Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp đường dây trung áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357616-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp đường dây trung áp
Số hiệu KHLCNT 20220333056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 15:52:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,357,163,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 V = 1.650.000.000 VNĐ X = (NxV) =3.300.000.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp III-IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp đường dây trung áp
Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trên không năm 2021-2022 tỉnh Yên Bái
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty điện Miền Bắc. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn điện Miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty tư vấn điện Miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty điện Miền Bắc. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty điện Miền Bắc. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu -Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Hoàng Văn Hà, CB phòng QLĐT Công ty Điện lực Yên Bái. SĐT: 0945088611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp, B bảo quản và lắp đặt
1Lắp đặt Thiết bị tự động đóng lại REC 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn, cáp điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Lắp đặt Thiết bị cầu dao cắt tải LBS 24kV-630A loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn, cáp điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
3Lắp đặt Biến áp cấp nguồn, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V9Máy
4Lắp đặt Cầu dao cách ly 24kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn ATS hạ thế lắp đặt trong tủ điều khiển (1 pha )Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt Modem 4G/APN giáo thức IEC60870-5-104, kích hoạt sim 4G, gia hạn thuê bao 4G.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Lắp đặt Chống sét van 22kV ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ 3 pha
8Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV-100A (bao gồm cả chụp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ 1 pha
9Lắp đặt Dây ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V14.102m
10Lắp đặt Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V569m
11Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV Al/XLPE/HDPE/2,5-120mm2 (Có lõi thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V99m
12Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV Al/XLPE/HDPE/2,5-50mm2 (Có lõi thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
13Lắp đặt Dây đồng mềm bọc M35Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
14Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
15Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V204Quả
16Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Chuỗi
17Lắp đặt Chuỗi néo kép polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Chuỗi
18Lắp đặt Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V57chuỗi
19Lắp đặt Chuỗi néo kép polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
20Lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V786Cái
21Lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
22Lắp đặt Đầu cốt thẻ bài AM120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
23Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
24Lắp đặt Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
B Vật tư B cấp, B bảo quản và lắp đặt phần đường dây trung áp
1Phụ kiện lắp dây trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
3Tiếp Ðất RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
5Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
6Cột bê tông ly tâm 18m NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
7Móng cột đơn MT4a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
8Móng cột đơn vị trí chật hẹp MT4a-16(A)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
9Móng cột đơn MT6-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
10Móng cột kép cho vị trí chật hẹp MTK-16(A)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
11Móng cột kép MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
12Xà néo đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Xà đỡ góc 22kV 3 pha lệch 2 tầng XÐG22-5LMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
15Xà néo đơn 22kV 3 pha bằng XN22-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà néo đúp 22kV 3 pha lệch 2 tầng cột dọc tuyến XNÐ22-5DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà néo đúp 22kV 3 pha lệch 2 tầng cột ngang tuyến XNÐ22-5NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Xà néo đúp 22kV 3 pha lệch 2 tầng cột dọc tuyến XNGĐ22-5LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà rẽ 2 pha XR-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Chụp cột tròn CT-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
21Gằng cột đúp GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
22Gằng cột đúp GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Biển báo an toàn BBATMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
24Tháo hạ lắp đặt lại phụ kiện treo dây trung tính PK-TTMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
25Tháo hạ lắp đặt lại Xà đỡ dây 0,4kV XĐ-0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
26Tháo hạ lắp đặt lại Hòm hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V11hòm
27Tháo hạ lắp đặt lại Xà rẽ nhánh 3 pha XR-3LTLMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Tháo hạ lắp đặt lại Phụ kiện treo dây cáp quang PK-CQMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
29Thu hồi Xà đỡ góc XÐGV22-5L(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
30Thu hồi Dây dẫn AC95Mô tả kỹ thuật theo chương V11.568m
31Thu hồi Dây dẫn AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V3.602m
32Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V17Cột
33Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
34Thu hồi Cột bê tông ly tâm 18mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
35Thu hồi Xà đỡ góc XÐGĐ22-5L(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Thu hồi Xà néo đúp XNÐ22-2N(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
37Thu hồi Xà đỡ góc XÐG22-5L(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
38Thu hồi Xà đỡ góc XÐG22-2L(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
39Thu hồi Xà néo góc XN22-2L(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
40Thu hồi Xà đỡ góc XÐG35-3L(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
41Thu hồi Xà rẽ XR-2L(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Thu hồi Chụp cột vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
43Thu hồi Chụp cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
44Thu hồi Chuỗi néo kép CNK-22(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
45Thu hồi Sứ đứng SÐ-22(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V104quả
46Thu hồi Chuỗi néo CN-22(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V30chuỗi
47Thu hồi Sứ đứng SÐ-35(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
48Thu hồi Chuỗi néo CN-35(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V42chuỗi
49Thu hồi Phụ kiện treo dây trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
C Vật tư B cấp, B bảo quản và lắp đặt phần RECLOSER
1Xà đón dây đỉnh cột XN22-4LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đỡ Recloser và SI XREC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà đỡ biến điện áp XTU-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Xà phụ 3 pha đỡ lèo XTG-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Xà đỡ dao cách ly XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Thang trèo TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Tiếp địa bổ sung RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Dây leo tiếp địa DL-REC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Dây leo tiếp địa DL-REC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Hệ thống biển báo gồm biển tên trạm, biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Chụp đầu cực chống sét van CC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Chụp đầu cực TU CC-TUMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Tháo hạ lắp đặt lại thiết bị tự động đóng lại 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Tháo hạ lắp đặt lại biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
19Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 22kV ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Tháo hạ lắp đặt lại ghế cách điện (cả sứ + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Tháo hạ lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 22kV-100AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV DN24/630A-THMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Thu hồi cầu chì tự rơi SI-24kV-THMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Thu hồi xà đỡ recloserMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Thu hồi xà đỡ biến điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Thu hồi xà đỡ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Thu hồi xà đỡ SI + CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Thu hồi xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Thu hồi sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
30Thu hồi dây bọc cách điện AL-XLPEMô tả kỹ thuật theo chương V27m
31Thu hồi chống sét van CSV-22Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Thu hồi dây nhôm lõi thép AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
D Vật tư B cấp, B bảo quản và lắp đặt phần LBS
1Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Xà néo hình cổng có dây chống sét XNĐ22-4NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà đỡ cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Xà đỡ máy cắt LBS và SI X.LBS-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Xà đỡ biến điện áp XTU-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Chụp cột 3m CT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà phụ 3 pha đỡ lèo XTG-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Gằng cột đúp GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Móng cột đúp MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Ống nhựa gân xoắn D32/25 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Hệ thống tiếp địa trạm (đóng bổ sung) RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Dây leo tiếp địa DL-LBS-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Dây leo tiếp địa DL-LBS-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Dây leo tiếp địa DL-LBS-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Chụp đầu cực chống sét van CC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Chụp đầu cực cầu chì tự rơi CC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Chụp đầu cực TU CC-TUMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Hệ thống biển báo gồm biển tên trạm, biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Tháo hạ lắp đặt lại Cầu dao phụ tải 22kV (kèm tay thao tác, giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Tháo hạ lắp đặt lại Chuỗi néo 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
24Tháo hạ lắp đặt lại Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Tháo hạ lắp đặt lại Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Tháo hạ lắp đặt lại Xà phụ đối xứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Tháo hạ lắp đặt lại Xà néo dây đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Tháo hạ lắp đặt lại Phụ kiện treo dây trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Tháo hạ lắp đặt lại Phụ kiện treo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
31Thu hồ Xà néo dây đỉnh cột XN22-4LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Thu hồ Xà đỡ cầu dao XCDMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Thu hồi cầu dao phụ tải CD-THMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E Phần SCANDA
1Kết nối, khái báo, cấu hình, thu thập dữ liệu, kiểm tra dữ liệu scanda các thiết bị Recloser, LBS về trung tâm điều khiển xa (bao gồm thuê bao dữ liệu 4G trong 12 tháng hợp đồng đứng tên chủ đầu tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V4thiết bị
2Xây dựng tự động hóa mạch vòng kết nối ĐZ 473, 474, 476 E12.1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Mạch
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 V = 1.650.000.000 VNĐ X = (NxV) =3.300.000.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp III-IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,1
4 Máy hàn điện 5kVA Máy hàn điện 5kVA1
5 Máy phát điện Máy phát điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->