Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng (bao gồm thử tĩnh cọc) và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308195-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng (bao gồm thử tĩnh cọc) và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220232732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 08:57:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,151,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0728E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.532E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 5.010.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình;- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động;- Bằng tốt nghiệp;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh, quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ quyết toán của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị khoan tạo lỗ có đường kính fi300
- Đặc điểm thiết bị (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc, lực ép > 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh lốp, sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 200
16-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng (bao gồm thử tĩnh cọc) và thiết bị công trình
Trụ sở Tập luyện và sinh hoạt của Trung tâm văn hoá nghệ thuật Tỉnh
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang (Chủ đầu tư - Bên mời thầu), địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Số điện thoại: 02963. 853 801.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Quy hoạch Xây dựng Đất Việt, địa chỉ: Số 63-65-67 Ỷ Lan, P. Bình Khánh, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06, Đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu; Địa chỉ: Số 69, đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. VPĐD: 16A7 Nguyễn Đức Cảnh, phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang (Chủ đầu tư - Bên mời thầu), địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Số điện thoại: 02963. 853 801.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang (Chủ đầu tư - Bên mời thầu), địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Số điện thoại: 02963. 853 801.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang, số 01, Tôn Đức Thắng, Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 856 580.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI TRỤ SỞ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2365100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,491100m3
3Đóng cọc BTDUL 100x100, L = 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26100m
4Ép trước cọc BTDUL fi 350 mác 600, L=40m (bao gồm khoan tạo lỗ đường kính F300, chiều sâu lỗ là 10m, thành lỗ khoan được giữ bằng dung dịch bentonite theo yều cầu bản vẽ thiết kế được duyệt).Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6100m
5Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1621 mối nối
6Thử tĩnh cọc (Theo nhiệm vụ được phê duyệt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2tim
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,68100m3
8Trải tấm ni long đenTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,64100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,8784m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,8m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,0257m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,3835m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,9675m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,4942m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,3062m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0736m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,735m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2152m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0019tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1746tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9956tấn
22Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0187tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8728tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6222tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5551tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6934tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0611tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1101tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1975tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9419tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,508tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1328tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,078tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0298tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2266tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,629tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4532tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,629tấn
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1112tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,3267tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2941tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5754tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9435tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2343tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2541tấn
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4381100m2
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4704100m2
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1428100m2
49SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2396100M2
50SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,396100M2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1103100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0506100m2
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4811100m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1061100m2
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,96m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,392m3
59Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,44m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,44m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,02m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,02m2
63Xây kết cấu phức tạp bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6061m3
64Xây kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7862m3
65Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,36m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,2296m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,8734m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,8056m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,482m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,556m3
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,552m3
73Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5048m3
74Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6925m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,276m3
76Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,8m2
77Ốp đá chẻ tự nhiên (bồn hoa)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,24m2
78Ốp đá chẻ tự nhiên (mặt đứng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,97m2
79Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V214,92m2
80Lát nền, sàn Granít 600x600mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V710,04m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,08m2
82Lát đá Granít bậc tam cấp, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,06m2
83Lát đá Granít bậc cầu thang, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,7868m2
84Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,41m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Bồn hoa, bó nền, đầu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V149,51m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (đầu hồi, chắn mái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,68m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trệt, lầu 1, lầu 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V714,5615m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.796,543m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V773,566m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V243,56m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V339,6m2
92Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V825,2415m2
93Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.796,543m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.356,726m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V825,2415m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.153,269m2
97CC& Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính cường lực dày 10mm (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,76m2
98CC& Lắp dựng cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,4m2
99CC& Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính cường lực dày 10mm (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132,6m2
100CC& Lắp dựng khung sắt STK bảo vệ cửa (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V97,92m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V97,921m2
102Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,5m
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m
104Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,52m2
105Dán Màng chống thấm gốc bitum (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81,6m2
106Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7174tấn
107Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7174tấn
108CC& Lắp dựng lan can Inox (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,225m2
109CC& Lắp dựng lan can Inox + tay vịn gỗ (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,18m2
110CC& Lắp dựng lan can kính cường lực (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,89m2
111Thi công trần bằng tấm Prima phủ hoa văn + khung chuyên dụng (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V415,5m2
112Thi công trần bằng tấm Prima phủ hoa văn chống ẩm + khung chuyên dụng (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m2
113Thi công trần nhôm caro + khung chuyên dụng (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21m2
114CC& Lắp dựng Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,48100m2
115CC& Lắp đặt nắp thăm mái bằng Inox + khung Inox (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,08M2
116CC& Lắp đặt kính cường lực dày 10mm mái (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,88M2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65,281m2
118Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V237,6M2
119CC& Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
120CC& Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54bộ
121CC& Lắp đặt đèn Downlight âm trần Þ160, bóng LED BULD 7W (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
122CC& Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270 (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
123CC& Lắp đặt đèn Led Bulb bóng 1x7W (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19bộ
124CC& Lắp đặt quạt trần + hộp số (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
125CC& Lắp đặt quạt đảo + hộp số (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
126CC& Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
127CC& Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
128CC& Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
129CC& Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
130CC& Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16a + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
131CC& Lắp đặt MCB-2P- 63A , DÒNG CẮT Icu = 10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
132CC& Lắp đặt MCB-2P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
133CC& Lắp đặt MCB-1P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
134CC& Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
135CC& Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
136CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 16mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
137CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
138CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 3mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V765m
139CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V995m
140CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.215m
141CC& Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V540m
142CC& Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115m
143CC& Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 500x400x210, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
144CC& Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa KT 180x110x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17hộp
145CC& Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Fi 16 , L=2,4m + kẹp cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
146CC& Kéo rải dây chống sét dưới đất cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
147CC& Lắp đặt bình chữa cháy CO2(3kg) + bột (8kg) + Tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
148CC& Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điện (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25 đèn
149CC& Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,85 đèn
150CC& Kéo rải cáp đồng VCm 2x1,5mm2 , điện áp 450/750VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V210m
151CC& Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115m
152CC& Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
153CC& Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp = 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
154CC& Lắp đặt khớp nối kimTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
155CC& Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
156CC& Lắp đặt kẹp xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9Cái
157CC& Lắp đặt cáp chằng 3mm²Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24Mét
158CC& Kéo rải dây chống sét dưới đất cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48m
159Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0576100m3
160Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,76m3
161CC& Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Fi 16 , L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cọc
162CC& Lắp đặt ống STK Þ49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
163CC& Lắp đặt ống pvc bảo hộ cáp Þ25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
164CC& Lắp đặt tăng đơ cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
165CC& Lắp đặt xí bệt (loại có thùng) + vòi rửa inox + phụ kiện đồng bộ (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
166CC& Lắp đặt lavabo + vòi Inox + phụ kiện inox (loại có chân) + kính tráng thuỷ (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
167CC& Lắp đặt vòi tắm Inox fi 21 + phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
168CC& Lắp đặt vòi rửa inox +phụ kiện dồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
169CC& Lắp đặt phễu thu inox 150x150 (loại ngăn mùi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
170CC& Lắp đặt phễu thu nước mưa có cầu chắn rác inox fi 120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
171CC& Lắp đặt phễu thu nước mưa có cầu chắn rác inox fi 168Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
172CC& Lắp đặt van phao Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
173CC& Lắp đặt van khóa thau Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
174CC& Lắp đặt van khóa thau Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
175CC& Lắp đặt van khóa thau Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
176CC& Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1100m
177CC& Lắp đặt ống nhựa upvc Þ27, d=1.8 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
178CC& Lắp đặt ống nhựa upvc Þ34, d=2.0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
179CC& Lắp đặt ống nhựa upvc Þ42, d=2.1 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
180CC& Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60, d=2.8 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2100m
181CC& Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90, d=2.9 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
182CC& Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114, d=3.2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
183CC& Lắp đặt ống nhựa upvc Þ168, d=4.5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
184CC& Lắp đặt co, tê, rút, cút, răng bít, giảm, ren nhựa các loại,…..Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Trọn gói
185CC& Lắp đặt bồn inox ngang 2000 lít + phụ kiện (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
B HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3896100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2597100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8384m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1523tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,84100m2
6Đóng cọc BTCT 120x120x2000Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,975100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1384m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2144m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4756m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4372m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2131tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0902tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3407tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1399tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3657tấn
16Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1664100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6396100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4757100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0466m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7265m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8121m3
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,2m
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V173,7158m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,58m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,1241m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V143,2496m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,7041m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V191,9537m2
29CC& Lắp dựng hàng rào song sắt (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,7496m2
30CC& Lắp dựng cổng khung sắt (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,74961m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,4738m2
33CC& Lắp đặt bộ chữ Inox bảng hiệu (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
C THOÁT NƯỚC, SÂN NỀN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1369100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0913100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0512m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0032tấn
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0034tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5576tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0032100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0026100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,361m3
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,8052m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,56m2
16CC& Lắp đặt ống nhựa upvc Þ200, d=9,6 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,203100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,3m3
19Lát gạch Tezzaro 400x400x30, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V203m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7523100m3
D THÁO DỠ
1Đào móng bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9736100M3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9824100M3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,5702m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,0968m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,8325m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,8976m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,1143m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,602m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0125m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101,6464m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V526,726m2
12Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V163,292m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5153tấn
14Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
E THIẾT BỊ
1Sound card thu âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
2Micro phòng thuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
3Bộ loaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
4Tai Phone phòng thuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
5Máy vi tính để bàn + màn hình 24 inchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
6Dây JackTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0728E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.532E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 5.010.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình;- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động;- Bằng tốt nghiệp;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh, quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ quyết toán của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Thiết bị khoan tạo lỗ có đường kính fi300 (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy ép cọc, lực ép > 150 tấn (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Cần trục bánh lốp, sức nâng ≥ 25 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Ô tô tải (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Máy đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8 Máy đầm bàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9 Máy đầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
10 Máy bơm nước Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
11 Máy phát điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
12 Máy hàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
13 Máy cắt thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
14 Máy uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
15 Ván khuôn (m2) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.200
16 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->