Gói thầu: Toàn bộ xây dựng công trình (xây lắp+an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ xây dựng công trình (xây lắp+an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước ( Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 09:57:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,531,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02969425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0593885E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.825.036.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.650.072.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích 1,6m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh hơi 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh hơi 0,8m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc 2,3m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn 120T/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 130-140CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 50 - 60m3/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị + Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị + Lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô thùng 2,5T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 12T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ xây dựng công trình (xây lắp+an toàn giao thông) Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường, thảm bê tông nhựa và sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km91+300 - Km92+150, Km93+150 - Km93+850, Km105+300 - Km107+300, Km108+500 - Km109+000, Quốc lộ 27C, tỉnh Lâm Đồng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước ( Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 15/2021/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục đường bộ Việt Nam, Lô D20 KĐT mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN KM91+300 - KM92+150, QL27C | |||
| B | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100 m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0079 | 100 m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8243 | 100 m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8681 | 100 m3 |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG XỬ LÝ NỀN (KẾT CẤU LOẠI 1) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3345 | 100 m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100 tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | 100 m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100 tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | 100 m2 |
| D | III.MẶT ĐƯỜNG XỬ LÝ CHÂN CHIM, MAI RÙA (KẾT CẤU LOẠI 2) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4899 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4699 | 100 tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4899 | 100 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4899 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3318 | 100 tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4899 | 100 m2 |
| E | IV.THẢM BTN R25 PHẦN LỀ HIỆN TRẠNG 3CM | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8801 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8978 | 100 tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,881 | 100 m2 |
| F | V. MẶT ĐƯỜNG BÙ VÊNH VÀ THẢM TĂNG CƯỜNG 5CM BTN C12.5 (LOẠI 3) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5206 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,771 | 100 tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5206 | 100 m2 |
| G | VI.AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), bề dày lớp sơn 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,81 | m2 |
| 2 | Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn trắng), bề dày lớp sơn 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,91 | m2 |
| 3 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép tiêu phản quang (hộ lan hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | tấn |
| 5 | Màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m2 |
| 6 | Hàn gia cố tiêu phản quang vào trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | 10 m |
| 7 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | viên |
| H | ĐOẠN KM93+150- KM93+850,QL27C | |||
| I | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8885 | 100 m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2442 | 100 m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0414 | 100 m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,977 | 10 m3/km |
| J | II.MẶT ĐƯỜNG XỬ LÝ NỀN (KẾT CẤU LOẠI 1) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4913 | 100 m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7292 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4438 | 100 tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7292 | 100 m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7292 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | 100 tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7292 | 100 m2 |
| K | III.MẶT ĐƯỜNG XỬ LÝ CHÂN CHIM, MAI RÙA (KẾT CẤU LOẠI 2) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2122 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,628 | 100 tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3122 | 100 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3122 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7042 | 100 tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3122 | 100 m2 |
| L | IV.THẢM BTN R25 PHẦN LỀ HIỆN TRẠNG 3CM | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0687 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100 tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0687 | 100 m2 |
| M | V. MẶT ĐƯỜNG BÙ VÊNH VÀ THẢM TĂNG CƯỜNG 5CM BTN C12.5 (LOẠI 3) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9822 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0877 | 100 tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9822 | 100 m2 |
| N | VI. SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Láng vữa rãnh hở đá hộc, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,11 | m2 |
| 2 | Xây rãnh đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 (tận dụng đá hộc cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m3 |
| O | VII.AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), bề dày lớp sơn 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m2 |
| 2 | Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn trắng), bề dày lớp sơn 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,24 | m2 |
| 3 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép tiêu phản quang (hộ lan hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 5 | Màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m2 |
| 6 | Hàn gia cố tiêu phản quang vào trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 10 m |
| 7 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | viên |
| P | ĐOẠN KM105+300-KM107+300, QL27C | |||
| Q | I- NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0016 | 100 m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5091 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2118 | 100 m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2028 | 100 m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,336 | 10 m3/km |
| R | II.MẶT ĐƯỜNG XỬ LÝ NỀN (KẾT CẤU LOẠI 1) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6576 | 100 m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6536 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5941 | 100 tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6536 | 100 m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6536 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4428 | 100 tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6536 | 100 m2 |
| S | III.MẶT ĐƯỜNG XỬ LÝ CHÂN CHIM, MAI RÙA (KẾT CẤU LOẠI 2) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5492 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0161 | 100 tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5492 | 100 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5492 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2482 | 100 tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5492 | 100 m2 |
| T | IV.THẢM BTN R25 PHẦN LỀ HIỆN TRẠNG 3CM | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9878 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | 100 tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9878 | 100 m2 |
| U | V. MẶT ĐƯỜNG BÙ VÊNH VÀ THẢM TĂNG CƯỜNG 5CM BTN C12.5 (LOẠI 3) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6793 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0769 | 100 tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6793 | 100 m2 |
| V | VI. PHẦN SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng rãnh lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông rãnh vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép L100x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép bản lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0128 | tấn |
| 7 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 8 | Sơn lưới thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt lưới thép bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| W | VII. PHẦN CỐNG NGANG TẠI KM106+142.39 | |||
| 1 | Đào đất cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| X | VIII. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), bề dày lớp sơn 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,07 | m2 |
| 2 | Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn trắng), bề dày lớp sơn 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,3 | m2 |
| 3 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 4 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | viên |
| Y | ĐOẠN KM108+500-KM109,QL27C | |||
| Z | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100 m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | 100 m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6918 | 100 m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6343 | 100 m3 |
| AA | II.MẶT ĐƯỜNG XỬ LÝ CHÂN CHIM, MAI RÙA (KẾT CẤU LOẠI 2) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6918 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2263 | 100 tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6918 | 100 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6918 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6594 | 100 tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6918 | 100 m2 |
| AB | III.THẢM BTN R25 PHẦN LỀ HIỆN TRẠNG 3CM | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,308 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4397 | 100 tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,308 | 100 m2 |
| AC | IV. MẶT ĐƯỜNG BÙ VÊNH VÀ THẢM TĂNG CƯỜNG 5CM BTN C12.5 (LOẠI 3) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3439 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6441 | 100 tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3439 | 100 m2 |
| AD | V. THẢM BTN C12.5 DÀY 7CM TRÊN MẶT CẦU ĐASA KM108+638 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0371 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5154 | 100 tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0371 | 100 m2 |
| AE | VI. SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt rãnh hở hình thang bê tông lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5 | md |
| AF | VII.AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), bề dày lớp sơn 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,89 | m2 |
| 2 | Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn trắng), bề dày lớp sơn 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,86 | m2 |
| 3 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép tiêu phản quang (hộ lan hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 5 | Màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m2 |
| 6 | Hàn gia cố tiêu phản quang vào trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 10 m |
| 7 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | viên |
| AG | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02969425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0593885E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.825.036.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.650.072.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 30 | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 1,6m3 | Máy đào bánh xích 1,6m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào bánh hơi 0,8m3 | Máy đào bánh hơi 0,8m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy xúc 2,3m3 | Máy xúc 2,3m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp 16T | Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10T | Máy lu bánh thép 10T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 16T | Máy lu bánh thép 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) | Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Trạm trộn 120T/h | Trạm trộn 120T/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường 190CV | Máy phun nhựa đường 190CV | 1 |
| 12 | Máy rải 130-140CV | Máy rải 130-140CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy rải 50 - 60m3/h | Máy rải 50 - 60m3/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy san 110CV | Máy san 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Thiết bị + Lò nấu sơn | Thiết bị + Lò nấu sơn | 1 |
| 16 | Ô tô thùng 2,5T | Ô tô thùng 2,5T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ 12T | Ô tô tự đổ 12T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 5 |
| 18 | Máy nén khí 600m3/h | Máy nén khí 600m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi