Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp đường dây trung áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp đường dây trung áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 15:52:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,357,163,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 V = 1.650.000.000 VNĐ X = (NxV) =3.300.000.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp III-IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp đường dây trung áp Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trên không năm 2021-2022 tỉnh Yên Bái 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty điện Miền Bắc. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu -Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Hoàng Văn Hà, CB phòng QLĐT Công ty Điện lực Yên Bái. SĐT: 0945088611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư A cấp, B bảo quản và lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị tự động đóng lại REC 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn, cáp điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Thiết bị cầu dao cắt tải LBS 24kV-630A loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn, cáp điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Biến áp cấp nguồn, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 24kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn ATS hạ thế lắp đặt trong tủ điều khiển (1 pha ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Modem 4G/APN giáo thức IEC60870-5-104, kích hoạt sim 4G, gia hạn thuê bao 4G. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van 22kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ 3 pha |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV-100A (bao gồm cả chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ 1 pha |
| 9 | Lắp đặt Dây ACSR-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.102 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV Al/XLPE/HDPE/2,5-120mm2 (Có lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV Al/XLPE/HDPE/2,5-50mm2 (Có lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây đồng mềm bọc M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 15 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | Quả |
| 16 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chuỗi |
| 17 | Lắp đặt Chuỗi néo kép polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Chuỗi |
| 18 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | chuỗi |
| 19 | Lắp đặt Chuỗi néo kép polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 20 | Lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Đầu cốt thẻ bài AM120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| B | Vật tư B cấp, B bảo quản và lắp đặt phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Phụ kiện lắp dây trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 3 | Tiếp Ðất RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 7 | Móng cột đơn MT4a-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 8 | Móng cột đơn vị trí chật hẹp MT4a-16(A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 9 | Móng cột đơn MT6-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 10 | Móng cột kép cho vị trí chật hẹp MTK-16(A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 11 | Móng cột kép MTK-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 12 | Xà néo đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha lệch 2 tầng XÐG22-5L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 15 | Xà néo đơn 22kV 3 pha bằng XN22-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo đúp 22kV 3 pha lệch 2 tầng cột dọc tuyến XNÐ22-5D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo đúp 22kV 3 pha lệch 2 tầng cột ngang tuyến XNÐ22-5N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Xà néo đúp 22kV 3 pha lệch 2 tầng cột dọc tuyến XNGĐ22-5L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ 2 pha XR-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Chụp cột tròn CT-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Gằng cột đúp GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 22 | Gằng cột đúp GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Biển báo an toàn BBAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 24 | Tháo hạ lắp đặt lại phụ kiện treo dây trung tính PK-TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 25 | Tháo hạ lắp đặt lại Xà đỡ dây 0,4kV XĐ-0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 26 | Tháo hạ lắp đặt lại Hòm hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hòm |
| 27 | Tháo hạ lắp đặt lại Xà rẽ nhánh 3 pha XR-3LTL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tháo hạ lắp đặt lại Phụ kiện treo dây cáp quang PK-CQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 29 | Thu hồi Xà đỡ góc XÐGV22-5L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Dây dẫn AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.568 | m |
| 31 | Thu hồi Dây dẫn AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.602 | m |
| 32 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cột |
| 33 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 34 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 35 | Thu hồi Xà đỡ góc XÐGĐ22-5L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Thu hồi Xà néo đúp XNÐ22-2N(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Thu hồi Xà đỡ góc XÐG22-5L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 38 | Thu hồi Xà đỡ góc XÐG22-2L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 39 | Thu hồi Xà néo góc XN22-2L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 40 | Thu hồi Xà đỡ góc XÐG35-3L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 41 | Thu hồi Xà rẽ XR-2L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Thu hồi Chụp cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 43 | Thu hồi Chụp cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 44 | Thu hồi Chuỗi néo kép CNK-22(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 45 | Thu hồi Sứ đứng SÐ-22(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | quả |
| 46 | Thu hồi Chuỗi néo CN-22(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chuỗi |
| 47 | Thu hồi Sứ đứng SÐ-35(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 48 | Thu hồi Chuỗi néo CN-35(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | chuỗi |
| 49 | Thu hồi Phụ kiện treo dây trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| C | Vật tư B cấp, B bảo quản và lắp đặt phần RECLOSER | |||
| 1 | Xà đón dây đỉnh cột XN22-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ Recloser và SI XREC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ biến điện áp XTU-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà phụ 3 pha đỡ lèo XTG-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ dao cách ly XCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Thang trèo TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Tiếp địa bổ sung RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Dây leo tiếp địa DL-REC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dây leo tiếp địa DL-REC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Hệ thống biển báo gồm biển tên trạm, biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Chụp đầu cực TU CC-TU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Tháo hạ lắp đặt lại thiết bị tự động đóng lại 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ lắp đặt lại biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 19 | Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 22kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tháo hạ lắp đặt lại ghế cách điện (cả sứ + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tháo hạ lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 22kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV DN24/630A-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Thu hồi cầu chì tự rơi SI-24kV-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Thu hồi xà đỡ recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Thu hồi xà đỡ biến điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thu hồi xà đỡ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Thu hồi xà đỡ SI + CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Thu hồi xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Thu hồi sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 30 | Thu hồi dây bọc cách điện AL-XLPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 31 | Thu hồi chống sét van CSV-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| D | Vật tư B cấp, B bảo quản và lắp đặt phần LBS | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Xà néo hình cổng có dây chống sét XNĐ22-4N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ máy cắt LBS và SI X.LBS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ biến điện áp XTU-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Chụp cột 3m CT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà phụ 3 pha đỡ lèo XTG-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Gằng cột đúp GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Móng cột đúp MTK-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn D32/25 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm (đóng bổ sung) RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Dây leo tiếp địa DL-LBS-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dây leo tiếp địa DL-LBS-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Dây leo tiếp địa DL-LBS-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi CC-FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Chụp đầu cực TU CC-TU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Hệ thống biển báo gồm biển tên trạm, biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Tháo hạ lắp đặt lại Cầu dao phụ tải 22kV (kèm tay thao tác, giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo hạ lắp đặt lại Chuỗi néo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 24 | Tháo hạ lắp đặt lại Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tháo hạ lắp đặt lại Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tháo hạ lắp đặt lại Xà phụ đối xứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tháo hạ lắp đặt lại Xà néo dây đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tháo hạ lắp đặt lại Phụ kiện treo dây trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tháo hạ lắp đặt lại Phụ kiện treo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 31 | Thu hồ Xà néo dây đỉnh cột XN22-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Thu hồ Xà đỡ cầu dao XCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Thu hồi cầu dao phụ tải CD-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Phần SCANDA | |||
| 1 | Kết nối, khái báo, cấu hình, thu thập dữ liệu, kiểm tra dữ liệu scanda các thiết bị Recloser, LBS về trung tâm điều khiển xa (bao gồm thuê bao dữ liệu 4G trong 12 tháng hợp đồng đứng tên chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thiết bị |
| 2 | Xây dựng tự động hóa mạch vòng kết nối ĐZ 473, 474, 476 E12.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mạch |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 V = 1.650.000.000 VNĐ X = (NxV) =3.300.000.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp III-IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Xe cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 5kVA | Máy hàn điện 5kVA | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi