Gói thầu: Thiết bị + Thi công lắp đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201186142-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Thiết bị + Thi công lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20201124641
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 17:30:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 997,831,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Trung tâm báo cháy 15 zone 1 Bộ Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đầu báo khói 24 VDC 93 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Công tắc khẩn 16 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Còi báo động 24VDC 9 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Rơ le trung gian 24 VDC 1 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Dây tín hiệu 2Cx1.0mm² 3.750 M Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Dây cáp điện 2Cx1.5mm² 680 M Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Ống nhựa PVC luồn dây phi 16 770 M Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Măng sông PVC phi 16 195 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Co, tê PVC phi 16 185 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 MCB 2P-10A 8 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Ống nhựa PVC luồn dây 20x10mm 950 M Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Ống HDPE-TFP D.32/25 399 M Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Đèn chỉ dẫn thoát hiểm (exit) 17 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Đèn sự cố phòng khi mất điện (EMC) 16 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Hộp nối, hộp lắp công tắc khẩn 30 Hộp Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Ống STK phi 90 (dày 3.2 ly) 3,36 100m Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Ống STK phi 76 (dày 2.9 ly) 0,06 100m Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Ống STK phi 60 (dày 2.9 ly) 0,7 100m Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Măng sông STK phi 90 57 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Măng sông STK phi 76 4 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Măng sông STK phi 60 12 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Co ren STK phi 90 34 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Co ren STK phi 60 25 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Co 45 độ ren STK phi 90 6 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Tê ren STK phi 90 4 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Tê ren STK phi 60 4 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Tê ren STK phi 90/phi 76 2 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Tê ren STK phi 90/phi 60 8 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Hai đầu ren phi 90 5 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Hai đầu ren phi 60 8 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Van khóa phi 90 2 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Van một chiều phi 90 2 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Giảm chấn phi 90 2 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Giảm chấn phi 114 2 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Lúp pê phi 114 2 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Tủ chữa cháy 600x400x200 + vòi B + van B + lăng B 13 Bộ Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Trụ tiếp nước chữa cháy 1 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Q= 120 - 58m³/h, H= 58 - 95m 2 Máy Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Tủ điện điều khiển máy bơm kèm bộ sạc bình 1 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Dây cáp điện 2x2.5mm 30 M Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Đồng hồ áp dầu + van khóa D.21 1 Bộ Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Bình chữa cháy CO2 T5 15 Bình Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Bình bột chữa cháy MZF8 15 Bình Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC 15 Bộ Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Kệ đôi bình chữa cháy 15 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Đai giữ ống 15 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Băng keo (cao su non) 120 cuộn Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Đinh vít, tắc kê các lọai 10 Kg Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Keo A & B 30 Kg Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Que hàn 3.2 ly 12 Kg Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Gia công thép phi 49x1.4mm tráng kẽm 0,0155 1000kg Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Lắp đặt thép phi 49x1.4mm tráng kẽm 0,0155 1000kg Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Gia công thép bản 4mm 0,0046 1000kg Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Lắp đặt thép bản 4mm 0,0046 1000kg Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Gia công thép hộp 30x30x1.4mm tráng kẽm 0,0512 1000kg Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Lắp đặt thép hộp 30x30x1.4mm tráng kẽm 0,0512 1000kg Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Gia công thép hộp 30x60x1.2mm tráng kẽm 0,0151 1000kg Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Lắp đặt thép hộp 30x60x1.2mm tráng kẽm 0,0151 1000kg Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Gia công thép hộp 40x40x1.2mm tráng kẽm 0,0056 1000kg Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Lắp đặt thép hộp 40x40x1.2mm tráng kẽm 0,0056 1000kg Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Cung cấp bulong D.12, L= 400mm 16 Cái Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Gia công thép V40x40x1.2mm tráng kẽm 0,0073 1000kg Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Lắp đặt thép V40x40x1.2mm tráng kẽm 0,0073 1000kg Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Gia công thép V30x30x1.2mm tráng kẽm 0,0015 1000kg Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Lắp đặt thép V30x30x1.2mm tráng kẽm 0,0015 1000kg Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ 0,1448 M2 Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.40mm, khổ 1.07m 0,0868 100m2 Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.35mm, khổ 1.07m 0,1948 100m2 Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Sản xuất các kết cấu thép khác - máng rót, máng chứa, phểu 0,2 1000kg Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ 186,9 M2 Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng 17,28 m3 Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 0,13 100m3 Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép 4,32 m3 Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 4,32 M3 Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->