Gói thầu: Gói thầu số 1: Nhóm hóa chất dùng phương pháp miễn dịch hóa phát quang, gồm 11 danh mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174732-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Huyết học truyền máu Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Nhóm hóa chất dùng phương pháp miễn dịch hóa phát quang, gồm 11 danh mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20201150942 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ của Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 15:07:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,315,381,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | HemosIL AcuStar Triggers | 24 | Hộp | Chất xúc tác cho phương pháp miễn dịch hóa phát quang | ||
| 2 | HemosIL AcuStar System Rinse | 24 | Bình | , | ||
| 3 | HemosIL AcuStar Multi-Ab Controls | 4 | Hộp | - Chất kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgG/IgM, Anti-ß2 Glycoprotein-I IgG, IgM, HIT-Ab (PF4-H) và HIT-IgG (PF4-H) thực hiện trên dòng máy ACLTM AcuStar. - Bao gồm 2 mức control (Low Multi-Ab Control và high Multi-Ab Control) - Dạng lỏng - Độ ổn định: ≥ 10 giờ sau mở nắp khi bảo quản trên máy. ≥ 45 phút khi control được đặt trong hệ thống. | ||
| 4 | HemosIL AcuStar D-Dimer | 26 | Hộp | - Định lượng D - Dimer bằng công nghệ miễn dịch hóa phát quang hoàn toàn tự động - Dạng Cartridge - Độ ổn đinh trên máy: D-Dimer Cartridge ≥ 2 tháng. Calibrator 1, 2 ổn định ≥ 3,5 giờ sau mở nắp. | ||
| 5 | HemosIL AcuStar Controls D-Dimer | 5 | Hộp | - Kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm D-Dimer trên hệ thống ACL AcuStar - Dạng Cartridge - Độ ổn định: ≥ 10 giờ liên tục trên máy hoặc ≥ 4 ngày khi đặt hai lần mỗi ngày trên máy (trong ống nhựa dán barcode) ≥ 45 phút và sau đó rút ra lưu trữ ở 2 - 8ºC. | ||
| 6 | HemosIL AcuStar Cleaning Solution | 4 | Hộp | , | ||
| 7 | HemosIL AcuStar Anti-β2 Glycoprotein-I IgM | 15 | Hộp | - Định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgM trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang trên máy ACL Acustar - Dạng Cartridge - Hóa chất ổn định ≥ 6 tuần sau mở nắp, chất chuẩn Calibrator 1&2 ổn định ≥ 3,5 giờ sau mở nắp. | ||
| 8 | HemosIL AcuStar Anti-ß2 Glycoprotein-I IgG | 15 | Hộp | - Định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgG trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang trên máy ACL Acustar - Dạng Cartridge - Hóa chất ổn định ≥ 6 tuần sau mở nắp, chất chuẩn Calibrator 1&2 ổn định ≥ 3,5 giờ sau mở nắp. | ||
| 9 | HemosIL AcuStar Anti-Cardiolipin IgM | 15 | Hộp | - Định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgM trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang trên máy ACL Acustar - Dạng Cartridge - Độ ổn định: ≥ 6 tuần sau mở nắp, chất chuẩn Calibrator 1&2 ổn định ≥ 3,5 giờ sau mở nắp. | ||
| 10 | HemosIL AcuStar Anti-Cardiolipin IgG | 15 | Hộp | - Định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgG bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang trên máy Acustar - Dạng Cartridge - Hóa chất ổn định ≥ 6 tuần sau mở nắp, chất chuẩn Calibrator 1&2 ổn định ≥ 3,5 giờ sau mở nắp. | ||
| 11 | HemosIL AcuStar HIT-IgG (PF4-H) | 6 | Hộp | - Phát hiện kháng thể IgG trong huyết tương người bằng công nghệ miễn dịch hóa phát quang trên máy ACL AcuStar - Dạng Cartridge - Hóa chất trong catridge ổn định ≥ 12 tuần sau mở nắp và chất chuẩn Calibrator 1&2 ổn định ≥ 4 tiếng sau mở nắp. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi