Gói thầu: Toàn bộ xây dựng công trình (xây lắp+an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330045-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Toàn bộ xây dựng công trình (xây lắp+an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220208929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước ( Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 10:27:00 đến ngày 2022-04-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,424,952,886 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7137429329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.427485865E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã từng thi công trên đường quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.139.962.309 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.279.924.618 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ nghiệp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,8m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 110cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất 110cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 16t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 25t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 10t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 16t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 6t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất 130 cv - 140cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị năng suất 50 m3/h - 60 m3/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2,5 t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 12 t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất 600 m3/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80 t/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ xây dựng công trình (xây lắp+an toàn giao thông)
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, gia cố lề, thảm bê tông nhựa và sửa chữa hệ thống thoát nước Km83+000-Km86+100, Quốc lộ 27, tỉnh Lâm Đồng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước ( Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng; địa chỉ:Tầng 6 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Ban Quản lý bảo trì đường bộ; địa chỉ: Tầng 5 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Công ty TNHH Tư vấn Thẩm tra Xây dựng số 9; địa chỉ: Số 174 – Man Thiện, P. Tăng Nhơn Phú A, quận 9, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 100/2018/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Ô D20 KĐT mới cầu giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG CŨ + MỞ RỘNG
1Cắt mặt đường BTN dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,2234100m
2Đào mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,5293100m3
3Làm móng CP đá dăm loại 1 hoàn trả mặt đường dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6192100m3
4Lu lèn lại nền đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V55,8587100m2
5Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, tc 1,0 kg/m2 trả hư hỏng loại 1 và 2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8587100m2
6Hoàn trả bằng bêtông nhựa rỗng R25, dày 7 cm hỏng loại 1 và 2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8587100m2
7Sản xuất đá dăm đen + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V9,0826100tấn
8Bù vênh mặt đường bêtông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V186,4017m3
9Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V171,7968100m2
10Rải thảm bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cm phần MRMô tả kỹ thuật theo chương V44,439100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V171,7968100m2
12Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, tc 1,0 kg/m2 mặt đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V44,439100m2
13Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên mặt đường mở rộng dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,999100m3
14Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới mặt đường mở rộng dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,999100m3
15Bê tông đá 1x2 M.200 lề gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V202,8259m3
16Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V202,8259m3
17Đào mở rộng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5661100m3
18Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9195100m3
B VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4288100m2
2Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4288100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C12.5 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V33,1122100tấn
C MƯƠNG BTXM ĐỔ TẠI CHỖ B=0,6M
1Bê tông đá 1x2 M.200 rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V37,4988m3
2Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,0618100m2
3Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V29,14m3
4Phá dỡ kết cấu rãnh bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V24,8388
5Xây đá chẻ KT15x20x25cm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V115,804m3
6Đắp đất trả bằng vật liệu tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4775100m3
7Tấm đan BTCT 900x990x150Mô tả kỹ thuật theo chương V129tấm
D RÃNH HÌNH THANG BTLG
1Rãnh hình thang bê tông lắp ghép (0,07x0,67x0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V299,5375m2
2Sơn cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Làm cột Km bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Sơn kẻ đường trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V286,4955m2
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7137429329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.427485865E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã từng thi công trên đường quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.139.962.309 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.279.924.618 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ nghiệp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
3 Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
4 Công nhân 40 Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu 0,8m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
2 Máy ủi công suất 110cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
3 Máy san tự hành công suất 110cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng 16t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
5 Máy lu rung tự hành trọng lượng 25t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng 10t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
7 Máy lu bánh thép trọng lượng 16t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
8 Cần trục ô tô sức nâng 6t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
9 Máy phun nhựa đường công suất 190cv1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 130 cv - 140cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
11 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất 50 m3/h - 60 m3/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
12 Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn1
13 Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,5 t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực2
14 Ô tô tự đổ trọng tải 12 t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực4
15 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất 600 m3/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
16 Trạm trộn BTN Công suất 80 t/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->