Gói thầu: Xây dựng công trình (xây lắp+an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (xây lắp+an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước ( Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 10:24:00 đến ngày 2022-04-04 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,770,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31560275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6312055E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã từng thi công trên đường quốc lộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.770.685.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.541.370.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ nghiệp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,8m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 16t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 25t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 10t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 16t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 130 cv - 140cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 50 m3/h - 60 m3/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị + lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị + lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2,5 t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 12 t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 600 m3/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80 t/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (xây lắp+an toàn giao thông) Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường, thảm BTN và sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km220+000 - Km222+900, Km225+320 - Km225+830, Quốc lộ 55, tỉnh Lâm Đồng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước ( Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 100/2018/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Ô D20 KĐT mới cầu giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, rãnh đất cấp II + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110,4034 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.789,0288 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.488,9527 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,7984 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 2 | Đào BTN cũ đất cấp III + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| 4 | Thảm hoàn trả mặt đường bê tông nhựa BTNR25mm, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa R25 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6503 | Tấn |
| C | SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG HƯ HỎNG NẶNG VÀ SÌNH LÚN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,5 | m |
| 2 | Đào nền đường CPĐD đất cấp III + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2875 | m3 |
| 3 | Xáo xới, lu lèn nền đường độ chặt K=0.98, dày trung bình 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,745 | m3 |
| 4 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,447 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,15 | m2 |
| 6 | Thảm hoàn trả mặt đường bê tông nhựa BTNR25mm, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,15 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa R25 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0238 | Tấn |
| D | MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.596,4236 | m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12,5mm, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.596,4236 | m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa BTNC12,5mm, dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,0371 | m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.773,693 | Tấn |
| E | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG VÀ GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Xáo xới, lu lèn nền đường độ chặt K=0.98, dày trung bình 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600,5444 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,016 | m3 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=37,5mm lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,1217 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.345,1207 | m2 |
| 5 | Thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12,5mm, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.345,1207 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,067 | Tấn |
| F | GIA CỐ LỀ THÀNH MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề dày 10cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,0564 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm lót móng Dmax=37,5mm gia cố lề dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,0564 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn thành mương vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1247 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,2474 | m2 |
| G | ĐƯỜNG NHÁNH BẰNG BTXM, ĐƯỜNG ĐẤT | |||
| 1 | Xáo xới, lu lèn nền đường độ chặt K=0.98, dày trung bình 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,15 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,29 | m3 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=37,5mm lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,29 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,5 | m2 |
| 5 | Thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12,5mm, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2086 | Tấn |
| 7 | Đào bê tông, cấp phối đường cũ đất cấp II + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | m3 |
| 8 | Đào nền đường đất cấp II + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,63 | m3 |
| H | ĐƯỜNG NHÁNH BẰNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,64 | m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12,5mm, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,64 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7878 | Tấn |
| I | MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Mương dọc hình thang lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.188,96 | m |
| 2 | Tấm đan qua hộ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | tấm |
| J | MƯƠNG U QUA ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 có Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 3 | Bê tông thân mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3093 | tấn |
| 5 | Cốt thép cửa thu nước thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Sơn chống rỉ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu, Pck>50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2157 | cấu kiện |
| K | CỐNG HỘP CHỊU LỰC BxH=(80x40)CM | |||
| 1 | Gia công cốt thép ống cống thép f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 2 | Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,84 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn (0.8x0.4)m, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | md |
| 5 | Làm mối nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 7 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,456 | m3 |
| 8 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2988 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5644 | m3 |
| L | CỐNG NGANG ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1389 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5078 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT O80 cm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | md |
| 4 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 4x6 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 6 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng mối nối Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m2 |
| 8 | Làm mối nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6076 | m2 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3712 | m2 |
| 10 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3712 | m2 |
| 11 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7944 | m2 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0051 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3188 | m2 |
| 15 | Đệm CPĐD có Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8537 | m3 |
| 16 | Xây mặt bằng bằng đá hộc Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3475 | m3 |
| 17 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9317 | m3 |
| 18 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4198 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép thân hố thu bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5426 | m2 |
| 20 | Đệm CPĐD có Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 21 | Gia công thép góc L(90x90x7)mm tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép góc L(90x90x7)mm tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | Tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 25 | Cốt thép tấm đan hố ga thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan hố ga thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan hố ga thép f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 28 | Gia công thép góc L(80x80x6)mm tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép góc L(80x80x6)mm tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | Tấn |
| M | CỐNG HỘP BxH=100x80CM, L=1M | |||
| 1 | Gia công cốt thép ống cống thép f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5203 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống thép f>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 3 | Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn (100x80)cm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | md |
| 6 | Làm mối nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 7 | Vữa xi măng mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 8 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9825 | m3 |
| 9 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | m3 |
| 10 | Bê tông bản giảm tải Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép bản giảm tải thép f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | tấn |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7518 | m |
| 13 | Bóc các lớp mặt đường BTN cũ đất cấp III + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2082 | m3 |
| 14 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5678 | m3 |
| 15 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=37,5mm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0028 | m3 |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 2 | Cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,1198 | m2 |
| 4 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,91 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437 | cái |
| O | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31560275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6312055E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã từng thi công trên đường quốc lộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.770.685.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.541.370.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ nghiệp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 35 | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu 0,8m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | công suất 110cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy san tự hành | công suất 110cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng 16t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | trọng lượng 25t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng 10t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | trọng lượng 16t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | công suất 190cv | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất 130 cv - 140cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | năng suất 50 m3/h - 60 m3/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Thiết bị + lò nấu sơn | Thiết bị + lò nấu sơn | 1 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng | trọng tải 2,5 t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | trọng tải 12 t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 4 |
| 14 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất 600 m3/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Trạm trộn BTN | Công suất 80 t/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi