Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình (phần còn lại)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình (phần còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 14:46:00 đến ngày 2022-04-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,587,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >690m2, hệ thống điện nước, chống sét phù hợp yêu cầu sử dụng, -Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp đảm nhận nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.(bản sao có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng ( có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (Bản sao công chứng).+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng ( có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV(bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô vận chuyển bê tông >=6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng.* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng.* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 690 |
| 13-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình (phần còn lại) Trường Trung học cơ sở Vinh Thanh, huyện Phú Vang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (bản chính). - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2021. (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đáp ứng nội dung này thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại.) - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang
+ Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
+ Điện thoại: 02343. 859.087
+ Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 16 Lê Lợi, TP Huế; Điện thoại: 0234.3823338; Fax: 0234.3834537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thẩm định: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343. 859.087 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây , thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343. 859.087 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\- Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 3,288 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,722 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng, , | Chương V của E-HSMT | 5,471 | m2 |
| 5 | Xây móng tường Bờ lô (10x20x40), Dày | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 4,823 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng, dầm móng | Chương V của E-HSMT | 3,542 | m2 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,25 | Tấn |
| B | *\- Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột có td | Chương V của E-HSMT | 11,739 | m3 |
| 2 | Bê tông cột có td | Chương V của E-HSMT | 11,363 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 364,672 | m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,256 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,843 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,609 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,24 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,833 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,173 | Tấn |
| 10 | Bê tông thương phẩm xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 51,934 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 516,529 | m2 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,506 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,681 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 2,317 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,641 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,081 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,783 | Tấn |
| 18 | Bê tông thương phẩm sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 99,273 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 974,654 | m2 |
| 20 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 10,321 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,269 | Tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường, | Chương V của E-HSMT | 33,055 | m2 |
| 24 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,142 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,406 | Tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô mái hắt, VM300, độ sụt 2-4cm | Chương V của E-HSMT | 14,939 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt | Chương V của E-HSMT | 261,482 | m2 |
| 28 | Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 1, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,278 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 1, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,438 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 2, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,196 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 2, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,525 | Tấn |
| 32 | Xây bậc cấp gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 3,158 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc cấp, Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 47,184 | m2 |
| 34 | Ôp đá chẻ thành bậc cấp, | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 35 | Trát tay vịn thành bậc cấp, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,848 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75, | Chương V của E-HSMT | 13,6 | m |
| 37 | Xây bậc thang gạch BT đặc (6.0x10x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 0,894 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, | Chương V của E-HSMT | 26,401 | m2 |
| 39 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kt D65 gỗ N2 | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m |
| 40 | Gia công và lắp trụ cầu thang gỗ N2, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Sơn PU, | Chương V của E-HSMT | 0,824 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can cầu thang, ram dốc, bằng inox hộp | Chương V của E-HSMT | 0,209 | Tấn |
| 43 | LD lan can cầu thang, ram dốc, Vữa XM cát vàng M75, | Chương V của E-HSMT | 29,925 | m2 |
| 44 | Khung ngoại gỗ N2 KT 50x100, | Chương V của E-HSMT | 548 | m |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 548 | m |
| 46 | SXLD nẹp cửa, | Chương V của E-HSMT | 460,2 | m |
| 47 | SX cửa đi pa nô gỗ- kính, kính trắng 5ly gỗ N2, k.khuôn | Chương V của E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ kính 2 cánh, kính trắng 5ly gỗ N2, k.khuôn | Chương V của E-HSMT | 58,24 | m2 |
| 49 | SX cửa sổ kính lật, kính trắng 5ly gỗ N2, k.khuôn | Chương V của E-HSMT | 25,495 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp, lá hoa tôn dày 0.5mm, | Chương V của E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn, | Chương V của E-HSMT | 150,76 | m2 |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 238,75 | m2 |
| 53 | Sơn cửa pa nô, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 207,1 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng inox vuông, 14x14x0.9, 12x12x0.8 | Chương V của E-HSMT | 0,668 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 84,88 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Khóa lá liễu, thông hồng,, chặn giữ gió | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ lật: chốt cửa lật, | Chương V của E-HSMT | 160 | Cái |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ S1: Thông hồng, chặn gió, | Chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (phần đất đào còn thừa) | Chương V của E-HSMT | 3,094 | m3 |
| 60 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 92,627 | m3 |
| 61 | Bê tông lót nền dày 100, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 42,917 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic kt 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 791,226 | m2 |
| 63 | Láng granitô nền chân cửa, | Chương V của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 64 | Láng ram dốc Dày 2 cm , Vữa M100, Cắt roăn chống trượt | Chương V của E-HSMT | 14,076 | m2 |
| 65 | Xây tường đầu hồi gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 6,784 | m3 |
| 66 | Trát tường TH, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,842 | m2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm, mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 778,32 | md |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép hộp, | Chương V của E-HSMT | 2,639 | Tấn |
| 69 | Lợp mái tôn màu LD dày 0.45mm, | Chương V của E-HSMT | 498,125 | m2 |
| 70 | Lắp ke chống bão, | Chương V của E-HSMT | 783 | Cái |
| 71 | Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao | Chương V của E-HSMT | 6,721 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao | Chương V của E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 73 | Xây tường bao BT đặc gạch (6x9.5x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 26,287 | m3 |
| 74 | Xây tường bao BT đặc gạch (6x9.5x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 25,989 | m3 |
| 75 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 40,892 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 39,78 | m3 |
| 77 | Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.520), Dày | Chương V của E-HSMT | 1,971 | m3 |
| 78 | Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.520), Dày | Chương V của E-HSMT | 2,101 | m3 |
| 79 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Hoa bê tông đúc sẵn kt 200x200, | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 80 | Căng lưới thép gia cố tường cột, | Chương V của E-HSMT | 372,516 | m2 |
| 81 | Ôp đá vỏ chân tường, | Chương V của E-HSMT | 78,832 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ chân móng, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 110,99 | m |
| 83 | Ôp chân tường kt 12.5x60cm, Cắt từ gạch lát nền 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 46,66 | m2 |
| 84 | Trát granitô tay vịn lan can, Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 27,24 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 426,092 | m2 |
| 86 | Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 261,382 | m2 |
| 87 | Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 756,681 | m2 |
| 88 | Trát Hộp kỹ thuật, cột bên ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 189,945 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột bên trong, má cửa, cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 200,092 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm ngoài nhà, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41,608 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm trong nhà, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 420,521 | m2 |
| 92 | Trát trần trong nhà, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 740,336 | m2 |
| 93 | Trát trần ngoài nhà, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 184,64 | m2 |
| 94 | Trát mái hắt, lam ngang, lam đứng, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 133,612 | m2 |
| 95 | Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 87,505 | m2 |
| 96 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 136,426 | m2 |
| 97 | Quét chống thấm, sê nô, ô văng, mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 160,066 | m2 |
| 98 | Láng trên sê nô, mái sảnh, ô văng, Dày 2 cm, Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 160,066 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 171,812 | m |
| 100 | Đắp vữa xi măng kt 100x25, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,332 | m2 |
| 101 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Hoa bê tông đúc sẵn kt 300x300 | Chương V của E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 102 | Đắp vữa chi tiết trang trí 1 (theo thiết kế), Dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.392,135 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.035,017 | m2 |
| 105 | GCLD tay vịn lan can inox 304 D60, thanh ngang 40x40, | Chương V của E-HSMT | 68,1 | m |
| 106 | LĐ ống nhựa PVC D76mm, | Chương V của E-HSMT | 102,7 | m |
| 107 | LĐ cút nhựa D76mm, | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 108 | Lắp rọ chắn rác inox 150x150, | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 109 | Colie bắt giữ ống, | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 110 | LĐ ống xuyên dầm D60mm, | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m |
| 111 | Chi tiết khe nhiệt, | Chương V của E-HSMT | 2 | VT |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.123,275 | m2 |
| C | *\- Phần Điện chiếu sáng-Chống sét- Nối đất | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W, chóa phản quang (chiếu bàn thực hành) | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W, | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W, | Chương V của E-HSMT | 60 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W, | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led, có ắc qui hoạt động >2h | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 2 mặt, có ắc qui hoạt động >2h | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ, Sải cánh 400mm-47W- 220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường: sải cánh 400mm, 47W-220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che, đế chìm | Chương V của E-HSMT | 84 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 6A-6KA, | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 16A-6KA, | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 25A-6KA, | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCB 16A-6KA, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCB 32A-6KA, | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCB 63A-6KA, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âm, | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | Lắp bảng điện 6 cực EM6PL+ hộp âm, | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Lắp bảng điện 9 cực EM9PL+ hộp âm, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp), | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 23 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 40 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.180 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.410 | 1m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.040 | 1m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 28 | Kéo rải & lắp cố định đường cáp ngầm, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 29 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 30 | Đào đất mương cáp điện, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 31 | Đắp bột đá mương cáp điện, | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 32 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp, | Chương V của E-HSMT | 0,376 | 1000v |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 34 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp, đi âm | Chương V của E-HSMT | 1.160 | m |
| 35 | LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp, đi âm | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 36 | Lđặt hộp nối âm trần, | Chương V của E-HSMT | 122 | Hộp |
| 37 | Thanh treo inox hộp 12x12x1mm, | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 38 | Inox dẹp 30x50x1mm, | Chương V của E-HSMT | 32 | Tấm |
| 39 | Vít nở, | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 40 | Tắc kê đạn innox D6, | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 41 | Bu lông, đai ốc + lông đền D6, | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 42 | Đào đất mương nối đất, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,28 | m3 |
| 43 | Cáp đồng trần nối tủ điện M35, | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 44 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 45 | Gia công và đóng cọc nối đất V63x63x6/2.5m, (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 47 | Đo điện trở, | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | m3 |
| 49 | Đào đất mương chống sét, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 275 | m |
| 51 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 53 | Đo điện trở, | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét thép tròn D16mm, mạ kẽm, dài 1m | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 55 | Kẹp ống omega 21 innox, | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 56 | LĐ ống nhựa uPVC D21x3.0mm, | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| D | *\- Phần Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt ống chịu nhiệt D25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt cút ren trong D20-21mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê chịu nhiệt D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Đào mương cấp nước ngoài nhà, | Chương V của E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 11 | Rải dây tín hiệu đánh dấu đường ống, | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 14 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm, | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm, | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 16 | LĐ cút nhựa PVC D34mm, | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 17 | LĐ cút thu hẹp PVC D90-34mm, | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | LĐ tê thu hẹp PVC D90-34mm, | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | LĐ cút nhựa PVC D90mm-135độ, | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 24 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 26 | Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 27 | Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 28 | Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 29 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4, | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 2,024 | m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, giằng bể, Đk | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 34 | Bàn thực hành phòng hóa sinh của học sinh, 4 chỗ ngồi... | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 35 | Bàn biểu diễn của giáo viên, phòng hóa sinh, | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Ghế giáo viên, kích thước 400x400x800, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Ghế đôn phòng thí nghiệm, | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 38 | Lắp bảng từ chống lóa, viết phấn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Tủ đựng hóa chất phòng hóa chuyên dụng, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| E | */- Phần công việc bổ sung: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông cổ cột hiện trạng, vệ sinh sạch | Chương V của E-HSMT | 5,848 | m2 |
| 2 | Quét phụ gia kết dính giữa BT mới và bê tông, cũ | Chương V của E-HSMT | 5,848 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép cổ cột | Chương V của E-HSMT | 13,866 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >690m2, hệ thống điện nước, chống sét phù hợp yêu cầu sử dụng, -Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp đảm nhận nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.(bản sao có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng ( có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (Bản sao công chứng).+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng ( có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV(bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc 70kg | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 2 |
| 10 | Ô tô vận chuyển bê tông >=6m3 | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng.* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 2 |
| 11 | Xe bơm bê tông | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng.* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 1 |
| 12 | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2) | 690 |
| 13 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi