Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp cải tạo các tuyến đường dân sinh 4 khu phố Biểu Nghi, Trại Thành, Biểu Nghi 2, Hải Hòa và rãnh thoát nước Trại Thành ven đường Quốc lộ 18, phường Đông Mai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225803-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp cải tạo các tuyến đường dân sinh 4 khu phố Biểu Nghi, Trại Thành, Biểu Nghi 2, Hải Hòa và rãnh thoát nước Trại Thành ven đường Quốc lộ 18, phường Đông Mai
Số hiệu KHLCNT 20220208780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 14:41:00 đến ngày 2022-04-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,168,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,505 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,010 tỷ đồng. (Trong đó 3,010 tỷ = 02 x 1,505 tỷ ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự;(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm bàn)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm rùi)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=5m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp cải tạo các tuyến đường dân sinh 4 khu phố Biểu Nghi, Trại Thành, Biểu Nghi 2, Hải Hòa và rãnh thoát nước Trại Thành ven đường Quốc lộ 18, phường Đông Mai
Nâng cấp cải tạo các tuyến đường dân sinh 4 khu phố Biểu Nghi, Trại Thành, Biểu Nghi 2, Hải Hòa và rãnh thoát nước Trại Thành ven đường Quốc lộ 18, phường Đông Mai
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BIỂU NGHI
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3312100m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7287100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6773100m3
5Rải ni lon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V440m2
6Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m2
7Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V90,3m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRẠI THÀNH
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m3
5Rải ni lon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V333m2
6Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
7Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,54m3
8Phá dỡ tường rào cũMô tả kỹ thuật theo chương V30,492m3
9Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m3
10Đổ bê tông lót móng tường rào, đá 2x4, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,444m3
11Xây móng tường rào gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,02m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
13Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
14Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,804m3
15Xây tường gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,981m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V278,8m2
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
18Xây móng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,175m3
19Mua ống buy BTCT, D750mm, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5m
20Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tuyến đường nhánh L=72,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
21Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
23Rải nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V216m2
24Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
25Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m3
26Đào móng tường rào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m3
27Đổ bê tông lót móng tường rào, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
28Xây móng gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
30Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
31Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
32Xây tường gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,276m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V244,8m2
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BIỂU NGHI 2
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
3Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m3
5Rải ni lon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V475,29m2
6Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,292100m2
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V63,37m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,902100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,051tấn
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V3171 cấu kiện
12Phá dỡ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m3
13Đào móng tường rào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
15Xây móng gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
17Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
18Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
19Xây tường gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,788m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255m2
21Đắp đất móng tường rào, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3
22Công tháo dỡ tấm đan cũ và dọn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V20Công
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HẢI HOÀ
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1888100m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
3Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4669100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4134100m3
5Rải ni lon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V541,5m2
6Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,902100m2
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V270,74m3
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC TRẠI THÀNH VEN ĐƯỜNG QL 18
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,27100m3
2Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
3Rải ni lon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V235,6m2
4Đổ bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m3
5Xây tường rãnh bằng gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V79,42m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V399m2
7Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9343tấn
9Đổ bê tông mố đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54m3
10Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114m2
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,988100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4293tấn
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3801 cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,863100m3
16Tháo dỡ nền gạch lá nem (tận dụng lại 65%)Mô tả kỹ thuật theo chương V214m2
17Đổ bê tông bó gáy vỉa hè đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
18Đắp cát tạo phẳng độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
19Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng 65% gạch cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,1m2
20Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (phần lát mới 35%)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,505 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,010 tỷ đồng. (Trong đó 3,010 tỷ = 02 x 1,505 tỷ ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự;(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
3 Cán bộ trắc địa 1 Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3 Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m32
2 Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV Đặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV1
3 Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T Đặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T1
4 Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm bàn)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW2
5 Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm rùi)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW2
6 Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG2
7 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW1
8 Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=150L2
9 Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L2
10 Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn2
11 Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=5m3 Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=5m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->