Gói thầu: Quản lý vận hành khu nhà ở sinh viên tập trung tại phường Kênh Dương, quận Lê Chân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Quản lý vận hành khu nhà ở sinh viên tập trung tại phường Kênh Dương, quận Lê Chân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216908 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền cho sinh viên thuê nhà và tiền thu từ các dịch vụ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 15:50:00 đến ngày 2022-04-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,858,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.429.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 738.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2019 trở lại đây.* Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ trong hợp đồng có nội dung, tính chất giống với dịch vụ của gói thầu đang xét là Quản lý vận hành nhà ở 10 tầng trở lên.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.066.000.000đ / 1 năm.Hoặc số lượng hợp đồng khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.066.000.000 đ / 1 năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.132.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.132.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng ban |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ chuyên môn về quản lý vận hành nhà chung cư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó ban |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ chuyên môn về quản lý vận hành nhà chung cư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cử nhân kế toán, tài chính.+ Có chứng chỉ chuyên môn về quản lý vận hành nhà chung cư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hành chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành quản trị, kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thủ kho |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Sơ cấp trở lên chuyên ngành tài chính, kho. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thủ quỹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Sơ cấp trở lên chuyên ngành kế toán tài chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp, cao đẳng y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật vận hành điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp, cao đẳng chuyên ngành điện hoặc nước.+ Có chứng chỉ chuyên môn về quản lý vận hành nhà chung cư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lao công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công dân trong độ tuổi từ 18-55 tuổi.- Có chứng chỉ nghề hoặc có chứng nhận đào tạo nhân viên vệ sinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bảo vệ |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công dân trong độ tuổi từ 18-55 tuổi.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ được Cơ quan có thẩm quyền cấp cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý vận hành khu nhà ở sinh viên tập trung tại phường Kênh Dương, quận Lê Chân Công tác Quản lý, vận hành khu nhà ở sinh viên tập trung phường Kênh Dương, quận Lê Chân 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền cho sinh viên thuê nhà và tiền thu từ các dịch vụ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề hoạt động quản lý vận hành nhà chung cư. Trường hợp nhà thầu là tổ chức không có đăng ký kinh doanh thì phải có quyết định thành lập của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trong đó cho phép thực hiện ngành nghề hoạt động quản lý vận hành nhà chung cư. - Giấy chứng nhận của Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp cho hoạt động quản lý vận hành nhà chung cư. - Đối với nội dung doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ (quy định tại mục 2.1 Năng lực tài chính thuộc Bảng đánh giá về năng lực kinh nghiệm) yêu cầu nhà thầu có tài liệu chứng minh kèm theo cho riêng doanh thu từ hoạt động này (có thể là xác nhận thanh toán từ chủ đầu tư hoặc hóa đơn tài chính cho các khoản cung cấp dịch vụ tương tự mà nhà thầu nhận được trong năm đó hoặc tài liệu khác tương đương). - Nhà thầu đính kèm bằng tốt nghiệp đại học của nhân sự chủ chốt cùng E-HSDT để Bên mời thầu kiểm tra tổng số năm kinh nghiệm làm việc được tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu, hoặc nếu không đính kèm bằng cấp thì nhà thầu phải kê khai năm tốt nghiệp trên văn bằng của từng nhân sự và đính kèm file kê khai cùng với E-HSDT. Sau này nếu được mời đến thương thảo nhà thầu mang bằng cấp nhân sự đến để BMT đối chiếu. - Toàn bộ tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của gói thầu theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Để có căn cứ đánh giá năng lực kinh nghiệm của các nhà thầu tham dự, đồng thời tiết kiệm thời gian đối chiếu hồ sơ khi thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu yêu cầu các nhà thầu tham gia nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm như hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự, báo cáo tài chính...nhằm phục vụ công tác đánh giá được chính xác nhất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Hải Phòng.
Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng. - Sở Tài chính Hải Phòng Địa chỉ: Số 10 lô 15A Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân viên quản lý, bao gồm: Trưởng ban (01 người) | Xem yêu cầu chương V | tháng | 36 | |
| 2 | Phó ban (01 người) | Xem yêu cầu chương V | tháng | 36 | |
| 3 | Kế toán (01 người) | Xem yêu cầu chương V | tháng | 36 | |
| 4 | Hành chính (01 người) | Xem yêu cầu chương V | tháng | 36 | |
| 5 | Thủ kho (01 người) | Xem yêu cầu chương V | tháng | 36 | |
| 6 | Thủ quỹ (01 người) | Xem yêu cầu chương V | tháng | 36 | |
| 7 | Kỹ thuật vận hành điện nước (01 người) | Xem yêu cầu chương V | tháng | 36 | |
| 8 | Nhân viên y tế (01 người) | Xem yêu cầu chương V | tháng | 36 | |
| 9 | Lao công (04 người) | Xem yêu cầu chương V | tháng | 36 | |
| 10 | Bảo vệ (06 người) | Xem yêu cầu chương V | tháng | 36 | |
| 11 | Trang thiết bị cho tổ QL hiện trường | Xem yêu cầu chương V | tháng | 36 | |
| 12 | Trang thiết bị cho tổ bảo vệ, dọn vệ sinh, chăm sóc cây xanh | Xem yêu cầu chương V | tháng | 36 | |
| 13 | Công cụ, dụng cụ, bộ phận vệ sinh | Xem yêu cầu chương V | tháng | 36 | |
| 14 | Chi phí đồ dùng văn phòng phẩm | Xem yêu cầu chương V | tháng | 36 | |
| 15 | Chi phí năng lượng (điện) phục vụ công tác vận hành bao gồm: bơm nước sinh hoạt, bơm nước thải, bơm điện cứu hỏa, thang máy, cửa cuốn, các máy khác.. | Xem yêu cầu chương V | Kw | 919.965,6 | |
| 16 | Chi phí nhiên liệu vận hành máy phát điện dự phòng: Chạy 04 lần/ tháng, mỗi lần 15 phút (bao gồm cả chạy bảo dưỡng) | Xem yêu cầu chương V | lần | 144 | |
| 17 | Nhiên liệu vận hành máy phát điện dự phòng khi mất điện, dự kiến mất điện lưới (3h/ tháng) | Xem yêu cầu chương V | tháng | 36 | |
| 18 | Chi phí sử dụng Điện công cộng | Xem yêu cầu chương V | Kw | 356.544 | |
| 19 | Chi phí sử dụng Nước công cộng phục vụ vệ sinh, chăm sóc cây xanh | Xem yêu cầu chương V | m3 | 1.080 | |
| 20 | Phí thoát nước thải | Xem yêu cầu chương V | m3 | 1.080 | |
| 21 | Sửa chữa nhỏ lẻ thường xuyên (bóng đèn chiếu sáng, cầu chì, vao phao, vật tư phụ: băng dính, dầu mỡ..) | Xem yêu cầu chương V | tháng | 36 | |
| 22 | Chi phí Điện sinh hoạt (tổ hiện trường+ tổ bảo vệ) | Xem yêu cầu chương V | Kw | 10.796,8 | |
| 23 | Chi phí nước sinh hoạt | Xem yêu cầu chương V | m3 | 1.296 | |
| 24 | Phí thoát nước thải | Xem yêu cầu chương V | m3 | 1.296 | |
| 25 | Chi phí vận chuyển rác thải | Xem yêu cầu chương V | tháng | 36 | |
| 26 | Chi phí duy trì thảm cỏ cây xanh | Xem yêu cầu chương V | tháng | 36 | |
| 27 | Chi phí phun thuốc muỗi (1 lần/ năm) | Xem yêu cầu chương V | năm | 3 | |
| 28 | Chi phí tập huấn PCCC (1 lần/ năm) | Xem yêu cầu chương V | năm | 3 | |
| 29 | Lợi nhuận theo quy định | Xem yêu cầu chương V | năm | 3 | |
| 30 | Thuế GTGT | Xem yêu cầu chương V | năm | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.429E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 738.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.429.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 738.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2019 trở lại đây.* Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ trong hợp đồng có nội dung, tính chất giống với dịch vụ của gói thầu đang xét là Quản lý vận hành nhà ở 10 tầng trở lên.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.066.000.000đ / 1 năm.Hoặc số lượng hợp đồng khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.066.000.000 đ / 1 năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.132.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.132.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng ban | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ chuyên môn về quản lý vận hành nhà chung cư. | 5 | 5 |
| 2 | Phó ban | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ chuyên môn về quản lý vận hành nhà chung cư. | 5 | 5 |
| 3 | Kế toán | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cử nhân kế toán, tài chính.+ Có chứng chỉ chuyên môn về quản lý vận hành nhà chung cư. | 5 | 3 |
| 4 | Hành chính | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành quản trị, kinh tế. | 5 | 3 |
| 5 | Thủ kho | 1 | - Trình độ Sơ cấp trở lên chuyên ngành tài chính, kho. | 5 | 3 |
| 6 | Thủ quỹ | 1 | - Trình độ Sơ cấp trở lên chuyên ngành kế toán tài chính. | 5 | 3 |
| 7 | Nhân viên y tế | 1 | - Trình độ Trung cấp, cao đẳng y tế | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật vận hành điện nước | 1 | - Trình độ Trung cấp, cao đẳng chuyên ngành điện hoặc nước.+ Có chứng chỉ chuyên môn về quản lý vận hành nhà chung cư. | 5 | 3 |
| 9 | Lao công | 4 | - Công dân trong độ tuổi từ 18-55 tuổi.- Có chứng chỉ nghề hoặc có chứng nhận đào tạo nhân viên vệ sinh. | 2 | 1 |
| 10 | Bảo vệ | 6 | - Công dân trong độ tuổi từ 18-55 tuổi.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ được Cơ quan có thẩm quyền cấp cấp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi