Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình (phần còn lại)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220361160-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình (phần còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20220360604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 14:46:00 đến ngày 2022-04-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,587,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >690m2, hệ thống điện nước, chống sét phù hợp yêu cầu sử dụng, -Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp đảm nhận nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.(bản sao có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng ( có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (Bản sao công chứng).+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng ( có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV(bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô vận chuyển bê tông >=6m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng.* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng.* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2)
- Số lượng tối thiểu 690
13-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình (phần còn lại)
Trường Trung học cơ sở Vinh Thanh, huyện Phú Vang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343. 859.087 + Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Khải An. Địa chỉ: Lô B106, tầng 1 chung cư Vicoland, khu quy hoạch An Vân Dương, Phường Xuân Phú, Thành phố Huế, Thừa Thiên, Huế + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK. Địa chỉ: số 37 Tịnh Tâm, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Thuận Phát; địa chỉ: 9/31 Nguyễn Công Trứ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán phần còn lại: Công ty CP Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343. 859.087 + Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (bản chính). - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2021. (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đáp ứng nội dung này thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại.) - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343. 859.087 + Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 16 Lê Lợi, TP Huế; Điện thoại: 0234.3823338; Fax: 0234.3834537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thẩm định: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343. 859.087
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây , thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343. 859.087
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\- Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT3,288m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT0,194m3
3Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100Chương V của E-HSMT3,722m3
4Ván khuôn lót móng, ,Chương V của E-HSMT5,471m2
5Xây móng tường Bờ lô (10x20x40), Dày Chương V của E-HSMT0,36m3
6Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT4,823m3
7Ván khuôn giằng, dầm móngChương V của E-HSMT3,542m2
8Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,25Tấn
B *\- Phần thân
1Bê tông cột có td Chương V của E-HSMT11,739m3
2Bê tông cột có td Chương V của E-HSMT11,363m3
3Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT364,672m2
4Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,256Tấn
5Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,843Tấn
6Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,609Tấn
7Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,24Tấn
8Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,833Tấn
9Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,173Tấn
10Bê tông thương phẩm xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT51,934m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT516,529m2
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,506Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,681Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT2,317Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,641Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,081Tấn
17Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,783Tấn
18Bê tông thương phẩm sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT99,273m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT974,654m2
20Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT10,321Tấn
21Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,269Tấn
22Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT3,64m3
23Ván khuôn cầu thang thường,Chương V của E-HSMT33,055m2
24Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,142Tấn
25Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,406Tấn
26Bê tông lanh tô mái hắt, VM300, độ sụt 2-4cmChương V của E-HSMT14,939m3
27Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắtChương V của E-HSMT261,482m2
28Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 1, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,278Tấn
29Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 1, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,438Tấn
30Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 2, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,196Tấn
31Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 2, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,525Tấn
32Xây bậc cấp gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT3,158m3
33Lát đá bậc cấp, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT47,184m2
34Ôp đá chẻ thành bậc cấp,Chương V của E-HSMT7,84m2
35Trát tay vịn thành bậc cấp, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,848m2
36Trát gờ chỉ, Vữa XM M75,Chương V của E-HSMT13,6m
37Xây bậc thang gạch BT đặc (6.0x10x20), Dày Chương V của E-HSMT0,894m3
38Lát đá bậc cầu thang,Chương V của E-HSMT26,401m2
39Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kt D65 gỗ N2Chương V của E-HSMT9,9m
40Gia công và lắp trụ cầu thang gỗ N2,Chương V của E-HSMT1Cái
41Sơn PU,Chương V của E-HSMT0,824m2
42Sản xuất lan can cầu thang, ram dốc, bằng inox hộpChương V của E-HSMT0,209Tấn
43LD lan can cầu thang, ram dốc, Vữa XM cát vàng M75,Chương V của E-HSMT29,925m2
44Khung ngoại gỗ N2 KT 50x100,Chương V của E-HSMT548m
45Lắp dựng khuôn cửa đơn, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT548m
46SXLD nẹp cửa,Chương V của E-HSMT460,2m
47SX cửa đi pa nô gỗ- kính, kính trắng 5ly gỗ N2, k.khuônChương V của E-HSMT59,4m2
48SX cửa sổ kính 2 cánh, kính trắng 5ly gỗ N2, k.khuônChương V của E-HSMT58,24m2
49SX cửa sổ kính lật, kính trắng 5ly gỗ N2, k.khuônChương V của E-HSMT25,495m2
50Lắp dựng cửa sắt xếp, lá hoa tôn dày 0.5mm,Chương V của E-HSMT12,16m2
51Lắp dựng cửa vào khuôn,Chương V của E-HSMT150,76m2
52Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT238,75m2
53Sơn cửa pa nô, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT207,1m2
54Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng inox vuông, 14x14x0.9, 12x12x0.8Chương V của E-HSMT0,668tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT84,88m2
56Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Khóa lá liễu, thông hồng,, chặn giữ gióChương V của E-HSMT22bộ
57Phụ kiện cửa sổ lật: chốt cửa lật,Chương V của E-HSMT160Cái
58Phụ kiện cửa sổ S1: Thông hồng, chặn gió,Chương V của E-HSMT58Cái
59Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (phần đất đào còn thừa)Chương V của E-HSMT3,094m3
60Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT92,627m3
61Bê tông lót nền dày 100, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100Chương V của E-HSMT42,917m3
62Lát nền, sàn, Gạch ceramic kt 60x60cmChương V của E-HSMT791,226m2
63Láng granitô nền chân cửa,Chương V của E-HSMT5,72m2
64Láng ram dốc Dày 2 cm , Vữa M100, Cắt roăn chống trượtChương V của E-HSMT14,076m2
65Xây tường đầu hồi gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT6,784m3
66Trát tường TH, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT67,842m2
67Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm, mạ kẽmChương V của E-HSMT778,32md
68Lắp dựng xà gồ thép hộp,Chương V của E-HSMT2,639Tấn
69Lợp mái tôn màu LD dày 0.45mm,Chương V của E-HSMT498,125m2
70Lắp ke chống bão,Chương V của E-HSMT783Cái
71Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao Chương V của E-HSMT6,721m3
72Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao Chương V của E-HSMT5,148m3
73Xây tường bao BT đặc gạch (6x9.5x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT26,287m3
74Xây tường bao BT đặc gạch (6x9.5x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT25,989m3
75Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT40,892m3
76Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT39,78m3
77Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.520), Dày Chương V của E-HSMT1,971m3
78Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.520), Dày Chương V của E-HSMT2,101m3
79Xây tường thông gió,vữa XM M75, Hoa bê tông đúc sẵn kt 200x200,Chương V của E-HSMT12,6m2
80Căng lưới thép gia cố tường cột,Chương V của E-HSMT372,516m2
81Ôp đá vỏ chân tường,Chương V của E-HSMT78,832m2
82Trát gờ chỉ chân móng, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT110,99m
83Ôp chân tường kt 12.5x60cm, Cắt từ gạch lát nền 60x60cmChương V của E-HSMT46,66m2
84Trát granitô tay vịn lan can, Vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT27,24m2
85Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT426,092m2
86Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT261,382m2
87Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT756,681m2
88Trát Hộp kỹ thuật, cột bên ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT189,945m2
89Trát trụ, cột bên trong, má cửa, cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT200,092m2
90Trát xà dầm ngoài nhà, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT41,608m2
91Trát xà dầm trong nhà, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT420,521m2
92Trát trần trong nhà, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT740,336m2
93Trát trần ngoài nhà, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT184,64m2
94Trát mái hắt, lam ngang, lam đứng, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT133,612m2
95Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT87,505m2
96Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT136,426m2
97Quét chống thấm, sê nô, ô văng, mái sảnhChương V của E-HSMT160,066m2
98Láng trên sê nô, mái sảnh, ô văng, Dày 2 cm, Vữa M100Chương V của E-HSMT160,066m2
99Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT171,812m
100Đắp vữa xi măng kt 100x25, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,332m2
101Xây tường thông gió,vữa XM M75, Hoa bê tông đúc sẵn kt 300x300Chương V của E-HSMT14,58m2
102Đắp vữa chi tiết trang trí 1 (theo thiết kế), Dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,6m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT2.392,135m2
104Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.035,017m2
105GCLD tay vịn lan can inox 304 D60, thanh ngang 40x40,Chương V của E-HSMT68,1m
106LĐ ống nhựa PVC D76mm,Chương V của E-HSMT102,7m
107LĐ cút nhựa D76mm,Chương V của E-HSMT13Cái
108Lắp rọ chắn rác inox 150x150,Chương V của E-HSMT13Cái
109Colie bắt giữ ống,Chương V của E-HSMT26Cái
110LĐ ống xuyên dầm D60mm,Chương V của E-HSMT7,8m
111Chi tiết khe nhiệt,Chương V của E-HSMT2VT
112Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT1.123,275m2
C *\- Phần Điện chiếu sáng-Chống sét- Nối đất
1Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W, chóa phản quang (chiếu bàn thực hành)Chương V của E-HSMT8Bộ
2Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W,Chương V của E-HSMT1Bộ
3Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W,Chương V của E-HSMT60Bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần led 9W,Chương V của E-HSMT22Bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led, có ắc qui hoạt động >2hChương V của E-HSMT3Bộ
6Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 2 mặt, có ắc qui hoạt động >2hChương V của E-HSMT1Bộ
7Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ, Sải cánh 400mm-47W- 220V/50HzChương V của E-HSMT32Cái
8Lắp đặt quạt treo tường: sải cánh 400mm, 47W-220V/50HzChương V của E-HSMT26Cái
9Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT1Cái
10Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT21Cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che, đế chìmChương V của E-HSMT84Cái
13Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 6A-6KA,Chương V của E-HSMT3Cái
14Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 16A-6KA,Chương V của E-HSMT5Cái
15Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 25A-6KA,Chương V của E-HSMT12Cái
16Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCB 16A-6KA,Chương V của E-HSMT1Cái
17Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCB 32A-6KA,Chương V của E-HSMT3Cái
18Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCB 63A-6KA,Chương V của E-HSMT1Cái
19Lắp bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âm,Chương V của E-HSMT5Cái
20Lắp bảng điện 6 cực EM6PL+ hộp âm,Chương V của E-HSMT3Cái
21Lắp bảng điện 9 cực EM9PL+ hộp âm,Chương V của E-HSMT1Cái
22Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp),Chương V của E-HSMT1Tủ
23Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp Chương V của E-HSMT40Hộp
24Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT2.1801m
25Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT1.4101m
26Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2Chương V của E-HSMT1.0401m
27Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x10)mm2Chương V của E-HSMT201m
28Kéo rải & lắp cố định đường cáp ngầm, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x16)mm2Chương V của E-HSMT80m
29Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT80m
30Đào đất mương cáp điện, Chiều rộng Chương V của E-HSMT24m3
31Đắp bột đá mương cáp điện,Chương V của E-HSMT9m3
32Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp,Chương V của E-HSMT0,3761000v
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT9m3
34LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp, đi âmChương V của E-HSMT1.160m
35LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp, đi âmChương V của E-HSMT160m
36Lđặt hộp nối âm trần,Chương V của E-HSMT122Hộp
37Thanh treo inox hộp 12x12x1mm,Chương V của E-HSMT24m
38Inox dẹp 30x50x1mm,Chương V của E-HSMT32Tấm
39Vít nở,Chương V của E-HSMT32Cái
40Tắc kê đạn innox D6,Chương V của E-HSMT32Cái
41Bu lông, đai ốc + lông đền D6,Chương V của E-HSMT32Cái
42Đào đất mương nối đất, Chiều rộng Chương V của E-HSMT15,28m3
43Cáp đồng trần nối tủ điện M35,Chương V của E-HSMT13m
44Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D35/25Chương V của E-HSMT13m
45Gia công và đóng cọc nối đất V63x63x6/2.5m, (mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của E-HSMT10Cọc
46Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT43m
47Đo điện trở,Chương V của E-HSMT1điểm
48Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT15,28m3
49Đào đất mương chống sét, Chiều rộng Chương V của E-HSMT8,64m3
50Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT275m
51Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT8Cọc
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT22,6m
53Đo điện trở,Chương V của E-HSMT1điểm
54Lắp đặt kim thu sét thép tròn D16mm, mạ kẽm, dài 1mChương V của E-HSMT14Cái
55Kẹp ống omega 21 innox,Chương V của E-HSMT16Cái
56LĐ ống nhựa uPVC D21x3.0mm,Chương V của E-HSMT12m
D *\- Phần Cấp thoát nước:
1Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x2.3mmChương V của E-HSMT25m
2Lắp đặt ống chịu nhiệt D25x2.8mmChương V của E-HSMT70m
3Lắp đặt cút ren trong D20-21mmChương V của E-HSMT9Cái
4Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT20Cái
5Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT7Cái
6Lắp đặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mmChương V của E-HSMT2Cái
7Lắp đặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mmChương V của E-HSMT1Cái
8Lắp đặt tê chịu nhiệt D25Chương V của E-HSMT1Cái
9Lắp đặt van khóa D25mmChương V của E-HSMT1Cái
10Đào mương cấp nước ngoài nhà,Chương V của E-HSMT22,4m3
11Rải dây tín hiệu đánh dấu đường ống,Chương V của E-HSMT70m
12Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT8,4m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT8,4m3
14LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm,Chương V của E-HSMT9m
15LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm,Chương V của E-HSMT21m
16LĐ cút nhựa PVC D34mm,Chương V của E-HSMT18Cái
17LĐ cút thu hẹp PVC D90-34mm,Chương V của E-HSMT3Cái
18LĐ tê thu hẹp PVC D90-34mm,Chương V của E-HSMT6Cái
19LĐ cút nhựa PVC D90mm-135độ,Chương V của E-HSMT13Cái
20Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT3,84m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT1,28m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Chương V của E-HSMT2,56m3
23Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly Chương V của E-HSMT2,56m3
24Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,44m3
25Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật,Chương V của E-HSMT1,76m2
26Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT0,768m3
27Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,6m2
28Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,6m2
29Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4,Chương V của E-HSMT0,384m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300Chương V của E-HSMT0,308m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT3Cái
32Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT2,024m2
33Cốt thép tấm đan, giằng bể, Đk Chương V của E-HSMT0,038tấn
34Bàn thực hành phòng hóa sinh của học sinh, 4 chỗ ngồi...Chương V của E-HSMT10Bộ
35Bàn biểu diễn của giáo viên, phòng hóa sinh,Chương V của E-HSMT1Bộ
36Ghế giáo viên, kích thước 400x400x800,Chương V của E-HSMT1Cái
37Ghế đôn phòng thí nghiệm,Chương V của E-HSMT40Cái
38Lắp bảng từ chống lóa, viết phấnChương V của E-HSMT1Cái
39Tủ đựng hóa chất phòng hóa chuyên dụng,Chương V của E-HSMT2Cái
E */- Phần công việc bổ sung:
1Đục nhám mặt bê tông cổ cột hiện trạng, vệ sinh sạchChương V của E-HSMT5,848m2
2Quét phụ gia kết dính giữa BT mới và bê tông, cũChương V của E-HSMT5,848m2
3Cạo rỉ các kết cấu thép cổ cộtChương V của E-HSMT13,866m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >690m2, hệ thống điện nước, chống sét phù hợp yêu cầu sử dụng, -Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp đảm nhận nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.(bản sao có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng ( có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
4 Quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (Bản sao công chứng).+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng ( có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV(bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Sử dụng tốt2
3 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5KW Sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc 70kg Sử dụng tốt2
8 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng* Khi đối chiếu phải có bản gốc2
10 Ô tô vận chuyển bê tông >=6m3 Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng.* Khi đối chiếu phải có bản gốc2
11 Xe bơm bê tông Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng.* Khi đối chiếu phải có bản gốc1
12 Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2)690
13 Máy khoan bê tông 1,5KW Sử dụng tốt1
14 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->