Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa thường xuyên đường dây 110kV thuộc tỉnh Hải Dương năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa thường xuyên đường dây 110kV thuộc tỉnh Hải Dương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 10:11:00 đến ngày 2022-04-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,211,896,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo rải căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa thường xuyên đường dây 110kV thuộc tỉnh Hải Dương năm 2022 Sửa chữa thường xuyên đường dây 110kV thuộc tỉnh Hải Dương năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương.
+ Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Phòng Kế hoạch & vật tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.389; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Phạm Văn Thành Điện thoại: 0983011187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5+A6+A7+A8) | |||
| B | Sửa chữa đường dây 110kV 175A80-171E8.1 (A1.1+A1.2+A1.3+A1.4) | |||
| C | Chi phí xây lắp (A1.1.1+A1.1.2+A1.1.3+A1.1.4+A1.1.5) | |||
| D | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Tháo tiếp địa gốc cột | 20 | bộ | |
| 2 | Tháo tiếp địa ngọn cột LT | 20 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ chuỗi sứ đỡ (8 b/ch)+ phụ kiện độ cao ≤20m | 60 | chuỗi | |
| 4 | Tháo xà đỡ dây dẫn cột LT 20m loại XĐ-1 | 20 | bộ | |
| 5 | Tháo xà đỡ dây dẫn cột LT 20m loại XĐ-2 | 20 | bộ | |
| 6 | Tháo Colie đỡ dây chống sét TK50 và cáp quang trên cột LT20 | 20 | bộ | |
| E | Phần lắp đặt vật tư mới | |||
| 1 | Trồng cột LT20 mới hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt xà XĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà XĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bốc dỡ thủ công xà XĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công xà XĐ-1, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công xà XĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1241 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công xà XĐ-2, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1241 | tấn |
| 8 | Lắp chụp cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 9 | Bốc dỡ thủ công chụp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3292 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công BQGQ ≤100 m chụp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3292 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cách điện đỡ đơn (sứ thủy tinh 9b/ch ), độ cao ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuỗi |
| 12 | Lắp đặt côlie bắt dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp chống rung dây dẫn tại cột trồng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp chống rung dây chống sét tại cột trồng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Colie vuông treo xà X2-1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 16 | Miếng đệm chèn xà X2-1T, X2-2T sau khi tịnh tiến xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | miếng |
| 17 | Bốc dỡ thủ công colie treo xà X2-1Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công colie treo xà X2-1Đ-BQGQ ≤100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 19 | Lắp mới xà đỡ dây chống sét trên cột LT 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 20 | Bốc dỡ thủ công colie treo khóa đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2334 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công colie treo khóa đỡ dây chống sét cự ly ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2334 | tấn |
| 22 | Lắp dây tiếp địa+ cọc RC1 cho cột LT có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 23 | Lắp dây tiếp địa+ cọc RC1 cho cột LT không chụp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 25 | Vận chuyển tiếp địa bằng xe thô sơ BQGQ 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 26 | Ép đầu cốt làm lèo sau khi căng độ võng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 27 | Lắp khóa đỡ dây chống sét tiết diện 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Căng dây lấy độ võng dây AC185 ở độ cao đến 30m (thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,183 | km |
| 29 | Bốc dỡ thủ công dây AC185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5448 | tấn |
| 30 | Vận chuyển thủ công dây AC185, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5448 | tấn |
| 31 | Máy thi công dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,183 | km |
| 32 | Lắp chống rung ở độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | quả |
| 33 | Bốc dỡ thủ công tạ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 34 | Vận chuyển thủ công tạ chống rung, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cách điện đỡ kép, độ cao ≤ 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 36 | Bốc dỡ thủ công chuỗi sứ đỡ kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3744 | tấn |
| 37 | Vận chuyển thủ công sứ polymer. cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3744 | tấn |
| 38 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép (2x9 b/chuỗi), độ cao ≤ 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | chuỗi |
| 39 | Bốc dỡ thủ công chuỗi sứ néo kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | tấn |
| 40 | Vận chuyển thủ công sứ néo kép cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | tấn |
| 41 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn (9 b/chuỗi), độ cao ≤ 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuỗi |
| 42 | Bốc dỡ thủ công chuỗi sứ néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 43 | Vận chuyển thủ công sứ néo đơn cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 44 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện chuỗi sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6209 | tấn |
| 45 | Vận chuyển thủ công phụ kiện chuỗi sứ, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6209 | tấn |
| 46 | Lắp cọc tiếp địa RC3T cột 46 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| F | Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Lắp lại xà đỡ dây dẫn trên cột LT 20m X2-2T | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp lại xà đỡ dây dẫn trên cột LT 20m X2-1T | 20 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cách điện đỡ đơn (sứ thủy tinh 8b/ch ), độ cao ≤ 20m | 60 | chuỗi | |
| 4 | Căng lại dây dây dẫn AC185/29 | 37,6857 | km | |
| 5 | Làm dàn giáo phục vụ thi công vượt đường QL5A, đường tỉnh, QL18 | 5 | Vị trí | |
| 6 | Làm dàn giáo phục vụ thi công vượt đường khu đông dân cư | 3 | Vị trí | |
| G | Phần thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công colie treo xà X2-1T | 0,1044 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công colie treo xà X2-1T cự ly ≤100 m | 0,1044 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công colie treo khóa đỡ dây chống sét | 0,2442 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công colie treo khóa đỡ dây chống sét cự ly ≤100 m | 0,2442 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất TK50 | 0,0792 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây nối đất TK50 cự ly ≤100 m | 0,0792 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây AC185 | 2,5448 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây AC185, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | 2,5448 | tấn | |
| 9 | Bốc dỡ thủ công tạ chống rung | 0,18 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển thủ công tạ chống rung, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | 0,18 | tấn | |
| 11 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện chuỗi sứ | 0,6209 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển thủ công phụ kiện chuỗi sứ, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | 0,6209 | tấn | |
| 13 | Bốc dỡ thủ công cách điện | 1,5624 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển thủ công cách điện, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | 1,5624 | tấn | |
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | vị trí |
| 2 | Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | vị trí |
| 3 | Móng cột LT20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 4 | Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| I | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 21 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm sứ mới | 420 | Bát | |
| J | Chi phí hotline | |||
| 1 | Bọc điểm hở dây (khoảng giao chéo) | 13 | Vị trí | |
| K | Chi phí vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Ca xe ô tô vận tải thùng - 1,5 tấn (chở VT thu hồi) | 1 | ca | |
| L | Sửa chữa đường dây 110kV 176A80-172E8.1 (A2.1+A2.2+A2.3+A2.4) | |||
| M | Chi phí xây lắp (A2.1.1+A2.1.2+A2.1.3+A2.1.4+A2.1.5) | |||
| N | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Tháo tiếp địa gốc cột | 24 | bộ | |
| 2 | Tháo tiếp địa ngọn cột LT | 24 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ chuỗi sứ đỡ (8 b/ch)+ phụ kiện độ cao ≤20m | 72 | chuỗi | |
| 4 | Tháo xà đỡ dây dẫn cột LT 20m loại X2-1T | 24 | bộ | |
| 5 | Tháo xà đỡ dây dẫn cột LT 20m loại X2-2T | 24 | bộ | |
| 6 | Tháo Colie đỡ dây chống sét TK50 và cáp quang trên cột LT20 | 24 | bộ | |
| O | Phần lắp đặt vật tư mới | |||
| 1 | Trồng cột LT20 mới hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt xà X2-1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ thủ công xà X2-1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công xà X2-1T, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà X2-2T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bốc dỡ thủ công xà X2-2T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1241 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công xà X2-2T, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1241 | tấn |
| 8 | Lắp chụp cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 9 | Bốc dỡ thủ công chụp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,795 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công chụp cột BQGQ ≤100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,795 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cách điện đỡ đơn (sứ thủy tinh 9b/ch ), độ cao ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuỗi |
| 12 | Lắp đặt côlie bắt dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp chống rung dây dẫn tại cột trồng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp chống rung dây chống sét tại cột trồng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Colie vuông treo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 16 | Miếng đệm chèn xà X2-1T, X2-2T sau khi tịnh tiến xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | miếng |
| 17 | Bốc dỡ thủ công colie treo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công colie treo xà -BQGQ ≤100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | tấn |
| 19 | Lắp mới xà đỡ dây chống sét trên cột LT 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 20 | Bốc dỡ thủ công colie treo khóa đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2801 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công colie treo khóa đỡ dây chống sét cự ly ≤100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2801 | tấn |
| 22 | Lắp dây tiếp địa+ cọc RC1 cho cột LT có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 23 | Lắp dây tiếp địa+ cọc RC1 cho cột LT không chụp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bốc dỡ tiếp địa tiếp địa, cọc RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 25 | Vận chuyển tiếp địa bằng xe thô sơ tiếp địa, cọc RC1 BQGQ 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 26 | Ép đầu cốt làm lèo sau khi căng độ võng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp khóa đỡ dây chống sét tiết diện 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp cọc tiếp địa RC3T dây nối 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp cọc tiếp địa RC3T dây nối 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| P | Phần lắp đặt vật tư mới | |||
| 1 | Lắp lại xà đỡ dây dẫn trên cột LT 20m X2-2T | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp lại xà đỡ dây dẫn trên cột LT 20m X2-1T | 24 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cách điện đỡ đơn (sứ thủy tinh 8b/ch ), độ cao ≤ 20m | 72 | chuỗi | |
| 4 | Căng dây, lấy lại độ võng dây dẫn AC185/29 | 32,955 | km | |
| 5 | Làm dàn giáo phục vụ thi công vượt đường QL5A, đường tỉnh, QL18 | 5 | Vị trí | |
| 6 | Làm dàn giáo phục vụ thi công vượt đường khu đông dân cư | 3 | Vị trí | |
| Q | Phần thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công colie treo xà X2-1T | 0,1253 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công colie treo xà X2-1T cự ly ≤100 m | 0,1253 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công colie treo khóa đỡ dây chống sét | 0,293 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công colie treo khóa đỡ dây chống sét cự ly ≤100 m | 0,293 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất TK50 | 0,0864 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây nối đất TK50 cự ly ≤100 m | 0,0864 | tấn | |
| R | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | vị trí |
| 2 | Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | vị trí |
| 3 | Móng cột LT20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 4 | Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| 5 | Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Vị trí |
| S | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 34 | bộ | |
| T | Chi phí hotline | |||
| 1 | Bọc điểm hở dây (khoảng giao chéo) | 13 | Vị trí | |
| U | Chi phí vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Ca xe ô tô vận tải thùng - 1,5 tấn (chở VT thu hồi) | 1 | ca | |
| V | Sửa chữa đường dây 110kV 177, 178 E5.9 (A3.1+A3.2) | |||
| W | Chi phí xây lắp (A3.1.1+A3.1.2+A3.1.3) | |||
| X | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Tháo hạ chống rung ở độ cao đến 30m | 2 | quả | |
| 2 | Tháo hạ chống rung ở độ cao đến 70m | 4 | quả | |
| 3 | Tháo hạ dây chống sét TK50 ở độ cao đến 30m (thủ công kết hợp cơ giới) | 0,33 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây chống sét TK50 ở độ cao đến 70m (thủ công kết hợp cơ giới) | 0,579 | km | |
| 5 | Máy rải dây dây chống sét TK50 tháo hạ | 0,909 | km | |
| 6 | Tời máy 5 tấn tời dây dây chống sét TK50 tháo hạ | 0,909 | km | |
| 7 | Tháo hạ chuỗi néo dây TK50, độ cao ≤ 30m | 2 | chuỗi | |
| 8 | Tháo hạ chuỗi đỡ dây TK50, độ cao ≤ 70m | 2 | chuỗi | |
| Y | Phần lắp đặt vật tư mới | |||
| 1 | Dây TK50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950,18 | m |
| 2 | Ghíp thép bắt dây TK50-KNĐ50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Chuỗi néo dây chống sét NS-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ dây chống sét ĐS-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tạ chống rung dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Quả |
| 6 | Đầu cốt thép bắt dây TK50-YKNĐ50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp chống rung ở độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quả |
| 9 | Lắp chống rung ở độ cao đến 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 10 | Căng dây lấy độ võng dây chống sét TK50 ở độ cao đến 30m (thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | km |
| 11 | Căng dây lấy độ võng dây chống sét TK50 ở độ cao đến 70m (thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | km |
| 12 | Máy rải dây dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,909 | km |
| 13 | Tời máy 5 tấn tời dây dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,909 | km |
| 14 | Bốc dỡ thủ công dây TK50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây TK50, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | tấn |
| 16 | Lắp chuỗi néo dây TK50, độ cao ≤ 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuỗi |
| 17 | Lắp chuỗi đỡ dây TK50, độ cao ≤ 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuỗi |
| 18 | Ép đầu cốt YKNĐ 50 cho dây tiếp địa ngọn cột cao ≤ 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp dây tiếp địa ngọn cột cao ≤ 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Ép đầu cốt YKNĐ 50 cho dây tiếp địa ngọn cột cao ≤ 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp dây tiếp địa ngọn cột cao ≤ 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| Z | Phần thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây TK50 | 0,4551 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây TK50, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | 0,4551 | tấn | |
| AA | Chi phí vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Ca xe ô tô vận tải thùng - 1,5 tấn (chở VT thu hồi) | 1 | ca | |
| AB | Sửa chữa hệ thống thoát sét các đường dây 110kV 175, 176, 177, 178E5.9 (đoạn 4 mạch từ 01-15); 171, 172E8.20 (đoạn 2 mạch từ 01-05 và 16-29); NR 171, 172E8.12 (đoạn 2 mạch từ 01-11); 177, 178E5.9 (đoạn 2 mạch từ 16-27); NR 171, 172E8.17 (đoạn 2 mạch từ 23.1-23.8); NR 171, 172E8.7 (đoạn 2 mạch từ 01-46) (A4.1+A4.2) | |||
| AC | Chi phí xây lắp (A4.1.1+A4.1.2) | |||
| AD | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp cọc tiếp địa RC3-T ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 Đoạn ĐZ 2 mạch từ cột 1 đến cột 46 nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất Đoạn ĐZ 2 mạch từ cột 1 đến cột 46 nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m Đoạn ĐZ 2 mạch từ cột 1 đến cột 46 nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | tấn |
| 5 | Lắp cọc tiếp địa RC3-T Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 15 gồm các ĐZ 175E5.9-171E8.8, 176E5.9-172E8.12, 177E5.9-172E8.17, 178E5.9-171E8.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột TK70 Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 15 gồm các ĐZ 175E5.9-171E8.8, 176E5.9-172E8.12, 177E5.9-172E8.17, 178E5.9-171E8.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 15 gồm các ĐZ 175E5.9-171E8.8, 176E5.9-172E8.12, 177E5.9-172E8.17, 178E5.9-171E8.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 15 gồm các ĐZ 175E5.9-171E8.8, 176E5.9-172E8.12, 177E5.9-172E8.17, 178E5.9-171E8.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công cự ly 100 m Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 15 gồm các ĐZ 175E5.9-171E8.8, 176E5.9-172E8.12, 177E5.9-172E8.17, 178E5.9-171E8.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | tấn |
| 10 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột TK70 ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 05 và từ cột 17 đến cột 29 gồm các ĐZ 171E8.20-173E8.12, 172E8.20-174E8.12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR50 ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 05 và từ cột 17 đến cột 29 gồm các ĐZ 171E8.20-173E8.12, 172E8.20-174E8.12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 12 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 05 và từ cột 17 đến cột 29 gồm các ĐZ 171E8.20-173E8.12, 172E8.20-174E8.12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây nối đất cự ly ≤100 m ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 05 và từ cột 17 đến cột 29 gồm các ĐZ 171E8.20-173E8.12, 172E8.20-174E8.12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | tấn |
| 14 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 11 nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.12 Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 11 nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.12 Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 11 nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.12 Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 17 | Lắp cọc tiếp địa RC3-T ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 16 đến cột 27 gồm các ĐZ 177E5.9, 178E5.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột TK50 ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 16 đến cột 27 gồm các ĐZ 177E5.9, 178E5.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 19 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 16 đến cột 27 gồm các ĐZ 177E5.9, 178E5.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 20 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 16 đến cột 27 gồm các ĐZ 177E5.9, 178E5.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 16 đến cột 27 gồm các ĐZ 177E5.9, 178E5.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | tấn |
| 22 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột TK50 ĐZ 2 mạch nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.17 SIC từ cột 23.1 đến cột 23.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ 2 mạch nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.17 SIC từ cột 23.1 đến cột 23.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m ĐZ 2 mạch nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.17 SIC từ cột 23.1 đến cột 23.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | tấn |
| AE | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 2 | Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 15 gồm các ĐZ 175E5.9-171E8.8, 176E5.9-172E8.12, 177E5.9-172E8.17, 178E8.9-171E8.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 16 đến cột 27 gồm các ĐZ 177E5.9, 178E5.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| AF | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột (Vùng IV) | 25 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột (Vùng III) | 14 | bộ | |
| AG | Sửa chữa hệ thống thoát sét các đường dây 110kV 180, 181A80 (đoạn 2 mạch từ 01-74A); NR 171, 172E8.5 (đoạn 2 mạch từ 01-06); 171A80-172E8.4 (đoạn từ 1-11) (A5.1+A5.2) | |||
| AH | Chi phí xây lắp (A5.1.1+A5.1.2) | |||
| AI | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp cọc tiếp địa RC3-T ĐZ 180, 181A8.0 - 171, 172A8.25 từ cột 01 - 74A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 2 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 ĐZ 180, 181A8.0 - 171, 172A8.25 từ cột 01 - 74A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ 180, 181A8.0 - 171, 172A8.25 từ cột 01 - 74A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1163 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m ĐZ 180, 181A8.0 - 171, 172A8.25 từ cột 01 - 74A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1163 | tấn |
| 5 | Lắp cọc tiếp địa RC3-T ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | Tấn |
| 9 | Lắp cọc tiếp địa RC3-T ĐZ 171A80 - 172E8.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột TK50 ĐZ 171A80 - 172E8.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ 171A80 - 172E8.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m ĐZ 171A80 - 172E8.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | tấn |
| AJ | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m ĐZ 180, 181A8.0 - 171, 172 A8.25 từ cột 01- 74A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 2 | Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m ĐZ 171A80 - 172E8.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| AK | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột (Vùng III) | 41 | bộ | |
| AL | Sửa chữa hệ thống thoát sét đường dây 110kV 173E8.9 & 173E8.11 đoạn 2 mạch từ 50-151 (A6.1+A6.2) | |||
| AM | Chi phí xây lắp (A6.1.1+A6.1.2) | |||
| AN | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp cọc tiếp địa RC3-T Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 104 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 104 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 104 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0853 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 104 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0853 | tấn |
| 5 | Lắp cọc tiếp địa RC3-T Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 105 đến cột 151 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 6 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 105 đến cột 151 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 105 đến cột 151 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 105 đến cột 151 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | tấn |
| AO | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 104 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 105 đến cột 151 gồm các ĐZ 173E8.9, 173E8.11, 172E8.14, 172E8.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| AP | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột (Vùng IV) | 25 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột (Vùng III) | 30 | bộ | |
| AQ | Sửa chữa hệ thống thoát sét các đường dây 110kV 173, 176E8.6 (đoạn 2 mạch từ 01-32); 175, 176E8.20 (đoạn 2 mạch từ 01-55); 174E8.1-172E8.16 (đoạn từ 1-59); NR 171, 172E8.19 (đoạn 2 mạch từ 01-11) (A7.1+A7.2) | |||
| AR | Chi phí xây lắp (A7.1.1+A7.1.2) | |||
| AS | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR50 ĐZ 174E8.1 – 172E8.16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | bộ |
| 2 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ 174E8.1 – 172E8.16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0915 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m ĐZ 174E8.1 – 172E8.16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0915 | tấn |
| 4 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 ĐZ 2 mạch 173E8.6-173E8.16, 176E8.6-174E8.16 từ cột 01 đến cột 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ 2 mạch 173E8.6-173E8.16, 176E8.6-174E8.16 từ cột 01 đến cột 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công cự ly 100 m ĐZ 2 mạch 173E8.6-173E8.16, 176E8.6-174E8.16 từ cột 01 đến cột 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | tấn |
| 7 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 ĐZ 2 mạch 175E8.20-174E8.6, 176E8.20-175E8.6 từ cột 01 đến cột 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ 2 mạch 175E8.20-174E8.6, 176E8.20-175E8.6 từ cột 01 đến cột 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0766 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤200 m ĐZ 2 mạch 175E8.20-174E8.6, 176E8.20-175E8.6 từ cột 01 đến cột 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0766 | tấn |
| 10 | Lắp cọc tiếp địa RC3-T ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 12 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤200 m ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| AT | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m ĐZ nhánh rẽ 171, 172E8.19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| AU | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột (Vùng III) | 5 | bộ | |
| AV | Sửa chữa hệ thống thoát sét các đường dây 110kV 171, 172, 173, 174E8.9 (đoạn 4 mạch từ 01-18); 173, 174E8.9 & 173, 174E8.11 (đoạn 4 mạch từ 20-49); 175, 176E8.9 và 172E8.15 (đoạn 2 mạch từ 01-42.5 và 43-63); 174E8.9, 174E8.11 & 173E8.1 (đoạn 2 mạch từ 50-80); NR 171, 172E8.13 (đoạn 2 mạch từ 01-26) (A8.1+A8.2) | |||
| AW | Chi phí xây lắp (A8.1.1+A8.1.2) | |||
| AX | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp cọc tiếp địa RC3-T Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 80 gồm các ĐZ 174E8.9, 174E8.11, 173E8.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 80 gồm các ĐZ 174E8.9, 174E8.11, 173E8.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 80 gồm các ĐZ 174E8.9, 174E8.11, 173E8.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0481 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 80 gồm các ĐZ 174E8.9, 174E8.11, 173E8.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0481 | tấn |
| 5 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột TK70 Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 20 đến cột 49 gồm các ĐZ 173E8.9-171E8.14, 174E8.9-172E8.13, 173E8.11-172E8.7, 174E8.11-175E8.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 20 đến cột 49 gồm các ĐZ 173E8.9-171E8.14, 174E8.9-172E8.13, 173E8.11-172E8.7, 174E8.11-175E8.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 20 đến cột 49 gồm các ĐZ 173E8.9-171E8.14, 174E8.9-172E8.13, 173E8.11-172E8.7, 174E8.11-175E8.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1139 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 20 đến cột 49 gồm các ĐZ 173E8.9-171E8.14, 174E8.9-172E8.13, 173E8.11-172E8.7, 174E8.11-175E8.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1139 | tấn |
| 9 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột TK70 Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 18 gồm các ĐZ 171E8.9-171E8.11, 172E8.9-172E8.11, 173E8.9-171E8.14, 174E8.9-172E8.13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 18 gồm các ĐZ 171E8.9-171E8.11, 172E8.9-172E8.11, 173E8.9-171E8.14, 174E8.9-172E8.13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 18 gồm các ĐZ 171E8.9-171E8.11, 172E8.9-172E8.11, 173E8.9-171E8.14, 174E8.9-172E8.13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0683 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m Đoạn ĐZ 4 mạch từ cột 01 đến cột 18 gồm các ĐZ 171E8.9-171E8.11, 172E8.9-172E8.11, 173E8.9-171E8.14, 174E8.9-172E8.13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0683 | tấn |
| 13 | Lắp cọc tiếp địa RC3-T Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 42.5 gồm các ĐZ 175, 176E8.9 và từ cột 43 đến cột 63 ĐZ 176E8.9 và 172E8.15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 14 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 42.5 gồm các ĐZ 175, 176E8.9 và từ cột 43 đến cột 63 ĐZ 176E8.9 và 172E8.15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 42.5 gồm các ĐZ 175, 176E8.9 và từ cột 43 đến cột 63 ĐZ 176E8.9 và 172E8.15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1054 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 42.5 gồm các ĐZ 175, 176E8.9 và từ cột 43 đến cột 63 ĐZ 176E8.9 và 172E8.15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1054 | tấn |
| 17 | Lắp dây tiếp đất ngọn cột ACSR70 Đoạn ĐZ 2 mạch từ cột 01 đến cột 26 nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 18 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất Đoạn ĐZ 2 mạch từ cột 01 đến cột 26 nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m Đoạn ĐZ 2 mạch từ cột 01 đến cột 26 nhánh rẽ ĐZ 171, 172E8.13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | tấn |
| AY | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 50 đến cột 80 gồm các ĐZ 174E8.9, 174E8.11, 173E8.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 10m Đoạn ĐZ 2 mạch các vị trí từ cột 01 đến cột 42.5 gồm các ĐZ 175, 176E8.9 và từ cột 43 đến cột 63 ĐZ 176E8.9 và 172E8.15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| AZ | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột (Vùng II) | 8 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột (Vùng III) | 19 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phần điện: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | => 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | tải trọng 2.5-12 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | hàn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | kéo rải căng dây | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi