Gói thầu: Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220324089-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220323202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 10:38:00 đến ngày 2022-04-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,295,669,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8875E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình dân dụng cấp IV, nhà 01 tầng, diện tích sàn xây dựng khoảng 177,48m2. Kết cấu khung chịu lực: Móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép; sản xuất lắp dựng vì kèo thép, mái lợp tole; tường xây gạch, trát, bả Matit trường
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 5 năm): 01 người- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp IV, nhà 01 tầng, diện tích sàn xây dựng khoảng 177,48m2. Kết cấu khung chịu lực: Móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép; sản xuất lắp dựng vì kèo thép, mái lợp tole; tường xây gạch, trát, bả Matit trường) đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm): 01 người- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp IV, nhà 01 tầng, diện tích sàn xây dựng khoảng 177,48m2. Kết cấu khung chịu lực: Móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép; sản xuất lắp dựng vì kèo thép, mái lợp tole; tường xây gạch, trát, bả Matit trường);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giáo hoàn thiện (đơn vị tính m2)
- Đặc điểm thiết bị Giáo hoàn thiện (đơn vị tính m2)
- Số lượng tối thiểu 200
4-Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn 2,2 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 2,2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Xây mới điểm BĐ-VHX Bom Bo, huyện Bù Đăng để triển khai mô hình 4, kết hợp làm Bưu cục KHL của Bưu điện tỉnh Bình Phước
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 416 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.37689346
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Nhà thầu tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Hà Việt. Địa chỉ: Tổ 2, khu phố 2, phường Tân Đồng, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Nhà thầu thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Đông Nam Bộ. Địa chỉ: khu phố Tân Trà 2, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Lập E-HSMT: Bưu điện tỉnh Bình Phước, địa chỉ: Số 416 Quốc lộ 14, khu phố Phú Thanh, phường Tân Phú, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Đánh giá E-HSDT: Bưu điện tỉnh Bình Phước, địa chỉ: Số 416 Quốc lộ 14, khu phố Phú Thanh, phường Tân Phú, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSDT: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 416 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.37689346


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File excel phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Bổ sung làm rõ các hồ sơ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu như báo cáo tài chính; các hồ sơ nhân lực con người trong HSĐX; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và các hồ sơ khác khi bên mời thầu yêu cầu làm rõ, chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.37689346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh – Phó tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ thông tin và truyền thông Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Mua đất đắp mặt bằng (hệ số khai thác 1.13)Mô tả kỹ thuật theo chương V431,9261m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3193100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,277100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3193100m3
B PHÁ DỠ NHÀ CŨ - XÂY DỰNG NHÀ MỚI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,945m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V16,36m
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V79,66m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3918m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6472m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,812m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5995m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V64,6m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,04m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,2945m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2467100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7412m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,804m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0466tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5703tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3395100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,47m3
20Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0085m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5517tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3972100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,972m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,3688m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8158100m3
27Mua đất cấp II tôn nền (hệ số khai thác 1.13)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,7051m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6871100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7482100m3/1km
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4937tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5904100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,952m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0441tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2649tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1181tấn
39Cung cấp lắp đặt bulong neo M20, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2527100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2777100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,609m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8802m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,786m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,152m3
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2069m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8452m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,854m3
50Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,379m3
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0838tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0838tấn
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,674tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,674tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,0157m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,2155100m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V301,394m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,8395m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7035m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,05m
63Kẻ ron chỉ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,84m
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V27,78m2
66Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,78m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,52m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V89,12m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,27m2
70Cung cấp và lắp đặt lưới thép B40 chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V71,64m2
71Trải nilong lót sàn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V71,64m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,164m3
73Rải bột tăng cứng bề mặt bê tông HardenerMô tả kỹ thuật theo chương V71,8m2
74Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,84m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,572m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,22m2
77Công tác ốp đá bóc 10x20cm vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,11m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V446,6175m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30,1635m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V247,888m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V228,893m2
82Cung cấp lắp đặt trần thạch cao hoa văn 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V152,44m2
83Cung cấp cửa cuốn tấm liền AUSTDOOR (bao gồm ray, hộp cửa cuốn và phụ kiện kim khí kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
84Cung cấp cửa nhôm kính hệ LV60 (bào gồm phụ kiện kim khí kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,38m2
85Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V31,98m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,98m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V31,98m2
88Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V37,38m2
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
91Lắp đặt đèn downlight đế nổi 15WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
92Lắp đặt đèn trụ 15WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
98Lắp đặt ổ cắm âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt MCB - 50A - 2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt MCB - 25A - 1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
104Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
107Lắp đặt hộp cáp 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
110Lắp đặt Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt dây cáp mạngMô tả kỹ thuật theo chương V60m
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
113Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Lắp đặt van khóa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt Co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
118Lắp đặt Co uPVC D27 ren ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt Co uPVC D27 ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt Tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Lắp đặt ống uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
122Lắp đặt ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
123Lắp đặt ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
124Lắp đặt Co uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt Co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt Co 45 độ uPVC U60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt Co UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt Co giảm uPVC D60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt Tê 45 độ uPVC D60-90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0823100m3
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9147m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
134Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
135Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201m3
137Cung cấp lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn D800, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V3md
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
139Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
140Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m2
141Rải sỏi cuội kích thước 10x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1443m3
142Rải sỏi cuội kích thước 40x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1443m3
143Rải than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
144Rải đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0643m3
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m2
147Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3856m3
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
C ĐÀI NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
4Gia công lắp đặt bulong móng M14x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
9Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979tấn
10Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,772m2
D GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm (1Hp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Cung cấp lắp đặt cáp treo máy bơm, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
6Keo chống truyền điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
7Lắp đặt MCB - 20A - 1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt hộp aptomat chứa 1 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
12Lắp đặt côn nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính giảm 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt côn nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính giảm 114/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt nút bịt nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0935m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V32,6405m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,526m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2768m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0916m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9872m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2909m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1126100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1079m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0156m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3576100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2295tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4539tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,111m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4968100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5193100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1011tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4816tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,707m3
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3578m3
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5348m3
23Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,264m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,9228m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,12m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,725m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,045m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V112,1728m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,85m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V143,0309m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V322,0537m2
33Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V43,5628m2
34Gia công cổng sắt thép hộp (cổng mở mặt tiền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
35Gia công cổng sắt thép hộp (cổng đẩy cổng phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
36Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
37Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V43,5628m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,7628m2
F SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,832m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8856m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,59m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V42,15m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,15m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8875E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình dân dụng cấp IV, nhà 01 tầng, diện tích sàn xây dựng khoảng 177,48m2. Kết cấu khung chịu lực: Móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép; sản xuất lắp dựng vì kèo thép, mái lợp tole; tường xây gạch, trát, bả Matit trường
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng). 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 5 năm): 01 người- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp IV, nhà 01 tầng, diện tích sàn xây dựng khoảng 177,48m2. Kết cấu khung chịu lực: Móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép; sản xuất lắp dựng vì kèo thép, mái lợp tole; tường xây gạch, trát, bả Matit trường) đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh kèm theo);53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm): 01 người- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp IV, nhà 01 tầng, diện tích sàn xây dựng khoảng 177,48m2. Kết cấu khung chịu lực: Móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép; sản xuất lắp dựng vì kèo thép, mái lợp tole; tường xây gạch, trát, bả Matit trường);31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép tự hành 16T Máy lu bánh thép tự hành 16T1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
3 Giáo hoàn thiện (đơn vị tính m2) Giáo hoàn thiện (đơn vị tính m2)200
4 Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW2
5 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
6 Đầm cóc Đầm cóc2
7 Đầm bàn 2,2 KW Đầm bàn 2,2 KW2
8 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->