Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công đường dây 110kV (Từ TBA 110kV Hậu Lộc đến TBA 110kV Núi Một)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công đường dây 110kV (Từ TBA 110kV Hậu Lộc đến TBA 110kV Núi Một) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 10:39:00 đến ngày 2022-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,581,013,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình trạm biến áp, đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên;+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào dung tích gầu 0,8 mét khối trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công đường dây 110kV (Từ TBA 110kV Hậu Lộc đến TBA 110kV Núi Một) NCKN TT ĐZ 110kV Bỉm Sơn – Núi I (Nâng cao khả năng truyền tải ĐZ 110kV Bỉm Sơn – Núi Một) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii)danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Khoản 20 – Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng trong E-HSDT hoặc khi được yêu cầu làm rõ). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó có thể sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]) + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. *Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; + Email của Ban Quản lý đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]; + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Đoạn tuyến chính (từ cột 75-31 đến TBA 110kV Núi Một)/I.1.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Dây dẫn siêu nhẹ lõi composite ACCC315 hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 107.576 | m |
| 2 | Chuỗi đỡ lèo cho dây ACCC315 hoặc tương đương, loại ĐL7-1SN | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 30 | Chuỗi |
| 3 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo ép, mắt nối kép, đầu cốt lèo) cho chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo đơn dây ACCC315, loại ND12-1TD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 198 | Bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo ép, đầu cốt lèo) cho chuỗi néo kép hiện có thành chuỗi néo kép dây ACCC315, loại NK12-1TD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, dây vấn Amornods) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn dây ACCC315, loại ĐD7-1TD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 306 | Bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, dây vấn Amornods) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ lèo dây ACCC315, loại ĐL7-1TD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, dây vấn Amornods) cho chuỗi đỡ kép hiện có thành chuỗi đỡ kép dây ACCC315, loại ĐK7-1TD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Chống rung dây nhôm lõi composite ACCC315, loại CR-1SN | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 876 | Bộ |
| 9 | Ống nối dây nhôm lõi composite ACCC315, loại ONDD-SN | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 35 | Ống |
| 10 | Tạ bù 50kg, loại TB-50 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Tạ bù 100kg, loại TB-100 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Tạ bù 150kg, loại TB-150 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| B | I.Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Đoạn tuyến chính (từ cột 75-31 đến TBA 110kV Núi Một)/I.1.2.Cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW57/24 (kèm ru lô) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 18.767 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang OPGW57 và OPGW81: NCQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW57 và OPGW81: NCQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Chuỗi |
| 4 | Chống rung cáp quang OPGW57 và OPGW81: CR-CQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 144 | Quả |
| 5 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OFC/OPGW57 kèm giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 5 | Hộp |
| 6 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW57/NMO kèm giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW57/OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 180 | Cái |
| C | I.Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Đoạn tuyến chính (từ cột 75-31 đến TBA 110kV Núi Một)/I.1.3.Cấu kiện thép bổ sung để cải tạo cột hiện trạng | |||
| 1 | Bộ xà XNR bổ sung để cải tạo cột điểm đấu N122-29C vị trí 72-48-27 nhánh rẽ vào TBA 110kV Hoàng Hóa | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà DXN để nâng xà đỡ dây dẫn cột Đ121-27B hiện trạng thành cột Đ121-27B(NX) vị trí 53-32; 60-39; 62-41 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ xà DXN để nâng xà đỡ dây dẫn cột Đ121-27C hiện trạng thành cột Đ121-27C(NX) vị trí 50-26; 58-34; 30-36 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| D | I.Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Nhánh vào TBA Hoàng Hóa (từ cột 72-48-27 đến TBA Hoàng Hóa)/I.2.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Dây dẫn siêu nhẹ lõi composite ACCC315 hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 35.718 | m |
| 2 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, dây vấn Amornods) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn dây ACCC315, loại ĐD7-1TD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 108 | Bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo ép, mắt nối kép, đầu cốt léo) cho chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo đơn dây ACCC315, loại ND12-1TD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 120 | Bộ |
| 4 | Chống rung dây nhôm lõi composite ACCC315, loại CR-1SN | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 366 | Bộ |
| 5 | Ống nối dây nhôm lõi composite ACCC315, loại ONDD-SN | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Ống |
| 6 | Kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| E | I.Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Nhánh vào TBA Hoàng Hóa (từ cột 72-48-27 đến TBA Hoàng Hóa)/I.2.2.Cấu kiện thép bổ sung để cải tạo cột hiện trạng | |||
| 1 | Bộ xà DXN để nâng xà đỡ dây dẫn cột Đ122-31C hiện trạng thành cột Đ121-31C(NX) vị trí 84-14 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| F | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Tháo dỡ và thu hồi vật tư tuyến 110kV hiện trạng/II.1.1.Đoạn tuyến chính (từ cột 75-31 đến TBA 110kV Núi Một) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 105,467 | Km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây cáp quang 12 sợi OPGW57/12 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 17,929 | Km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi khóa néo dây ACSR-240/32 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 210 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi khóa đỡ dây ACSR-240/32 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 318 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây ACSR-240/32 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 876 | Quả |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung cáp quang hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 144 | Quả |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi hộp nối cáp quang các loại | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 5 | Hộp |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ dây tầng dưới cùng cột Đ121-27B hiện trạng các vị trí cột 53-32; 60-39; 62-41 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ dây tầng dưới cùng cột Đ121-27C hiện trạng các vị trí cột 50-26; 58-34; 30-36 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| G | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Tháo dỡ và thu hồi vật tư tuyến 110kV hiện trạng/II.1.2.Nhánh vào TBA Hoàng Hóa (từ cột 72-48-27 đến TBA Hoàng Hóa) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 35,018 | Km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi khóa đỡ dây ACSR-240/32 của chuối đỡ hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 108 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi khóa néo dây ACSR-240/32 của chuối néo hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 120 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây ACSR-240/32 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 366 | Quả |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi đỡ xà đỡ dây tầng dưới cùng cột Đ122-31C hiện trạng các vị trí cột 84-14 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hành | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| H | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Lắp đặt vật tư đã cung cấp và lắp lại vật tư tận dụng/II.2.1.Đoạn tuyến chính (từ cột 75-31 đến TBA 110kV Núi Một)/a.Lắp đặt cấu kiện thép bổ sung để cải tạo cột hiện trạng | |||
| 1 | Lắp đặt bộ xà XNR để cải tạo cột điểm đấu N122-29C vị trí 72-48-2 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ xà nâng dây DXN vào cột Đ121-27B hiện trạng đã tháo tầng dưới cùng tạo thành cột Đ121-27B(NX) vị trí 53-32; 60-39; 62-41 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ xà nâng dây DXN vào cột Đ121-27C hiện trạng đã tháo tầng dưới cùng tạo thành cột Đ121-27C(NX) vị trí 50-26; 58-34; 30-36 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| I | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Lắp đặt vật tư đã cung cấp và lắp lại vật tư tận dụng/II.2.1.Đoạn tuyến chính (từ cột 75-31 đến TBA 110kV Núi Một)/b.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng, lấy võng dây lõi composite ACCC315 hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 107.576 | m |
| 2 | Lắp chuỗi đỡ lèo cho dây ACCC315 hoặc tương đương, loại ĐL7-1SN | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 30 | Chuỗi |
| 3 | Tháo hạ chuối néo đơn hiện trạng tổ hợp với phụ kiện mới (khóa néo, mắt nối kép, đầu cốt) lắp trên cột thành chuỗi néo dây ACCC315, loại ND12-1TD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 198 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ chuối néo kép hiện trạng tổ hợp với phụ kiện mới (khóa néo, mắt nối kép, đầu cốt) lắp trên cột thành chuỗi kép dây ACCC315, loại NK12-1TD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Lắp bộ phụ kiện (khóa đỡ, dây vấn Amornods) cho chuỗi đỡ đơn hiện có thành chuỗi đỡ đơn dây ACCC315, loại ĐD7-1TD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 306 | Bộ |
| 6 | Lắp bộ phụ kiện (khóa đỡ, dây vấn Amornods) cho chuỗi đỡ lèo hiện có thành chuỗi đỡ lèo dây ACCC315, loại ĐL7-1TD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp bộ phụ kiện (khóa đỡ, dây vấn Amornods) cho chuỗi đỡ kép hiện có thành chuỗi đỡ kép dây ACCC315, loại ĐK7-1TD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ và lắp lại chuối đỡ đơn hiện trạng tại các vị trí cột đỡ có nâng xà | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 9 | Chống rung dây nhôm lõi composite ACCC315, loại CR-1SN | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 876 | Bộ |
| 10 | Lắp tạ bù 50kg, loại TB-50 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp tạ bù 100kg, loại TB-100 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp tạ bù 150kg, loại TB-150 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| J | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Lắp đặt vật tư đã cung cấp và lắp lại vật tư tận dụng/II.2.1.Đoạn tuyến chính (từ cột 75-31 đến TBA 110kV Núi Một)/c.Lắp đặt cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW57/24 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 18.767 | m |
| 2 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW57 và OPGW81: NCQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW57 và OPGW81: NCQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chống rung cáp quang OPGW57 và OPGW81: CR-CQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 144 | Quả |
| 5 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OFC/OPGW57 kèm giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 5 | Hộp |
| 6 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW57/NMO kèm giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang PGW57/OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 180 | Cái |
| K | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Lắp đặt vật tư đã cung cấp và lắp lại vật tư tận dụng/II.2.2.Nhánh vào TBA Hoàng Hóa (từ cột 72-48-27 đến TBA Hoàng Hóa)/a.Lắp đặt cấu kiện thép bổ sung để cải tạo cột hiện trạng | |||
| 1 | Lắp đặt bộ xà nâng dây DXN vào cột Đ122-31C hiện trạng đã tháo tầng xà dưới cung tạo thành cột Đ121-31C(NX) vị trí 84-14 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| L | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Lắp đặt vật tư đã cung cấp và lắp lại vật tư tận dụng/II.2.2.Nhánh vào TBA Hoàng Hóa (từ cột 72-48-27 đến TBA Hoàng Hóa)/b.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng, lấy võng dây lõi composite ACCC315 hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 35.718 | m |
| 2 | Lắp bộ phụ kiện (khóa đỡ, dây vấn Amornods) vào chuỗi đỡ đơn hiện có thành chuỗi đỡ đơn dây ACCC315, loại ĐD7-1TD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 108 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ chuối néo đơn hiện trạng tổ hợp với phụ kiện mới (khóa néo, mắt nối kép, đầu cốt) lắp trên cột thành chuỗi néo dây ACCC315, loại ND12-1TD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 120 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ và lắp lại chuối đỡ đơn hiện trạng tại các vị trí cột đỡ có nâng xà | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chống rung dây nhôm lõi composite ACCC315, loại CR-1SN | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 366 | Bộ |
| 6 | Kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| M | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp quang | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 7 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | HT |
| 3 | Đo thông số đường dây từ TBA 110kV Hậu Lộc - TBA 110kV Núi Một; Từ TBA 110kV Núi Một - TBA 110kV Hoàng Hóa; Từ TBA 110kV Hà Trng - TBA 110kV Hoàng Hóa | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Ngăn lộ |
| N | III.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Hoàng Hóa/III.1.Cung cấp và lắp đặt VTTB cải tạo ngăn lộ | |||
| 1 | Biến dòng điện 110kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-500/64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 365 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn phù hợp dây ACSR-500/64 có tăng đo kèm đầu cốt lèo | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-500/64 với dây ACSR-500/64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-500/64 với ống nhôm D80/70 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-500/64 với dây ACSR-240/32 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Ghíp kẹp song song táp lèo phụ phù hợp với dây ACSR-500/64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 30 | Cái |
| 8 | Đầu cốt cho dây ACSR-500/64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Kẹp cực máy cắt 110kV phù hợp với dây ACSR-500/64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 10 | Kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR-500/64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 30 | Cái |
| 11 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV phù hợp với dây ACSR-500/64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Cáp quang 24 ruột NMOC-24 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 140 | m |
| 13 | Hộp phối cáp quang ODF | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Hôp |
| 14 | Dây nhảy quang FC/PC (dài > 20m) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Sợi |
| 15 | Ống nhựa soắn HDPE D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 140 | m |
| 16 | Cáp nhị thứ, cáp tín hiêu các loại kèm phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| O | III.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Hoàng Hóa/III.2.Các công việc trong trạm phục vụ lắp đặt, cải tạo ngăn lộ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi biến dòng điện 110kV hiện trạng kèm trụ đỡ kẹp cực | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựa | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 218 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây ACSR-240/32 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh hiện trạng các loại | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 92 | Cái |
| P | III.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Hoàng Hóa/III.3.Thí nghiệm, cài đặt rơ le phục vụ đóng điện ngăn lộ | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha 110KV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Thia nghiệm thanh cái, điện áp 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | P.đoạn |
| 3 | Thi nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ, mạch liên quan cho 2 ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV tại TBA 110kV Hoàng Hóa | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Ngăn |
| Q | IV.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Núi Một/IV.1.Cung cấp và lắp đặt VTTB cải tạo ngăn lộ | |||
| 1 | Biến dòng điện 110kV 1 pha 400-600-800-1200/5/5/5/5A kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Hộp bộ rơ le so lêch dọc đường dây F87L phù hợp với rơ lê so lệch F87L đầu đường dây đối diện kèm phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-500/64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 430 | m |
| 4 | Khóa néo cho dây ACSR-500/64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-500/64 với dây ACSR-500/64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây ACSR-300 với 1 dây ACSR-500/64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACCC-315 với 1 dây ACSR-500/64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Ghíp kẹp song song táp lèo phụ phù hợp với dây ACSR-500/64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 36 | Cái |
| 9 | Đầu cốt cho dây ACSR-500/64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Kẹp cực máy cắt 110kV phù hợp với dây ACSR-500/64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR-500/64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 36 | Cái |
| 12 | Cáp quang 24 ruột NMOC-24 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 140 | m |
| 13 | Hộp phối cáp quang ODF | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Hôp |
| 14 | Dây nhảy quang FC/PC (dài > 20m) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Sợi |
| 15 | Ống nhựa soắn HDPE D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 140 | m |
| 16 | Cáp nhị thứ, cáp tín hiêu các loại kèm phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| R | IV.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Núi Một/IV.2.Các công việc trong trạm phục vụ lắp đặt, cải tạo ngăn lộ | |||
| 1 | Cải tạo mặt tủ bao vệ đường dây 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi biến dòng điện 110kV hiện trạng kèm trụ đỡ kẹp cực | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi rơ le hợp bộ khoảng cách F21 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựa | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 335 | m |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi khóa néo cho dây ACSR-240/32 hiện trang | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh hiện trạng các loại | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 74 | Cái |
| S | IV.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Núi Một/IV.3.Thí nghiệm cài đặt rơ le và cấu hình, thử nghiệm tịn hiệu ngăn lộ | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha 110KV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Máy |
| 2 | Thia nghiệm thanh cái, điện áp 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | P.đoạn |
| 3 | Thi nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ, mạch liên quan tai 1 ngăn đường dây và 1 ngăn liên lạc 110kV tại TBA 110kV Núi Một | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Ngăn |
| 4 | Khai báo, cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và chuyển giao trên màn hình hiển thị ngăn đường dây 110kV có lắp mới rơ le bảo vệ cho HT điều khiển tại TBA 110kV Núi Một, Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc, Trung tâm điều khiển xa Thanh Hóa | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Ngăn |
| 5 | Kiểm tra, thử nghiệm và chuyển giao các tín hiệu điều khiển ngăn đương day 110kV có lắp mới rơ le bảo vệ tại TBA 110kV Núi Một, kết nối tín hiệu về Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc, về OCC tỉnh Thanh Hóa và từ OCC tỉnh Thanh Hóa về Trung tâm giám sát EVNNPC Trần Nguyên Hãn, . | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Ngăn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình trạm biến áp, đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên;+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng 5 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng 10 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Loại xúc đào dung tích gầu 0,8 mét khối trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Tời máy dựng cột | 5 tấn trở lên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi