Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đê Quảng Yên - Yên Giang. Hạng mục: Đường giao thông, điện chiếu sáng (giai đoạn 2, phường Quảng Yên)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đê Quảng Yên - Yên Giang. Hạng mục: Đường giao thông, điện chiếu sáng (giai đoạn 2, phường Quảng Yên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 16:38:00 đến ngày 2022-04-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,911,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67462805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3492561E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND (Trong đó: 16.000.000.000 VND = 2 x 8.000.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy lu Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy đầm cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Ô tô tải Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Loại thiết bị: Ô tô tưới nước Đặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Cần trục ô tô Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đê Quảng Yên - Yên Giang. Hạng mục: Đường giao thông, điện chiếu sáng (giai đoạn 2, phường Quảng Yên) Nâng cấp đê Quảng Yên - Yên Giang. Hạng mục: Đường giao thông, điện chiếu sáng (giai đoạn 2, phường Quảng Yên) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẮT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 44,7081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 26,8351 | 100m3 |
| 3 | Đào xử lý nền đường | Chương V của E-HSMT | 90,5184 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất taluy đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 2,5885 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 12,4571 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 29,7456 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 201,3588 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4.027,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 19,042 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép khe giãn D25 | Chương V của E-HSMT | 4,1328 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa khe giãn D32 | Chương V của E-HSMT | 10,7345 | 100m |
| 12 | Đào xúc đất cấp III về để đắp | Chương V của E-HSMT | 41,8384 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III về để đắp | Chương V của E-HSMT | 41,8384 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 36,2074 | 100m3 |
| B | GA THU NƯỚC PHẢI TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng ga thu nước | Chương V của E-HSMT | 1,6656 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5327 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy ga thu M100 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,1766 | 100m2 |
| 5 | Nilon lót đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,9441 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy ga thu M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 14,16 | m3 |
| 7 | Tường xây gạch không nung VXM M75, dày 22cm | Chương V của E-HSMT | 49,61 | m3 |
| 8 | Trát tường ga thu VXM M75, dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 225,5 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,47 | m3 |
| 10 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cốt thép đan rãnh D | Chương V của E-HSMT | 0,2948 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cốt thép đan rãnh D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,4309 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 0,4665 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 162 | 1cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn bê tông đáy | Chương V của E-HSMT | 0,5297 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,5638 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 18 | Đào kết cấu áo đường hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2,6933 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D200 | Chương V của E-HSMT | 7,695 | 100m |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,5667 | 100m3 |
| 21 | Đắp hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V của E-HSMT | 1,1265 | 100m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,127 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cột M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 5 | Bu lông móng cột điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 7 | Dây đồng trần D10 nối tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| 8 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt đèn LED 80W, DIm 5 cấp | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 choá |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 13 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 15 | Ống HDPE gân xoắn 50/65 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,6936 | 100m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,818 | 1000 viên |
| 18 | Gạch bê tông | Chương V của E-HSMT | 818 | Viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, băng báo cáp | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 20 | Băng báo cáp | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 21 | Luồn dây lên đèn, dây 3x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,1428 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67462805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3492561E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND (Trong đó: 16.000.000.000 VND = 2 x 8.000.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 1,25m3 | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 1,25m3 | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy lu Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy đầm cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Ô tô tải Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | 4 |
| 10 | Loại thiết bị: Ô tô tưới nước Đặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3 | Đặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3 | 1 |
| 11 | Loại thiết bị: Cần trục ô tô Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 3 tấn | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi