-172E8.12, 177E5.9-172E8.17, 178E5.9-171E8.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569tấn
10Lắp dây tiếp đất ngọn cột TK70 ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 05 và từ cột 17 đến cột 29 gồm các ĐZ 171E8.20-173E8.12, 172E8.20-174E8.12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR50 ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 05 và từ cột 17 đến cột 29 gồm các ĐZ 171E8.20-173E8.12, 172E8.20-174E8.12Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
12Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 05 và từ cột 17 đến cột 29 gồm các ĐZ 171E8.20-173E8.12, 172E8.20-174E8.12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0293tấn
13Vận chuyển thủ công dây nối đất cự ly ≤100 m ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 05 và từ cột 17 đến cột 29 gồm các ĐZ 171E8.20-173E8.12, 172E8.20-174E8.12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0293tấn
14Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 11 nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.12 Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
15Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 11 nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.12 Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171tấn
16Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 11 nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.12 Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171tấn
17Lắp cọc tiếp địa RC3-T ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 16 đến cột 27 gồm các ĐZ 177E5.9, 178E5.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
18Lắp dây tiếp đất ngọn cột TK50 ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 16 đến cột 27 gồm các ĐZ 177E5.9, 178E5.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
19Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 16 đến cột 27 gồm các ĐZ 177E5.9, 178E5.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
20Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 16 đến cột 27 gồm các ĐZ 177E5.9, 178E5.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0387tấn
21Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 16 đến cột 27 gồm các ĐZ 177E5.9, 178E5.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0387tấn
22Lắp dây tiếp đất ngọn cột TK50 ĐZ 2 mạch nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.17 SIC từ cột 23.1 đến cột 23.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
23Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ 2 mạch nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.17 SIC từ cột 23.1 đến cột 23.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0157tấn
24Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m ĐZ 2 mạch nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.17 SIC từ cột 23.1 đến cột 23.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0157tấn
AE Phần xây dựng
1Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
2Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 15 gồm các ĐZ 175E5.9-171E8.8, 176E5.9-172E8.12, 177E5.9-172E8.17, 178E8.9-171E8.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 16 đến cột 27 gồm các ĐZ 177E5.9, 178E5.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
AF Chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa cột (Vùng IV)25bộ
2Thí nghiệm tiếp địa cột (Vùng III)14bộ
AG Sửa chữa hệ thống thoát sét các đường dây 110kV 180, 181A80 (đoạn 2 mạch từ 01-74A); NR 171, 172E8.5 (đoạn 2 mạch từ 01-06); 171A80-172E8.4 (đoạn từ 1-11) (A5.1+A5.2)
AH Chi phí xây lắp (A5.1.1+A5.1.2)
AI Phần lắp đặt
1Lắp cọc tiếp địa RC3-T ĐZ 180, 181A8.0 - 171, 172A8.25 từ cột 01 - 74AMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
2Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 ĐZ 180, 181A8.0 - 171, 172A8.25 từ cột 01 - 74AMô tả kỹ thuật theo Chương V75bộ
3Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ 180, 181A8.0 - 171, 172A8.25 từ cột 01 - 74AMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1163tấn
4Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m ĐZ 180, 181A8.0 - 171, 172A8.25 từ cột 01 - 74AMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1163tấn
5Lắp cọc tiếp địa RC3-T ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
6Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
7Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093Tấn
8Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093Tấn
9Lắp cọc tiếp địa RC3-T ĐZ 171A80 - 172E8.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Lắp dây tiếp đất ngọn cột TK50 ĐZ 171A80 - 172E8.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ 171A80 - 172E8.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118tấn
12Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m ĐZ 171A80 - 172E8.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118tấn
AJ Phần xây dựng
1Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m ĐZ 180, 181A8.0 - 171, 172 A8.25 từ cột 01- 74AMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
2Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m ĐZ 171A80 - 172E8.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
AK Chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa cột (Vùng III)41bộ
AL Sửa chữa hệ thống thoát sét đường dây 110kV 173E8.9 & 173E8.11 đoạn 2 mạch từ 50-151 (A6.1+A6.2)
AM Chi phí xây lắp (A6.1.1+A6.1.2)
AN Phần lắp đặt
1Lắp cọc tiếp địa RC3-T Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 104 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
2Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 104 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
3Bốc dỡ thủ công dây nối đất Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 104 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0853tấn
4Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 104 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0853tấn
5Lắp cọc tiếp địa RC3-T Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 105 đến cột 151 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
6Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 105 đến cột 151 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
7Bốc dỡ thủ công dây nối đất Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 105 đến cột 151 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0729tấn
8Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 105 đến cột 151 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0729tấn
AO Phần xây dựng
1Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 104 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
2Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 105 đến cột 151 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
AP Chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa cột (Vùng IV)25bộ
2Thí nghiệm tiếp địa cột (Vùng III)30bộ
AQ Sửa chữa hệ thống thoát sét các đường dây 110kV 173, 176E8.6 (đoạn 2 mạch từ 01-32); 175, 176E8.20 (đoạn 2 mạch từ 01-55); 174E8.1-172E8.16 (đoạn từ 1-59); NR 171, 172E8.19 (đoạn 2 mạch từ 01-11) (A7.1+A7.2)
AR Chi phí xây lắp (A7.1.1+A7.1.2)
AS Phần lắp đặt
1Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR50 ĐZ 174E8.1 – 172E8.16Mô tả kỹ thuật theo Chương V59bộ
2Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ 174E8.1 – 172E8.16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0915tấn
3Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m ĐZ 174E8.1 – 172E8.16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0915tấn
4Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 ĐZ 2 mạch 173E8.6-173E8.16, 176E8.6-174E8.16 từ cột 01 đến cột 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
5Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ 2 mạch 173E8.6-173E8.16, 176E8.6-174E8.16 từ cột 01 đến cột 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496tấn
6Vận chuyển thủ công cự ly 100 m ĐZ 2 mạch 173E8.6-173E8.16, 176E8.6-174E8.16 từ cột 01 đến cột 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496tấn
7Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 ĐZ 2 mạch 175E8.20-174E8.6, 176E8.20-175E8.6 từ cột 01 đến cột 55Mô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
8Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ 2 mạch 175E8.20-174E8.6, 176E8.20-175E8.6 từ cột 01 đến cột 55Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0766tấn
9Vận chuyển thủ công cự ly ≤200 m ĐZ 2 mạch 175E8.20-174E8.6, 176E8.20-175E8.6 từ cột 01 đến cột 55Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0766tấn
10Lắp cọc tiếp địa RC3-T ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.19Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.19Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
12Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.19Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171tấn
13Vận chuyển thủ công cự ly ≤200 m ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.19Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171tấn
AT Phần xây dựng
1Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.19Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
AU Chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa cột (Vùng III)5bộ
AV Sửa chữa hệ thống thoát sét các đường dây 110kV 171, 172, 173, 174E8.9 (đoạn 4 mạch từ 01-18); 173, 174E8.9 & 173, 174E8.11 (đoạn 4 mạch từ 20-49); 175, 176E8.9 và 172E8.15 (đoạn 2 mạch từ 01-42.5 và 43-63); 174E8.9, 174E8.11 & 173E8.1 (đoạn 2 mạch từ 50-80); NR 171, 172E8.13 (đoạn 2 mạch từ 01-26) (A8.1+A8.2)
AW Chi phí xây lắp (A8.1.1+A8.1.2)
AX Phần lắp đặt
1Lắp cọc tiếp địa RC3-T Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 80 gồm các ĐZ 174E8.9, 174E8.11, 173E8.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 80 gồm các ĐZ 174E8.9, 174E8.11, 173E8.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
3Bốc dỡ thủ công dây nối đất Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 80 gồm các ĐZ 174E8.9, 174E8.11, 173E8.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0481tấn
4Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 80 gồm các ĐZ 174E8.9, 174E8.11, 173E8.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0481tấn
5Lắp dây tiếp đất ngọn cột TK70 Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 20 đến cột 49 gồm các ĐZ 173E8.9-171E8.14, 174E8.9-172E8.13, 173E8.11-172E8.7, 174E8.11-175E8.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
6Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 20 đến cột 49 gồm các ĐZ 173E8.9-171E8.14, 174E8.9-172E8.13, 173E8.11-172E8.7, 174E8.11-175E8.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
7Bốc dỡ thủ công dây nối đất Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 20 đến cột 49 gồm các ĐZ 173E8.9-171E8.14, 174E8.9-172E8.13, 173E8.11-172E8.7, 174E8.11-175E8.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1139tấn
8Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 20 đến cột 49 gồm các ĐZ 173E8.9-171E8.14, 174E8.9-172E8.13, 173E8.11-172E8.7, 174E8.11-175E8.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1139tấn
9Lắp dây tiếp đất ngọn cột TK70 Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 18 gồm các ĐZ 171E8.9-171E8.11, 172E8.9-172E8.11, 173E8.9-171E8.14, 174E8.9-172E8.13Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
10Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 18 gồm các ĐZ 171E8.9-171E8.11, 172E8.9-172E8.11, 173E8.9-171E8.14, 174E8.9-172E8.13Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
11Bốc dỡ thủ công dây nối đất Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 18 gồm các ĐZ 171E8.9-171E8.11, 172E8.9-172E8.11, 173E8.9-171E8.14, 174E8.9-172E8.13Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0683tấn
12Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 18 gồm các ĐZ 171E8.9-171E8.11, 172E8.9-172E8.11, 173E8.9-171E8.14, 174E8.9-172E8.13Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0683tấn
13Lắp cọc tiếp địa RC3-T Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 42.5 gồm các ĐZ 175, 176E8.9 và từ cột 43 đến cột 63 ĐZ 176E8.9 và 172E8.15Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
14Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 42.5 gồm các ĐZ 175, 176E8.9 và từ cột 43 đến cột 63 ĐZ 176E8.9 và 172E8.15Mô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
15Bốc dỡ thủ công dây nối đất Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 42.5 gồm các ĐZ 175, 176E8.9 và từ cột 43 đến cột 63 ĐZ 176E8.9 và 172E8.15Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1054tấn
16Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 42.5 gồm các ĐZ 175, 176E8.9 và từ cột 43 đến cột 63 ĐZ 176E8.9 và 172E8.15Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1054tấn
17Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 Đoạn ĐZ 2 mạch từ cột 01 đến cột 26 nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.13Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
18Bốc dỡ thủ công dây nối đất Đoạn ĐZ 2 mạch từ cột 01 đến cột 26 nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.13Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0403tấn
19Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m Đoạn ĐZ 2 mạch từ cột 01 đến cột 26 nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.13Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0403tấn
AY Phần xây dựng
1Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 80 gồm các ĐZ 174E8.9, 174E8.11, 173E8.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 42.5 gồm các ĐZ 175, 176E8.9 và từ cột 43 đến cột 63 ĐZ 176E8.9 và 172E8.15Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
AZ Chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa cột (Vùng II)8bộ
2Thí nghiệm tiếp địa cột (Vùng III)19bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành => 5 tấn1
2 Ô tô tải tải trọng 2.5-12 tấn1
3 Máy hàn điện hàn1
4 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn thép1
5 Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng kéo rải căng dây1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->