Gói thầu: Số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220361976-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220349833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 15:59:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,693,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.904E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.808E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.886.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.772.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Số 04: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Vân Nam
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế Tiến Hưng (Địa chỉ: 41 K1, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội). + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V5,2108100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V1,1555100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,884100m3
4Mua đất đắp nềnChương V551,903m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V434,15m3
6Cắt khe mặt đườngChương V5,378100m
7Rải nilon lót móngChương V27,134100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V81,4m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V3,256100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V2,188100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V5,211100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,156100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V8,14100m3
B TUYẾN 3
C Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V3,535100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,8543100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,807100m3
4Mua đất đắp nềnChương V430,202m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V278,24m3
6Cắt khe mặt đườngChương V4,748100m
7Rải nilon lót móngChương V17,952100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V53,86m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V2,154100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V1,111100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V3,535100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,854100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V5,386100m3
D Rãnh thoát nước
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V50,82m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V7,266tấn
3Ván khuôn tấm đanChương V2,63100m2
4Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V47,05m3
5Ván khuôn mũ mố rãnhChương V5,911100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V3,173tấn
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V99,72m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V587,68m2
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V97,8m3
10Ván khuôn bê tông móngChương V2,017100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V65,2m3
12Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V5,7321100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,637100m3
14Lắp đặt tấm đanChương V672cấu kiện
E Hố ga
1Đào móng hố ga, đất cấp IIIChương V13,72m3
2Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V5,24m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,24m2
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V5,869100m3
F Cống thoát nước
1Đào móng cống, đất cấp IIChương V0,4229100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,7m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V4,1m3
4Ván khuôn móng cốngChương V0,06100m2
5Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V6,7m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V32,35m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V2,5m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,324tấn
9Ván khuôn tấm đanChương V0,107100m2
10Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V3,3m3
11Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,272100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,134tấn
13Lắp đặt tấm đanChương V201 cấu kiện
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,141100m3
15Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,282100m3
G TUYẾN 4
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,3789100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,4659100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,472100m3
4Mua đất đắp nềnChương V53,359m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V108,83m3
6Cắt khe mặt đườngChương V1,371100m
7Rải nilon lót móngChương V6,855100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V20,41m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,816100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,744100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,379100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,466100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V2,041100m3
H TUYẾN 5
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V2,3245100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,737100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,026100m3
4Mua đất đắp nềnChương V228,904m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V187,56m3
6Cắt khe mặt đườngChương V2,351100m
7Rải nilon lót móngChương V11,723100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V35,17m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V1,407100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,364100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V2,325100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,737100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V3,007100m3
I Kè gạch xây
1Đào móng kè, đất cấp IIChương V1,7142100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V11,72m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V11,72m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,434100m2
5Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V56,4m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V212,94m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V8,4m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,241100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,473100m3
J TUYẾN 6
K Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V4,8635100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V1,1395100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,937100m3
4Mua đất đắp nềnChương V331,825m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V388,07m3
6Cắt khe mặt đườngChương V5,128100m
7Rải nilon lót móngChương V24,255100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V72,76m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V2,911100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V2,04100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V8,864100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,14100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V6,449100m3
L Kè gạch xây
1Đào móng kè, đất cấp IIChương V2,4144100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V21,05m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V21,05m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,925100m2
5Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V84,07m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V364,61m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V13,29m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,559100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,855100m3
M TUYẾN 7
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V2,6382100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,3605100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,498100m3
4Mua đất đắp nềnChương V169,319m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V207,12m3
6Cắt khe mặt đườngChương V2,638100m
7Rải nilon lót móngChương V12,945100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V38,83m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V1,553100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V1,075100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V2,638100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,361100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V3,883100m3
N TUYẾN 8
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V5,0755100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V1,0275100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,52100m3
4Mua đất đắp nềnChương V397,737m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V405,35m3
6Cắt khe mặt đườngChương V5,076100m
7Rải nilon lót móngChương V25,335100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V76m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V3,04100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V2,019100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V5,076100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,028100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V7,6100m3
O TUYẾN 9
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V2,0234100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,1894100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,752100m3
4Mua đất đắp nềnChương V84,931m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V157,03m3
6Cắt khe mặt đườngChương V2,023100m
7Rải nilon lót móngChương V9,815100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V29,44m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V1,178100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,89100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V2,023100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,189100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V2,944100m3
P TUYẾN 10
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,2232100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,1161100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,51100m3
4Mua đất đắp nềnChương V57,574m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V98,18m3
6Cắt khe mặt đườngChương V1,227100m
7Rải nilon lót móngChương V6,136100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V18,41m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,736100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,785100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,223100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,116100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V1,841100m3
Q TUYẾN 11
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V8,3654100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,1809100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V4,6112100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,731100m3
5Mua đất đắp nềnChương V873,614m3
6Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V986,38m3
7Cắt khe mặt đườngChương V10,489100m
8Rải nilon lót móngChương V54,799100m2
9Rải cát đệm mặt đườngChương V164,4m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V9,39100m3
11Ván khuôn mặt đườngChương V3,398100m2
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V8,365100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,181100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V4,611100m3
15Lu lèn lại khuôn đường cũChương V16,44100m3
R TUYẾN 12
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V5,0852100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,8058100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,123100m3
4Mua đất đắp nềnChương V804,865m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V358,84m3
6Cắt khe mặt đườngChương V4,388100m
7Rải nilon lót móngChương V22,428100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V67,28m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V2,691100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V1,798100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V5,085100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,806100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V6,728100m3
S TUYẾN 13
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,8029100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,2328100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,297100m3
4Mua đất đắp nềnChương V146,561m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V155,79m3
6Cắt khe mặt đườngChương V1,803100m
7Rải nilon lót móngChương V9,737100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V29,21m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V1,168100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,844100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,803100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,233100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V2,921100m3
T TUYẾN 14
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,1922100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,0905100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,547100m3
4Mua đất đắp nềnChương V61,8m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V95,37m3
6Cắt khe mặt đườngChương V1,192100m
7Rải nilon lót móngChương V5,961100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V17,88m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,715100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,545100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,192100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,091100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V1,788100m3
U TUYẾN 15
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,181100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,1411100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,912100m3
4Mua đất đắp nềnChương V103,056m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V93,99m3
6Cắt khe mặt đườngChương V1,369100m
7Rải nilon lót móngChương V5,875100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V17,62m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,705100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,634100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,181100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,141100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V1,76100m3
V TUYẾN 16
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,9973100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,2003100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,144100m3
4Mua đất đắp nềnChương V242,261m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V90,35m3
6Cắt khe mặt đườngChương V0,801100m
7Rải nilon lót móngChương V5,647100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V16,94m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,678100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,041100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,678100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,2100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V1,694100m3
W TUYẾN 17
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V2,3463100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,3665100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,992100m3
4Mua đất đắp nềnChương V677,141m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V214,33m3
6Cắt khe mặt đườngChương V2,69100m
7Rải nilon lót móngChương V13,396100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V40,19m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V1,608100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,559100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V2,346100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,346100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V1,694100m3
X Kè đá hộc
1Đào móng kè, đất cấp IIChương V3,4716100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V19,33m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V108,79m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V117,99m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V26,49m2
6Ván khuôn giằng kèChương V0,429100m2
7Bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250Chương V8,58m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè đường kính cốt thép Chương V0,25tấn
9Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,012100m3
10Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,005100m3
11Ống nhựa thoát nước kè PVC D60Chương V16,82m
12Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V0,028100m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,449100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V3,022100m3
Y Cống thoát nước
1Đào móng cống, đất cấp IIIChương V0,0788100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,24m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V0,36m3
4Ván khuôn móng cốngChương V0,008100m2
5Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V1,85m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,26m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V7,56m2
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mmChương V3đoạn cống
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmChương V2mối nối
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,045100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,034100m3
Z TUYẾN 18
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,5794100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,2153100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,56100m3
4Mua đất đắp nềnChương V63,257m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V127,28m3
6Cắt khe mặt đườngChương V1,581100m
7Rải nilon lót móngChương V7,955100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V23,87m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,955100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,757100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,579100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,215100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V2,387100m3
AA TUYẾN 20
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,5704100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,4253100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,258100m3
4Mua đất đắp nềnChương V142,143m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V132,5m3
6Cắt khe mặt đườngChương V1,57100m
7Rải nilon lót móngChương V8,281100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V24,84m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,994100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,878100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,57100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,425100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V2,484100m3
AB TUYẾN 21
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,1764100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,0645100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,718100m3
4Mua đất đắp nềnChương V81,111m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V94,11m3
6Cắt khe mặt đườngChương V0,714100m
7Rải nilon lót móngChương V5,882100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V17,65m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,706100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,627100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,176100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,065100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V2,484100m3
AC TUYẾN 22
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,3902100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,0557100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,092100m3
4Mua đất đắp nềnChương V10,351m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V31,74m3
6Cắt khe mặt đườngChương V0,455100m
7Rải nilon lót móngChương V1,984100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V5,95m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,238100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,246100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,39100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,056100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V0,595100m3
AD TUYẾN 23
AE Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V3,8251100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V1,1851100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,489100m3
4Mua đất đắp nềnChương V168,302m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V332,02m3
6Cắt khe mặt đườngChương V3,961100m
7Rải nilon lót móngChương V20,751100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V62,25m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V2,49100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V1,873100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V3,825100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,185100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V6,225100m3
AF Xây cơi kè gạch
1Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V9,06m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V90,21m2
AG TUYẾN 24
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V2,3093100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,6114100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,389100m3
4Mua đất đắp nềnChương V43,946m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V185,87m3
6Cắt khe mặt đườngChương V1,84100m
7Rải nilon lót móngChương V11,617100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V34,85m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V1,394100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,857100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V2,309100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,611100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V3,485100m3
AH TUYẾN 25
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,9784100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,44100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,45100m3
4Mua đất đắp nềnChương V50,884m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V160,85m3
6Cắt khe mặt đườngChương V1,537100m
7Rải nilon lót móngChương V10,053100m2
8Rải cát đệm mặt đườngChương V30,16m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V1,206100m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,749100m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,978100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,44100m3
13Lu lèn lại khuôn đường cũChương V3,485100m3
AI Xây cơi kè gạch
1Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V9,54m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V88,22m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.904E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.808E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.886.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.772.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy lu 8-10 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
11 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->