Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220360316-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220358886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 14:30:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,769,965,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành.b. Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.f. Trường hợp vốn ngoài ngân sách: giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo) và bản vẽ hoàn công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục điện chiếu sáng cấp III có giá trị tối thiểu 4,1 tỷ đồng hoặc 02 công trình công trình/hạng mục điện chiếu sáng từ cấp IV có tổng giá trị tối thiểu 4,1 tỷ đồng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a) Phụ trách thi công: 02 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.b) Phụ trách KCS: 01 người là có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đối với nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục điện chiếu sáng cấp III hoặc 02 công trình công trình/hạng mục điện chiếu sáng từ cấp IV.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đối với nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục điện chiếu sáng cấp III hoặc 02 công trình công trình/hạng mục điện chiếu sáng từ cấp IV, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đối với nhân sự phụ trách An toàn lao động đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục điện chiếu sáng cấp III hoặc 02 công trình công trình/hạng mục điện chiếu sáng từ cấp IV, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng tới 12m
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn CT
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan BT cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1.50kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây dựng, lắp đặt thiết bị
Lắp đặt điện chiếu sáng tuyến đường ấp 2 Cửa Cạn đến ngã ba Dương Đông - Bãi Thơm
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc , địa chỉ: Số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc; Địa chỉ: Số 4, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 0297. 3846.555 – 3846.333; Số Fax: 0297. 3980.222.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải Phía Nam. Địa chỉ: 92 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38299988 - Tư vấn thẩm tra Thiết kế - Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung; Địa chỉ: Số 41/6 Đường số 4, phường 11, quận Gò Vấp, Tp. HCM; Điện thoại: 028.384.83.876 - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểm toán và tư vấn A&C – Địa chỉ: Số 02, Đường Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35472972; Fax: (028) 35472970; - Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực Phú Quốc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc , địa chỉ: Số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc; Địa chỉ: Số 4, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 0297. 3846.555 – 3846.333; Số Fax: 0297. 3980.222.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu. - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc; Địa chỉ: Số 4, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 0297. 3846.555 – 3846.333; Số Fax: 0297. 3980.222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc, địa chỉ: số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc, địa chỉ: số 04, đường 30/4 – phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
B Phần đèn, trụ đèn
1Đèn led 100WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật97cái
2Tủ điều khiển chiếu sáng-nt-3bộ
3Cổ dê lắp tủ-nt-6cái
4Trụ đèn mạ kẽm dài 7m-nt-97trụ
5Khung móng-nt-97bộ
6Cần đèn đơn-nt-97cái
7Đánh số trụ-nt-9,710 cột
C Móng bêtông trụ đèn chiếu sáng MB12
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,94100m
2Đổ bê tông đá 1x2 M200 móng trụ-nt-80,12m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, R-nt-7,86m3
4Cốt thép móng D-nt-0,4268tấn
5Ống nhựa vặn xoắn d20-nt-97m
6Tiếp địa-nt-97bộ
7Ván khuôn thép móng-nt-3,647100m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw-nt-2,3m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly -nt-0,02100m3
10Đào móng cột bằng thủ công, đất C2-nt-65,98m3
D Mương cáp ngầm đi trên nền đất
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,404100m
2Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công đất C2-nt-569,1m3
3Đắp cát-nt-1,52100m3
4Đắp đất (K=0,95)-nt-4,09100m3
E Mương cáp ngầm đi trên lề gia cố
1Lắp đặt ống sắt STK D76Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,72100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65-nt-7,838100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw-nt-13,9m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly -nt-0,14100m3
5Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công đất C2-nt-7,72m3
6Đổ bê tông đá 1x2 M200 móng trụ-nt-6,18m3
7Bê tông lót móng đá 4x6, R-nt-7,72m3
8Đắp cát-nt-0,04100m3
F Mương cáp ngầm đi trên đường hiện hữu
1Lắp đặt ống sắt STK D76Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,89100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65-nt-1,89100m
3Đào mặt đường cũ bằng thủ công đất C4-nt-29,58m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly -nt-0,3100m3
5Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công đất C2-nt-10,13m3
6Bê tông đá 1x2, M300-nt-15,95m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly-nt-0,63100m2
8Bê tông lót móng đá 4x6, R-nt-13,61m3
9Đắp cát-nt-0,09100m3
G Băng cảnh báo
1Băng cảnh báo cáp ngầmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3.671m
H Phần cáp và phụ kiện
1Cáp CXV/DSTA 3x25mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,44100m
2Cáp Cu 25mm2-nt-1,94100m
3Cáp Cu 10mm2-nt-41,44100m
4Cáp đi trong trụ đèn CXV 3Cx2.5mm2-nt-9,22100m
5MTC-TR-3S-nt-97cái
6MTC-TR-B2-nt-97cái
7Lắp bảng điện cửa trụ-nt-97cái
8Làm đầu cáp cosse Cu (3x25mm2)-nt-97bộ
I Cột điện
1Trụ điện bê tông ly tâm H14mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3trụ
2Lắp dựng trụ cột bê tông-nt-3cột
J Móng trụ điện
1Ống BTCT đá 1x2 M200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Cốt thép cống D-nt-0,18tấn
3Bê tông ống BTCT đá 1x2 M200-nt-2,04m3
4Ván khuôn cống-nt-0,51100m2
5Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn-nt-6cái
6Bê tông lấp lòng đá 1x2 M200-nt-5,13m3
7Đào móng cột bằng thủ công, đất C2-nt-24,18m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw-nt-1,49m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly -nt-0,01100m3
10Bê tông đá 1x2 M200-nt-0,66m3
11Bê tông lót móng đá 4x6, R-nt-0,83m3
12Đắp đất (K=0,95)-nt-0,15100m3
K Đoạn đi nối
L Vị trí cáp chuyển từ đi ngầm sang đi nổi và ngược lại
1Cung cấp bu lông móc M16Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt kẹp đỡ treo cáp-nt-2bộ
3Lắp đặt ống nhựa PVC D90-nt-0,21100m
4Co 90 ống PVC D90-nt-2cái
5Colier lắp ống PVC D90-nt-8cái
M Trụ điện trong phạm vi đi nối
1Cung cấp bu lông móc M16Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt kẹp đỡ treo cáp-nt-1bộ
N TRẠM BIẾN ÁP (03 Trạm)
O Phần thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 1x15 KVA - 8,6-12,7/0,22kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3trạm
2FCO 100A-27KV-nt-3cái
3Chống sét van LA 18kV -10kA-nt-3cái
4Dây chì 3K-nt-3sợi
5Aptomat 3P -600V - 125A-nt-3cái
6Biến dòng 150/5-nt-6cái
7Điện kế-nt-3cái
8Đèn báo pha-nt-6cái
9Đồng hồ đo Ampe-nt-3cái
10Đồng hồ đo volt-nt-3cái
P Lắp đặt phần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 15kVAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt cầu chì rơi tự do FCO 100A - 27kV-nt-3bộ
3Lắp đặt chống sét van LA 18kV + phụ kiện lắp đặt-nt-3bộ
4Lắp đặt Aptomat 3P -600V - 125A-nt-3bộ
5Lắp đặt biến dòng (điện lực cấp)-nt-6bộ
6Lắp đặt điện kế (điện lực cấp)-nt-3bộ
Q Phần vật tư
R Bộ giá lắp FCO. LA
1Xà bắt FCO bằng compesite 0,8mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cây
2Boulon 12x40 + long đền-nt-6bộ
3Boulon 16x300 + long đền-nt-6bộ
4Xà bắt LA bằng compesite-nt-3cây
5Boulon 16x300 + long đền-nt-6bộ
S Giá treo máy biến thế
1Boulon d16x300 + long đềnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
T Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm²Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
2Đầu sosse 25mm2-nt-6cái
3Kẹp WR-nt-6cái
4Cọc tiếp địa+kẹp-nt-12cái
5Ống PVC D21-nt-9md
6Cổ dê lắp ống D49-nt-9bộ
7Kẹp Splitbolt 2/0-nt-18cái
U Tủ điện
1Tủ điện kế 2 ngănChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
V Bộ dây dẫn xuống 22kV 3pha
1Cáp CXV 25mm2 24KVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12m
2Kẹp hotline 2/0-nt-3cái
W Bộ dẫn hạ thế 1 pha
1Cáp CV600V-50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật90m
2Cáp tín hiệu 4 màu-nt-90m
3Đầu cosse đồng 50mm2-nt-18cái
4Đầu cosse đồng 25mm2-nt-90cái
5Ốc xiết cáp Cu- AL 50mm2-nt-12cái
6Ống uPVC D90x5,5-nt-18m
7Colier bắt 1 ống uPVC Ø90-nt-9bộ
8Co vuông uPVC Ø90-nt-12cái
9Nối ống uPVC Ø90-nt-3cái
10Keo dán-nt-3ống
11Băng keo cách điện hạ thế-nt-3cuộn
X Nắp chụp + vật tư khác
1Nắp chụp đầu cực trên FCOChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Nắp chụp đầu cực dưới FCO-nt-3cái
3Nắp chụp đầu cực LA-nt-3cái
4Nắp chụp sứ cao thế MBA-nt-3cái
5Băng quấn Silicon hạ thế (5m/cuộn)-nt-3cuộn
6Bảng tên trạm +bảng nguy hiểm-nt-3bộ
7Trụ điện bê tông ly tâm H=14m-nt-3trụ
Y Phần lắp đặt vật tư
1Lắp đặt bộ giá xà bắt FCOChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt xà bắt LA-nt-3bộ
3Lắp đặt bu lông treo MBA-nt-6cái
Z Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Đầu coss ép Cu cỡ 25mm2 lỗ Ø10-nt-610cái
2Lắp đặt các loại kẹp-nt-6bộ
3Đóng cọc tiếp địa-nt-12cọc
4Lắp đặt ống uPVC D21-nt-0,910md
5Lắp đặt các loại kẹp-nt-18bộ
AA Tụ điện
1Lắp đặt tủ bào vệ máy biến áp-nt-3tủ
2Cáp đồng bọc CXV 24kV - 25mm²-nt-12md
3Lắp đặt các loại kẹp-nt-3bộ
AB Bộ dẫn hạ thế 1 pha
1Lắp đặt cáp đồng CXV 600V-25mm2-nt-90m
2Lắp đặt cáp tín hiệu 4 màu-nt-90m
3Đầu coss ép Cu cỡ 50mm2-nt-1,810cái
4Đầu coss ép Cu cỡ 2,5mm2-nt-910cái
5Lắp đặt ống uPVC D90-nt-1,810md
6Lắp đặt colier lắp 1 ống uPVC D90-nt-9bộ
7Lắp dựng trụ cột bê tông-nt-3trụ
AC Phần xây dựng
1Cốt thép DChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
2Bê tông ống BTCT đá 1x2 M200-nt-2,04m3
3Ván khuôn cốt thép bằng kim loại-nt-0,51100m2
4Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn-nt-18cái
5Bê tông lấp lòng đá 1x2 M200-nt-5,13m3
6Đào móng cột bằng thủ công, đất C2-nt-24,18m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw-nt-1,49m3
8Vận chuyển đất đổ đi CL-nt-0,015100m3
9Bê tông đá 1x2 M200-nt-0,66m3
10Bê tông đá 4x6 M100-nt-0,825m3
11Đắp đất K95-nt-0,15100m3
AD Thí nghiệm
AE Thiết bị
1Thí nghiệm máy biến áp 1 pha Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Máy
2Thí nghiệm chống sét van 18-24kV-nt-3bộ
AF Phần vật liệu điện TBA
1Thí nghiệm FCO 24kV-100A-12kA-nt-3bộ
2Thí nghiệm CB Dòng điện -nt-3cái
3Thí nghiệm Cáp điện điện áp 3-35kV, 1 ruột-nt-3cái
4Thí nghiệm cáp điện điện áp -nt-3cái
5Thí nghiệm tiếp địa của 1 trạm -nt-3cái
AG ĐẤU NỐI VÀO NGUỒN HIỆN HỮU (03 Trạm)
AH Đấu nối vào trụ 3 pha hiện hữu
1Cáp CXV 24KV 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14m
2Cáp ACKP 50mm2-nt-14m
3Bộ đà sắt kép L75x75x8-2400-nt-1bộ
4Sứ treo polymer + giáp níu + ma ní-nt-3bộ
5Bộ néo dây trung hòa-nt-2bộ
6Kẹp quai + hotline cỡ thích hợp-nt-2bộ
7Kẹp 2 boulon cỡ thích hợp-nt-2bộ
8Cáp 24KV CXV 25mm2-nt-3m
AI Đấu nối vào trụ 1 pha hiện hữu
1Cáp CXV 24KV 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22m
2Cáp ACKP 50mm2-nt-22m
3Bộ đỡ dây trung hòa-nt-4bộ
4Kẹp ép nhôm WR thích hợp-nt-4cái
5Kẹp quai 4/0 + hotline 2/0-nt-2cái
6Sứ chuỗi Polymer 24KV - 70KN-nt-4cái
7Giáp níu cáp + yếm đỡ-nt-4bộ
8Bulon mắt D16x300-nt-2bộ
9Bulon D16x300-nt-2bộ
10Long đền vuông D18-nt-8cái
11Kẹp 2 Boulon-nt-4cái
AJ Tiếp địa dây trung hòa
1Ống nhựa PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36m
2Coliỉe giữ dây tiếp địa-nt-6cái
3Cáp đồng trần 25 mm2-nt-77,16m
4Hàn hóa nhiệt-nt-15đầu
5Cọc tiếp địa-nt-15cái
6Đầu cosse 25mm2-nt-15cái
AK Phần lắp đặt
1Kéo dải cáp đồng CXV 24kV-50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật72m
2Kéo dải cáp đồng CXV 24kV-25mm2-nt-3m
3Lắp đặt chuỗi sứ treo polymer-nt-7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành.b. Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.f. Trường hợp vốn ngoài ngân sách: giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo) và bản vẽ hoàn công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục điện chiếu sáng cấp III có giá trị tối thiểu 4,1 tỷ đồng hoặc 02 công trình công trình/hạng mục điện chiếu sáng từ cấp IV có tổng giá trị tối thiểu 4,1 tỷ đồng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).55
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công 3 a) Phụ trách thi công: 02 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.b) Phụ trách KCS: 01 người là có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đối với nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục điện chiếu sáng cấp III hoặc 02 công trình công trình/hạng mục điện chiếu sáng từ cấp IV.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).33
3 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đối với nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục điện chiếu sáng cấp III hoặc 02 công trình công trình/hạng mục điện chiếu sáng từ cấp IV, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).33
4 Nhân sự phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đối với nhân sự phụ trách An toàn lao động đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục điện chiếu sáng cấp III hoặc 02 công trình công trình/hạng mục điện chiếu sáng từ cấp IV, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng Chiều cao nâng tới 12m1
2 Cần trục ô tô 3T1
3 Ô tô tự đổ 10T1
4 Cần cẩu bánh xích 10T1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
6 Máy hàn 23kW1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Máy cắt uốn CT 5kw1
9 Máy trộn 250L1
10 Máy đầm bàn 1KW1
11 Máy đầm dùi 1.5KW1
12 Máy khoan BT cầm tay 1.50kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->