Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn khác năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 16:23:00 đến ngày 2022-03-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,412,186,141 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.618E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.103E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp (thi công hệ thống đường dây diện, điện chiếu sáng), cấp III, có giá trị ≥ 3,09 tỷ VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp (thi công hệ thống đường dây điện, điện chiếu sáng)Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 14-23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng cổng chào và hệ thống đèn chiếu sáng tuyến đường từ Trụ sở UBND xã Mường Báng - Đội 10 và vào khu TĐC Huổi Lực huyện Tủa Chùa (xây mới) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn khác năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh năm 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Hoàng Tuyết Ban – Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0230.3845 168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| B | Móng cột-68 Cột | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4681 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện bộ Khung móng M16x300x300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | BỘ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 7 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa L63x63x6-L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,32 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M10 nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Cái |
| 10 | Tai nối tiếp địa- thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | kg |
| C | Cột đèn bát giác | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang -Cột đèn bát giác cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cột |
| 2 | Luồn dây dẫn từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,557 | 100m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha- Aptomat 1 pha MCP-1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 4 | Cầu nối dây 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Cái |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bảng |
| 6 | Lắp đặt hoàn thiện bộ bóng đèn sodium- 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Bộ |
| D | Cần đèn ốp cột | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60-Cần đèn D60 L2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn D60-Cần đèn D60 L3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt dây cáp bọc nhựa D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175 | m |
| 4 | Tăng đơ kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 5 | Vòng thép treo dây mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cáp treo hạ thế- Cáp đồng 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC CXV 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.533,03 | m |
| 7 | Ốp cột D100x5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hoàn thiện bộ bóng đèn sodium- 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Bộ |
| E | Tủ điều khiển | |||
| 1 | Tủ điều khiển + Thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trìnH, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 7 | Bu lông + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Khung móng tủ điều khiển M16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| F | Tiếp địa tủ điều khiển | |||
| 1 | Tấm nối đất 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bu lông + đai ốc + đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 4 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa L63x63x6-L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| G | Rãnh cáp | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1238 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,704 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3408 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D60/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8045 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng ngầm 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC DSTA 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.559,8635 | m |
| 6 | Băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.480,45 | m |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5062 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,748 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4265 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4138 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1376 | m3 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4912 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4686 | tấn |
| 18 | Bê tông lót xây ốp trụ, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2864 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,096 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,344 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9658 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8577 | m2 |
| 25 | Miết mạch lõm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6575 | m2 |
| 26 | Gia công khung gắn tấm Cemboard, tấm logo cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4594 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4594 | tấn |
| 28 | Thi công Thi công ốp tấp Cemboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,364 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tấm Cemboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,364 | m2 |
| 30 | Sơn tấm Cemboard đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,764 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,0653 | m |
| 32 | Gắn phào chỉ trang trí bằng nhựa loại 1- loại 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,516 | md |
| 33 | Gắn phào chỉ trang trí bằng nhựa loại 2- loại 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,304 | md |
| 34 | Dây led đơn sắc trang trí mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 35 | Dây led đa sắc trang trí mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 36 | Cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm Fomica trang trí logo cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | m2 |
| 38 | Bóng tuýp LED- Logo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bóng |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt bộ chữ Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Tấm nhựa trang trí họa tiết ở bệ chân cột- Trống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tấm |
| 41 | Bộ Khắc CNC inox mạ đồng trang trí cổng hình chữ nhật 2x0.725m- Họa tiết Khèn+ Đàn tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 42 | Tấm nhựa composite trang trí bệ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 43 | Bộ đèn hắt đơn sắc- Chiếu bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 44 | Bộ đèn hắt đa màu- Chiếu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2977 | m2 |
| 46 | Tủ điện cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.618E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.103E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp (thi công hệ thống đường dây diện, điện chiếu sáng), cấp III, có giá trị ≥ 3,09 tỷ VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp (thi công hệ thống đường dây điện, điện chiếu sáng)Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Còn tốt | 1 |
| 2 | Ô tô ≥5T | Còn tốt | 2 |
| 3 | Máy đo điện trở 1 chiều | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80L | Còn tốt | 1 |
| 6 | Máy đo vạn năng | Còn tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi 1,5Kw | Còn tốt | 1 |
| 9 | Đầm bàn 1Kw | Còn tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn 14-23Kw | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi