Gói thầu: Gói thầu HH03-SCL2022: Cung cấp vòng bi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308885-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH03-SCL2022: Cung cấp vòng bi
Số hiệu KHLCNT 20220134892
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 14:23:00 đến ngày 2022-03-31 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,605,643,522 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.908465284E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vòng bi cho các nhà máy công nghiệp- Số lượng, quy mô hợp đồng tương tự: Tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị ≥ 2 tỷ đồng đáp ứng đầy đủ tính chất tương tự.Nhà thầu phải đính kèm theo bản chụp (được công chứng của cơ quan có thẩm quyền), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ chuyên môn từ đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH03-SCL2022: Cung cấp vòng bi
Sửa chữa lớn năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888


E-CDNT 10.1(g)
Bản sao các báo cáo tài chính (các bản cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia trăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải bảo đảm các sản phẩm là mới 100%. - Hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Yêu cầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất cấp; Các giấy tờ liên quan (nếu có). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Yêu cầu phải có giấy chứng nhận hàng hóa (Cetificate of Quality – CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Cetificate of Origin –C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu (Cetificate of Origin of authority power) (bản gốc hoặc bản sao công chứng) nếu là hàng hóa nhập khẩu do phòng thương mại nước xuất khẩu cấp. (nếu có), tờ khai hải quan, giấy chứng nhận nộp thuế nhập khẩu, thuế GTGT(nếu có)..
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSYC
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thuỵ - Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Tp. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng bi4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
2Vòng bi4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
3Vòng bi4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
4Vòng bi8CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
5Vòng bi8CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
6Vòng bi2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
7Vòng bi1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
8Vòng bi1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
9Vòng bi8CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
10Vòng bi8CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
11Vòng bi8CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
12Vòng bi80BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
13Vòng bi8CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
14Vòng bi8CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
15Vòng bi8CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
16Vòng bi8CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
17Vòng bi4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
18Vòng bi4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
19Vòng bi3CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
20Vòng bi30CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
21Vòng bi8CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
22Vòng bi4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
23Vòng bi5CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
24Vòng bi26CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
25Vòng bi vòi thổi bụi trục bánh răng xoắn sơ cấp vòi thổi bụi IK525 và IK54520CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
26Vòng bi cho trục bánh răng xoắn sơ cấp vòi thổi bụi IK525 và IK54520CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
27Vòng bi cho trục giun vòi thổi bụi IK525 và IK54520CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
28Vòng bi cho trục bánh răng vòi thổi bụi IK525 và IK54520CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
29Vòng bi cho trục bánh răng vòi thổi bụi IK525 và IK54520CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
30Vòng bi cho trục bánh răng vòi thổi bụi IK525 và IK54530CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
31Vòng bi cho vòi thổi bụi - Lance hub30CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
32Vòng bi18CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
33Vòng bi72CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
34Vòng bi2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
35Vòng bi4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
36Vòng bi2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
37Vòng bi4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
38Vòng bi4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
39Vòng bi4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
40Vòng bi4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
41Vòng bi4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
42Vòng bi4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
43Vòng bi3CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
44Vòng bi2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
45Vòng bi3CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
46Vòng bi3CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
47Vòng bi10CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
48Vòng bi2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
49Vòng bi1CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
50Vòng bi1CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
51Vòng bi2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
52Vòng bi2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
53Vòng bi4cáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
54Vòng bi2cáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
55Vòng bi cho Động cơ sàng rung, rung phễu cẩu trục bốc dỡ than2cáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
56Vòng bi4cáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
57Vòng bi cho động cơ di chuyển dọc chậm Máy phá đống8cáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
58Vòng bi1cáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
59Vòng bi2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
60Vòng bi2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
61Vòng bi2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
62Vòng bi1cáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
63Vòng bi4cáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
64Vòng bi2cáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
65Vòng bi1cáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.908465284E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vòng bi cho các nhà máy công nghiệp- Số lượng, quy mô hợp đồng tương tự: Tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị ≥ 2 tỷ đồng đáp ứng đầy đủ tính chất tương tự.Nhà thầu phải đính kèm theo bản chụp (được công chứng của cơ quan có thẩm quyền), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 trình độ chuyên môn từ đại học trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->