Gói thầu: Gói 2: Xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị, cài đặt kết nối tự động hóa lưới điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352421-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 2: Xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị, cài đặt kết nối tự động hóa lưới điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220347815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 18:55:00 đến ngày 2022-03-31 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,942,313,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp, kết nối điều khiển xa tự động hóa lưới điện.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần SCADA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện tử, Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần SCADA tại 02 công trình tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính xách tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị, cài đặt kết nối tự động hóa lưới điện Hoàn thiện kết nối Re/LBS về TTĐK và triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp trên không năm 2021-2022 tỉnh Thái Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. + Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá vật tư thiết bị theo mẫu đính kèm. Bảng giá chi tiết đơn giá vật tư thiết bị sẽ được ghi trong hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
+ Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp, lắp đặt | |||
| B | Phần: Vật tư, thiết bị trạm Recloser | |||
| 1 | Xà đỡ Recloser, CSV và SI (XRC-1) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ Recloser, CSV và SI (XRC-1V) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ biến điện áp (XTU-1Đ) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ biến điện áp (XTU-1V) | 1 | Bộ | |
| 5 | Ghế cách điện + giá đỡ (GCĐ-1) | 1 | Bộ | |
| 6 | Ghế cách điện + giá đỡ (GCĐ-1V) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ cầu dao đối xứng (XCD-1Đ) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ cầu dao đối xứng (XCD-1Đ-V) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà phụ 1 pha đối xứng (XP-1Đ-V) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà phụ đỡ lèo (XĐL-1) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo (XĐL-1V) | 1 | Bộ | |
| 12 | Bộ truyền động cầu dao | 4 | Bộ | |
| 13 | Dây leo tiếp địa DL-REC-14 | 2 | Bộ | |
| 14 | Thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Chương V | 1 | Máy |
| 15 | Thiết bị tự động đóng lại 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Chương V | 1 | Máy |
| 16 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-(cấp nguồn cho Recloser) | Chương V | 2 | Máy |
| 17 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-(cấp nguồn cho Recloser) | Chương V | 2 | Máy |
| 18 | Dây bọc cách điện 22kV Al/XLPE/HDPE/2,5-120mm2 | Chương V | 30 | m |
| 19 | Dây bọc cách điện 35kV Al/XLPE/HDPE/4,3-120mm2 | Chương V | 30 | m |
| 20 | Dây bọc cách điện 22kV Al/XLPE/HDPE/2,5-50mm2 | Chương V | 20 | m |
| 21 | Dây bọc cách điện 35kV Al/XLPE/HDPE/4,3-50mm2 | Chương V | 20 | m |
| 22 | Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chống sét van) | Chương V | 72 | m |
| 23 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V | 36 | m |
| 24 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A | Chương V | 2 | Bộ 1 pha |
| 25 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | Chương V | 2 | Bộ 1 pha |
| 26 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A | Chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A | Chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Bộ chuyển đổi nguồn ATS hạ thế lắp đặt trong tủ điều khiển (1 pha) | Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Modem 4G/APN giáo thức IEC60870-5-104 | Chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Sứ đứng 35kV | Chương V | 12 | Quả |
| 31 | Sứ đứng 24kV | Chương V | 10 | Quả |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V | 24 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V | 16 | Cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 36 | Cái |
| 35 | Giáp níu buộc cổ sứ đứng | Chương V | 14 | Bộ |
| 36 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V | 12 | Cái |
| 37 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Chương V | 40 | m |
| 38 | Chụp đầu cực chống sét van | Chương V | 12 | Cái |
| 39 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi | Chương V | 16 | Cái |
| 40 | Chụp đầu cực TU | Chương V | 8 | Cái |
| 41 | Biển báo tên trạm, biển báo nguy hiểm BB | 4 | Cái | |
| 42 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu chì tự rơi 35kV-100A | 2 | Bộ 1 pha | |
| 43 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu chì tự rơi 24kV-100A | 2 | Bộ 1 pha | |
| 44 | Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 35kV ngoài trời | 2 | Bộ | |
| 45 | Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 22kV ngoài trời | 2 | Bộ | |
| 46 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC120/19 | 900 | m | |
| 47 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đón dây đỉnh cột | 1 | Bộ | |
| 48 | Thu hồi recloser đã cũ ko vận hành được | 2 | Bộ | |
| 49 | Thu hồi biến điện áp TU đã cũ | 2 | Bộ | |
| 50 | Thu hồi Xà đỡ SI XSI-TH | 2 | Bộ | |
| 51 | Thu hồi Xà đỡ REC XREC-TH | 2 | Bộ | |
| C | Phần kết nối trạm cắt Recloser | |||
| D | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP5 | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL Recloser (từ ngăn thứ 2) | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | 1 | ngăn | |
| E | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 24 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 24 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 10 | tín hiệu | |
| F | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 24 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 24 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 10 | tín hiệu | |
| G | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | 24 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | 23 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 10 | hàm | |
| H | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | 24 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | 24 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 10 | hàm | |
| I | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại Recloser và tại PC | 1 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại Recloser và tại PC (Từ hệ thống thứ 2) | 3 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại Recloser | 1 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại Recloser (Từ hệ thống thứ 2) | 3 | hệ thống | |
| J | Phần vật tư, thiết bị trạm LBS | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm, RC-4 | 1 | HT | |
| 2 | Xà đỡ cầu dao XCD-3,05 | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ biến điện áp XTU-3,05 | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ LBS, SI & LA XLBS-3,05 | 1 | Bộ | |
| 5 | Ghế cách điện GCĐ-3,05 | 1 | Bộ | |
| 6 | Chụp cột tròn CT-2,5m | 2 | Bộ | |
| 7 | Dây leo tiếp địa DL-REC-18 | 1 | Bộ | |
| 8 | Bộ truyền động cầu dao | 2 | Bộ | |
| 9 | Biến áp cấp nguồn, 2 sứ loại 35/0,22kV-(cấp nguồn cho LBS) | Chương V | 2 | Máy |
| 10 | Thiết bị cầu dao cắt tải LBS 38,5kV-630A loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển) | Chương V | 1 | Máy |
| 11 | Dây bọc cách điện 35kV Al/XLPE/HDPE/4,3-120mm2 | Chương V | 30 | m |
| 12 | Dây bọc cách điện 35kV Al/XLPE/HDPE/4,3-50mm2 | Chương V | 20 | m |
| 13 | Dây đồng mềm bọc M35 (bắt tiếp địa) | Chương V | 36 | m |
| 14 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 15 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A | Chương V | 4 | Bộ 1 pha |
| 16 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A | Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ chuyển đổi nguồn ATS hạ thế lắp đặt trong tủ điều khiển (1 pha) | Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Modem 4G/APN giáo thức IEC60870-5-104 | Chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Chống sét van 35kV ngoài trời | Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Sứ đứng 35kV | Chương V | 12 | Quả |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V | 18 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V | 16 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 24 | Cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V | 6 | Cái |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn D32/25 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Chương V | 20 | m |
| 26 | Chụp đầu cực chống sét van | Chương V | 6 | Cái |
| 27 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi | Chương V | 8 | Cái |
| 28 | Chụp đầu cực TU | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Biển báo tên trạm, biển báo nguy hiểm BB | 2 | Cái | |
| 30 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao cách ly 35kV - 630A (kèm theo phụ kiện) | 1 | bộ | |
| 31 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC120/19 | 885 | m | |
| 32 | Tháo hạ lắp đặt lại xà phụ 1 pha | 1 | Bộ | |
| 33 | Tháo hạ lắp đặt lại xà rẽ 3 pha | 1 | Bộ | |
| 34 | Tháo hạ lắp đặt lại xà néo hình cổng | 1 | Bộ | |
| K | Phần kết nối trạm cắt LBS | |||
| L | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP5 | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL tại LBS | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | |
| M | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 23 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 26 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| N | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 23 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 26 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| O | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | 26 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | 23 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| P | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | 26 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | 23 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| Q | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại LBS và tại PC | 1 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại LBS và tại PC (Từ hệ thống thứ 2) | 3 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại LBS | 1 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại LBS (Từ hệ thống thứ 2) | 3 | hệ thống | |
| R | Phần kết nối tự động hóa mạch vòng | |||
| S | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | 8 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 143 | ngăn | |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | 8 | ngăn | |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 268 | ngăn | |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | 8 | ngăn | |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 268 | ngăn | |
| 7 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | 7 | ngăn | |
| 8 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 26 | ngăn | |
| 9 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | 6 | ngăn | |
| 10 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 15 | ngăn | |
| 11 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | 8 | ngăn | |
| 12 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2) | 268 | ngăn | |
| 13 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | 8 | ngăn | |
| 14 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2) | 268 | ngăn | |
| T | Thử nghiệm tính năng DSPF | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | 5 | hàm | |
| U | Thử nghiệm tính năng DSSE | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | 5 | hàm | |
| V | Thử nghiệm tính năng FLOC | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | 7 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2) | 15 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | 7 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2) | 15 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | 7 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2) | 15 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | 7 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 15 | hàm | |
| W | Thử nghiệm tính năng FISR | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | 7 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 15 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | 7 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2) | 15 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | 7 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 15 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | 7 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2) | 15 | hàm | |
| X | Thử nghiệm tính năng STLS | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | 8 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2) | 268 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | 8 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2) | 268 | hàm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp, kết nối điều khiển xa tự động hóa lưới điện.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần SCADA | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện tử, Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần SCADA tại 02 công trình tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Xe cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 3 | Máy tính xách tay | Máy tính xách tay | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi